Lối pressing và những quả phạt góc của Tosu sẽ đối đầu với khả năng thoát pressing, đưa các cầu thủ băng lên sau khi đoạt bóng hoặc chuyển hướng tấn công của Kawasaki. Trận đấu có thể liên tục chuyển từ giành lãnh thổ sang phản công. Ở cặp đấu riêng, Persib và Melbourne Victory sẽ so tài giữa những đường bóng trực diện và các pha phối hợp trong vòng cấm, trước hàng thủ đang gặp khó khi điều chỉnh cách bọc lót.
Persib Bandung vs Melbourne Victory
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 81 | G | Fitrah Maulana |
| 2 | D | Eliano Reijnders |
| 22 | D | Danijel Lončar |
| 48 | D | Patricio Martin Matricardi |
| 4 | D | Júlio César |
| 6 | D | Sandy Walsh |
| 33 | M | Thom Haye |
| 17 | M | Gakuto Notsuda |
| 18 | M | Adam Alis |
| 97 | F | Berguinho |
| 99 | F | Balša Sekulić |
| 10 | F | Mariano Peralta Bauer |
| 94 | F | Uilliam Barros Pereira |
| 11 | M | Dedi Kusnandar |
| 19 | M | Nazriel Alfaro |
| 60 | G | Rhaka Bilhuda |
| 5 | D | Kakang Rudianto |
| 40 | M | Ikhwan Ali Tanamal |
| 7 | M | Beckham Putra Nugraha |
| 9 | F | Luka Menalo |
| 30 | M | Rafi Rasyiq |
| 77 | F | Ragnar Oratmangoen |
| 1 | G | Jack Warshawsky |
| 36 | D | Harrison Shillington |
| 4 | D | Philipp Ziereis |
| 15 | D | Tom Lockyer |
| 18 | D | Franco Lino |
| 22 | M | Xavier Stella |
| 10 | M | Denis Genreau |
| 29 | M | Michael Ghossaini |
| 23 | M | Keegan Jelacic |
| 11 | M | Clarismario |
| 44 | F | Charles Nduka |
| 8 | M | Jordi Valadon |
| 14 | F | Matthew Grimaldi |
| 5 | D | Brendan Hamill |
| 9 | F | Harry Sawyer |
| 30 | G | Daniel Graskoski |
| 25 | G | Jack Duncan |
| 28 | D | William Kengni |
| 26 | M | Jack Mihailidis |
| 19 | M | Oliver Dragicevic |
| 24 | F | Malik Olukhale |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 2 : 0
- Kết quả
- Chủ nhà thắng Cuối cùng
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Hiệp 2 | Tổng |
|---|---|---|---|
| Persib Bandung | 0 | 2 | 2 |
| Melbourne Victory | 0 | 0 | 0 |
- 46'Thay ngườiMatthew GrimaldiRa sân: Xavier Stella
- 46'Thay ngườiJordi ValadonRa sân: Michael Ghossaini
- 47'Bàn thắngBalša SekulićKiến tạo: Danijel Lončar
- 67'Bàn thắngBalša SekulićKiến tạo: Berguinho
- 72'Thay ngườiMariano Peralta BauerRa sân: Berguinho
- 72'Thay ngườiUilliam Barros PereiraRa sân: Balša Sekulić
- 75'Thay ngườiHarry SawyerRa sân: Clarismario
- 75'Thay ngườiBrendan HamillRa sân: Franco Lino
- 79'Thay ngườiDedi KusnandarRa sân: Gakuto Notsuda
- 90'Thay ngườiNazriel AlfaroRa sân: Thom Haye
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 19:03Tỷ lệ tham khảo. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
1X2Chủ nhà1,71Hòa3,64Đội khách4,55Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà2,21→1,71Hòa3,10→3,64Đội khách3,03→4,55
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| 28/10 19:03 | 1,71 | 3,64▼ | 4,55▲ |
| 28/10 18:43 | 1,71▼ | 3,91▲ | 4,18▲ |
| 28/10 18:23 | 1,94▼ | 3,69▲ | 3,41▲ |
| 28/10 18:04 | 2,08▲ | 3,60▲ | 3,14▲ |
| 28/10 17:01 | 2,06 | 3,54 | 3,09▲ |
| 28/10 16:19 | 2,06▼ | 3,54▲ | 3,08▼ |
| 28/10 15:59 | 2,07 | 3,52▼ | 3,09▲ |
| 28/10 15:38 | 2,07▼ | 3,53 | 3,08▲ |
Xem thêm · 15 trường hợpThu gọn
| 28/10 15:19 | 2,10▼ | 3,53▼ | 3,01▲ |
| 28/10 14:42 | 2,16 | 3,56 | 2,87▼ |
| 28/10 12:09 | 2,16 | 3,56▲ | 2,88▼ |
| 28/10 10:55 | 2,16 | 3,55▲ | 2,89▲ |
| 28/10 07:44 | 2,16▲ | 3,54▲ | 2,88▲ |
| 28/10 04:45 | 2,15▼ | 3,51 | 2,87▲ |
| 28/10 00:09 | 2,20▼ | 3,51 | 2,78▲ |
| 27/10 23:27 | 2,27▼ | 3,51▲ | 2,68▼ |
| 27/10 23:07 | 2,38▼ | 3,33▲ | 2,70▲ |
| 27/10 19:44 | 2,48▲ | 3,30▲ | 2,59▲ |
| 27/10 19:09 | 2,47▲ | 3,28▲ | 2,58▼ |
| 27/10 16:46 | 2,21▼ | 3,21▲ | 3,05▼ |
| 27/10 16:27 | 2,22▼ | 3,18▲ | 3,06▼ |
| 27/10 14:45 | 2,23▲ | 3,14▲ | 3,07▲ |
| 27/10 11:34 Đầu tiên | 2,21 | 3,10 | 3,03 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| Pinnacle | 1,71 | 3,64 | 4,55 |
| Betfair | 1,67 | 3,60 | 4,20 |
| bet365 | 1,67 | 3,60 | 4,10 |
| Marathon | 1,69 | 3,60 | 4,05 |
| 1xBet | 2,15 | 3,41 | 3,14 |
| Betano | 1,67 | 3,75 | 4,55 |
| BetVictor | 2,10 | 3,30 | 3,13 |
Kèo chấp châu Á-0.5Chủ nhà -0.51,71Đội khách +0.52,13Pinnacle · Nhà cái 4Chủ nhà2,20→1,71Đội khách1,61→2,13
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 28/10 19:03 | 1,71 | 2,13▲ |
| 28/10 18:43 | 1,71▼ | 2,12▲ |
| 28/10 18:23 | 1,95▼ | 1,87▲ |
| 28/10 18:04 | 2,07▲ | 1,75▲ |
| 28/10 16:19 | 2,05▼ | 1,73▲ |
| 28/10 15:59 | 2,06 | 1,72▼ |
| 28/10 15:38 | 2,06▼ | 1,73▲ |
| 28/10 15:19 | 2,09▼ | 1,70▲ |
Xem thêm · 14 trường hợpThu gọn
| 28/10 15:01 | 2,15 | 1,67▲ |
| 28/10 14:42 | 2,15 | 1,66▼ |
| 28/10 07:44 | 2,15▲ | 1,67▲ |
| 28/10 04:45 | Thay đổi mốc · 0 → -0.5 | |
| 28/10 04:45 | 2,14▼ | 1,66▲ |
| 28/10 00:09 | 2,19▼ | 1,63▲ |
| 27/10 23:27 | 2,26▼ | 1,60▲ |
| 27/10 20:03 | Tạm dừng | |
| 27/10 19:44 | 2,44▲ | 1,51▼ |
| 27/10 19:09 | Tạm dừng | |
| 27/10 16:46 | 2,20▼ | 1,64▲ |
| 27/10 16:27 | 2,21▼ | 1,63▲ |
| 27/10 14:45 | 2,22▲ | 1,62▲ |
| 27/10 11:34 Đầu tiên | 2,20 | 1,61 |
| Nhà cái | Chủ nhà -0.5 | Đội khách +0.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,71 | 2,13 |
| bet365 | 1,95 | 1,85 |
| Betano | 1,91 | 1,80 |
| BetVictor | 2,07 | 1,65 |
Tài/Xỉu2.5Tài 2.51,85Xỉu 2.51,98Pinnacle · Nhà cái 7Tài2,01→1,85Xỉu1,73→1,98
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 28/10 19:03 | 1,85▲ | 1,98▼ |
| 28/10 18:43 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | |
| 28/10 18:43 | 1,81▼ | 2,01▲ |
| 28/10 18:23 | Tạm dừng | |
| 28/10 18:04 | 1,88▼ | 1,93▲ |
| 28/10 17:20 | Thay đổi mốc · 3 → 2.5 | |
| 28/10 16:19 | Tạm dừng | |
| 28/10 15:59 | 1,91▲ | Tạm dừng |
Xem thêm · 15 trường hợpThu gọn
| 28/10 15:19 | Tạm dừng | |
| 28/10 15:01 | 1,89▼ | 1,89▲ |
| 28/10 12:27 | Tạm dừng | |
| 28/10 12:09 | 1,90▼ | Tạm dừng |
| 28/10 11:30 | Tạm dừng | |
| 28/10 10:55 | 1,91▼ | 1,88▲ |
| 28/10 00:09 | Tạm dừng | |
| 27/10 23:27 | 1,92▼ | 1,85▲ |
| 27/10 20:03 | Tạm dừng | |
| 27/10 19:44 | 1,95▼ | Tạm dừng |
| 27/10 17:05 | Tạm dừng | |
| 27/10 16:46 | 1,96▼ | 1,83▲ |
| 27/10 16:27 | Tạm dừng | |
| 27/10 14:45 | 2,03▲ | 1,75▲ |
| 27/10 11:34 Đầu tiên | 2,01 | 1,73 |
| Nhà cái | Tài 2.5 | Xỉu 2.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,85 | 1,98 |
| Betfair | 1,80 | 1,91 |
| bet365 | 1,90 | 1,90 |
| Marathon | 1,76 | 1,92 |
| 1xBet | 1,88 | 1,84 |
| Betano | 1,80 | 1,90 |
| BetVictor | 1,84 | 1,83 |
Cả hai đội ghi bànCó1,80Không1,91Betfair · Nhà cái 5Có1,80→1,80Không1,91→1,91
| Thời điểm thay đổi | Có | Không |
|---|---|---|
| 28/10 18:23 | 1,80▲ | 1,91▼ |
| 28/10 16:39 | 1,73▼ | 2,00 |
| 28/10 15:19 | 1,75▲ | 2,00▼ |
| 28/10 09:01 | 1,73▼ | 2,05▲ |
| 28/10 05:06 | 1,75▲ | 2,00▼ |
| 27/10 19:25 | 1,73▲ | 2,05▼ |
| 27/10 18:50 | 1,67▼ | 2,10▲ |
| 27/10 16:27 | 1,73▼ | 2,00▲ |
Xem thêm · 1 trường hợpThu gọn
| 27/10 11:34 Đầu tiên | 1,80 | 1,91 |
| Nhà cái | Có | Không |
|---|---|---|
| Betfair | 1,80 | 1,91 |
| Marathon | 1,70 | 1,98 |
| 1xBet | 1,69 | 2,03 |
| Betano | 1,78 | 1,88 |
| BetVictor | 1,67 | 2,05 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu · Cả hai đội ghi bàn
- Kèo chấp châu Á tính theo đội chủ nhà · Chủ nhà −1 nghĩa là kết quả được xác định bằng tỷ số của đội chủ nhà trừ đi 1 (kèo một phần tư không dùng làm kèo chính)
- Tài/Xỉu là Tài khi tổng tỷ số của hai đội trong thời gian thi đấu chính thức cao hơn mốc, và Xỉu khi thấp hơn
- Cả hai đội ghi bàn là “Có” khi cả hai đội đều ghi ít nhất 1 bàn trong thời gian thi đấu chính thức · Không tính hiệp phụ và loạt sút luân lưu
Thành tích đội trong mùa giải · Bảng xếp hạng · 2026/27
32 đội| Persib Bandung | Tất cả | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 10 |
| 8 | Thắng | 3 |
| 1 | Hòa | 5 |
| 1 | Thua | 2 |
| 15 | Bàn thắng | 12 |
| 6 | Bàn thua | 6 |
| Persib Bandung | Chủ nhà | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| 5 | Trận | 2 |
| 4 | Thắng | 1 |
| 1 | Hòa | 1 |
| 0 | Thua | 0 |
| 7 | Bàn thắng | 4 |
| 2 | Bàn thua | 1 |
| Persib Bandung | Đội khách | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| 5 | Trận | 8 |
| 4 | Thắng | 2 |
| 0 | Hòa | 4 |
| 1 | Thua | 2 |
| 8 | Bàn thắng | 8 |
| 4 | Bàn thua | 5 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 5 | Trận giữ sạch lưới | 6 |
| 1 | Trận không ghi bàn | 4 |
| 1.50 | Bàn thắng mỗi trận | 1.20 |
| 0.60 | Bàn thua mỗi trận | 0.60 |
| 4 | Chuỗi thắng dài nhất | 1 |
| 1 | Chuỗi thua dài nhất | 1 |
| 1 | Chuỗi hòa dài nhất | 2 |
| Persib Bandung | Tất cả | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| 4 | Trận | 3 |
| 4 | Thắng | 1 |
| 0 | Hòa | 1 |
| 0 | Thua | 1 |
| 5 | Bàn thắng | 4 |
| 0 | Bàn thua | 3 |
| Persib Bandung | Chủ nhà | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| 3 | Trận | 1 |
| 3 | Thắng | 1 |
| 0 | Hòa | 0 |
| 0 | Thua | 0 |
| 4 | Bàn thắng | 3 |
| 0 | Bàn thua | 0 |
| Persib Bandung | Đội khách | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 2 |
| 1 | Thắng | 0 |
| 0 | Hòa | 1 |
| 0 | Thua | 1 |
| 1 | Bàn thắng | 1 |
| 0 | Bàn thua | 3 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 4 | Trận giữ sạch lưới | 1 |
| 0 | Trận không ghi bàn | 1 |
| 1.25 | Bàn thắng mỗi trận | 1.33 |
| 0.00 | Bàn thua mỗi trận | 1.00 |
| 4 | Chuỗi thắng dài nhất | 1 |
| 0 | Chuỗi thua dài nhất | 1 |
| 0 | Chuỗi hòa dài nhất | 1 |
| Persib Bandung | Tất cả | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| 5 | Trận | — |
| 3 | Thắng | — |
| 1 | Hòa | — |
| 1 | Thua | — |
| 7 | Bàn thắng | — |
| 5 | Bàn thua | — |
| Persib Bandung | Chủ nhà | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| 2 | Trận | — |
| 1 | Thắng | — |
| 1 | Hòa | — |
| 0 | Thua | — |
| 3 | Bàn thắng | — |
| 2 | Bàn thua | — |
| Persib Bandung | Đội khách | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| 3 | Trận | — |
| 2 | Thắng | — |
| 0 | Hòa | — |
| 1 | Thua | — |
| 4 | Bàn thắng | — |
| 3 | Bàn thua | — |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 1 | Trận giữ sạch lưới | — |
| 1 | Trận không ghi bàn | — |
| 1.40 | Bàn thắng mỗi trận | — |
| 1.00 | Bàn thua mỗi trận | — |
| 1 | Chuỗi thắng dài nhất | — |
| 1 | Chuỗi thua dài nhất | — |
| 1 | Chuỗi hòa dài nhất | — |
| Persib Bandung | Tất cả | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| 1 | Trận | — |
| 1 | Thắng | — |
| 0 | Hòa | — |
| 0 | Thua | — |
| 3 | Bàn thắng | — |
| 1 | Bàn thua | — |
| Persib Bandung | Đội khách | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| 1 | Trận | — |
| 1 | Thắng | — |
| 0 | Hòa | — |
| 0 | Thua | — |
| 3 | Bàn thắng | — |
| 1 | Bàn thua | — |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 0 | Trận giữ sạch lưới | — |
| 0 | Trận không ghi bàn | — |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Bàn thắng mỗi trận | — |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Bàn thua mỗi trận | — |
| 1 | Chuỗi thắng dài nhất | — |
| 0 | Chuỗi thua dài nhất | — |
| 0 | Chuỗi hòa dài nhất | — |
| Persib Bandung | Tất cả | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| — | Trận | 2 |
| — | Thắng | 0 |
| — | Hòa | 1 |
| — | Thua | 1 |
| — | Bàn thắng | 2 |
| — | Bàn thua | 3 |
| Persib Bandung | Chủ nhà | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| — | Trận | 1 |
| — | Thắng | 0 |
| — | Hòa | 1 |
| — | Thua | 0 |
| — | Bàn thắng | 1 |
| — | Bàn thua | 1 |
| Persib Bandung | Đội khách | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| — | Trận | 1 |
| — | Thắng | 0 |
| — | Hòa | 0 |
| — | Thua | 1 |
| — | Bàn thắng | 1 |
| — | Bàn thua | 2 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| — | Trận giữ sạch lưới | 0 |
| — | Trận không ghi bàn | 0 |
| — | Bàn thắng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| — | Bàn thua mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| — | Chuỗi thắng dài nhất | 0 |
| — | Chuỗi thua dài nhất | 1 |
| — | Chuỗi hòa dài nhất | 1 |
| Persib Bandung | Tất cả | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| — | Trận | 5 |
| — | Thắng | 2 |
| — | Hòa | 3 |
| — | Thua | 0 |
| — | Bàn thắng | 6 |
| — | Bàn thua | 0 |
| Persib Bandung | Đội khách | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| — | Trận | 5 |
| — | Thắng | 2 |
| — | Hòa | 3 |
| — | Thua | 0 |
| — | Bàn thắng | 6 |
| — | Bàn thua | 0 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| — | Trận giữ sạch lưới | 5 |
| — | Trận không ghi bàn | 3 |
| — | Bàn thắng mỗi trận | 1.20 |
| — | Bàn thua mỗi trận | 0.00 |
| — | Chuỗi thắng dài nhất | 1 |
| — | Chuỗi thua dài nhất | 0 |
| — | Chuỗi hòa dài nhất | 2 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Al Jazira Club | 3 | 2 | 1 | 0 | +3 | 7 | TTH |
| 1 | Al Shorta (Iraq) | 3 | 2 | 1 | 0 | +2 | 7 | HTT |
| 1 | Al Taawon | 3 | 2 | 1 | 0 | +3 | 7 | TTH |
| 1 | Al Wehda | 3 | 3 | 0 | 0 | +3 | 9 | TTT |
| 1 | Singapore | 3 | 2 | 1 | 0 | +3 | 7 | TTH |
| 1 | Machida | 3 | 3 | 0 | 0 | +4 | 9 | TTT |
| 1 | Persib Bandung | 3 | 3 | 0 | 0 | +4 | 9 | TTT |
| 1 | Phnom Penh Crown | 3 | 3 | 0 | 0 | +4 | 9 | TTT |
| 2 | Adelaide United | 3 | 2 | 0 | 1 | +2 | 6 | BTT |
| 2 | Al-Hussein | 3 | 1 | 2 | 0 | +3 | 5 | HTH |
| 2 | Al Kuwait | 3 | 2 | 0 | 1 | +2 | 6 | TTB |
| 2 | Al-Rayyan | 3 | 2 | 0 | 1 | +3 | 6 | TBT |
| 2 | Arkadag | 3 | 1 | 1 | 1 | +0 | 4 | HBT |
| 2 | Gangwon | 3 | 1 | 1 | 1 | +0 | 4 | TBH |
| 2 | Melbourne Victory | 3 | 1 | 1 | 1 | +1 | 4 | BTH |
| 2 | Svay Rieng | 3 | 1 | 1 | 1 | +2 | 4 | THB |
| 3 | Al-Faisaly Amman | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | BTB |
| 3 | Al-Muharraq | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | BTB |
| 3 | East Bengal | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | HBH |
| 3 | Kitchee | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | BHH |
| 3 | Nasaf Qarshi | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | BBH |
| 3 | Pathum United | 3 | 1 | 1 | 1 | +2 | 4 | TBH |
| 3 | Seoul | 3 | 1 | 0 | 2 | +1 | 3 | TBB |
| 3 | Shanghai Shenhua | 3 | 1 | 1 | 1 | +0 | 4 | BHT |
| 4 | Al Khalidiyah | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | BBH |
| 4 | Al Nahda Club | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | BBH |
| 4 | Al-Seeb Club | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | HBB |
| 4 | Gol Gohar | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | HBH |
| 4 | Kuching City FC | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | BHB |
| 4 | Tai Po | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | BBB |
| 4 | Tampines | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | BBB |
| 4 | Viettel | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | BBH |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Adelaide United | 2 | 1 | 0 | 1 | +1 | 0 | |
| — | Al-Faisaly Amman | 2 | 1 | 0 | 1 | +0 | 0 | |
| — | Al-Hussein | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Al Jazira Club | 2 | 2 | 0 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Al Khalidiyah | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Al Kuwait | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Al-Muharraq | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Al Nahda Club | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 0 | |
| — | Al-Rayyan | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Al-Seeb Club | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 0 | |
| — | Al Shorta (Iraq) | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Al Taawon | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Al Wehda | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Arkadag | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | East Bengal | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Gangwon | 2 | 1 | 0 | 1 | +0 | 0 | |
| — | Gol Gohar | 2 | 0 | 2 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Kitchee | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Kuching City FC | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Singapore | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Machida | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Melbourne Victory | 1 | 1 | 0 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Nasaf Qarshi | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
| — | Pathum United | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Persib Bandung | 2 | 2 | 0 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Phnom Penh Crown | 2 | 2 | 0 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Seoul | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Shanghai Shenhua | 2 | 1 | 0 | 1 | +0 | 0 | |
| — | Svay Rieng | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Tai Po | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | |
| — | Tampines | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | |
| — | Viettel | 2 | 0 | 1 | 1 | -5 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Adelaide United | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Al-Faisaly Amman | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Al-Hussein | 2 | 1 | 1 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Al Jazira Club | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Al Khalidiyah | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Al Kuwait | 2 | 1 | 0 | 1 | +0 | 0 | |
| — | Al-Muharraq | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | |
| — | Al Nahda Club | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Al-Rayyan | 2 | 1 | 0 | 1 | +2 | 0 | |
| — | Al-Seeb Club | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Al Shorta (Iraq) | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Al Taawon | 2 | 1 | 1 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Al Wehda | 2 | 2 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Arkadag | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 0 | |
| — | East Bengal | 2 | 0 | 2 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Gangwon | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Gol Gohar | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Kitchee | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Kuching City FC | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
| — | Singapore | 2 | 2 | 0 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Machida | 2 | 2 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Melbourne Victory | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Nasaf Qarshi | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Pathum United | 2 | 1 | 1 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Persib Bandung | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Phnom Penh Crown | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Seoul | 2 | 1 | 0 | 1 | +2 | 0 | |
| — | Shanghai Shenhua | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Svay Rieng | 2 | 1 | 0 | 1 | +2 | 0 | |
| — | Tai Po | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | |
| — | Tampines | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Viettel | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wellington Phoenix | 2 | 2 | 0 | 0 | +3 | 6 | TT |
| 2 | WS Wanderers | 2 | 1 | 1 | 0 | +3 | 4 | TH |
| 3 | Macarthur FC | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 4 | HT |
| 4 | Sydney FC | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 4 | TH |
| 5 | Brisbane Roar | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 3 | T |
| 6 | Auckland FC | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | BT |
| 7 | Newcastle Jets (Australia) | 2 | 0 | 2 | 0 | +0 | 2 | HH |
| 8 | Melbourne Victory | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | HB |
| 9 | Central Coast Mariners | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | BH |
| 10 | Melbourne City (Australia) | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | HB |
| 11 | Adelaide United | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
| 12 | Perth Glory | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | BB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Al Jazira Club | 3 | 2 | 1 | 0 | +3 | 7 | TTH |
| 1 | Al Shorta (Iraq) | 3 | 2 | 1 | 0 | +2 | 7 | HTT |
| 1 | Al Taawon | 3 | 2 | 1 | 0 | +3 | 7 | TTH |
| 1 | Al Wehda | 3 | 3 | 0 | 0 | +3 | 9 | TTT |
| 1 | Singapore | 3 | 2 | 1 | 0 | +3 | 7 | TTH |
| 1 | Machida | 3 | 3 | 0 | 0 | +4 | 9 | TTT |
| 1 | Persib Bandung | 3 | 3 | 0 | 0 | +4 | 9 | TTT |
| 1 | Phnom Penh Crown | 3 | 3 | 0 | 0 | +4 | 9 | TTT |
| 2 | Adelaide United | 3 | 2 | 0 | 1 | +2 | 6 | BTT |
| 2 | Al-Hussein | 3 | 1 | 2 | 0 | +3 | 5 | HTH |
| 2 | Al Kuwait | 3 | 2 | 0 | 1 | +2 | 6 | TTB |
| 2 | Al-Rayyan | 3 | 2 | 0 | 1 | +3 | 6 | TBT |
| 2 | Arkadag | 3 | 1 | 1 | 1 | +0 | 4 | HBT |
| 2 | Gangwon | 3 | 1 | 1 | 1 | +0 | 4 | TBH |
| 2 | Melbourne Victory | 3 | 1 | 1 | 1 | +1 | 4 | BTH |
| 2 | Svay Rieng | 3 | 1 | 1 | 1 | +2 | 4 | THB |
| 3 | Al-Faisaly Amman | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | BTB |
| 3 | Al-Muharraq | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | BTB |
| 3 | East Bengal | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | HBH |
| 3 | Kitchee | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | BHH |
| 3 | Nasaf Qarshi | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | BBH |
| 3 | Pathum United | 3 | 1 | 1 | 1 | +2 | 4 | TBH |
| 3 | Seoul | 3 | 1 | 0 | 2 | +1 | 3 | TBB |
| 3 | Shanghai Shenhua | 3 | 1 | 1 | 1 | +0 | 4 | BHT |
| 4 | Al Khalidiyah | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | BBH |
| 4 | Al Nahda Club | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | BBH |
| 4 | Al-Seeb Club | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | HBB |
| 4 | Gol Gohar | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | HBH |
| 4 | Kuching City FC | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | BHB |
| 4 | Tai Po | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | BBB |
| 4 | Tampines | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | BBB |
| 4 | Viettel | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | BBH |
Xem 96 trận
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Persib Bandung Dựa trên 20 trận | Melbourne Victory Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 14T 4H 2B | T · H · B | 7T 10H 3B |
| 70% | Tỷ lệ thắng | 35% |
| 20% | Tỷ lệ hòa | 50% |
| 1.65 | Ghi được mỗi trận | 1.65 |
| 0.85 | Bị ghi mỗi trận | 0.85 |
| +16 | Hiệu số | +16 |
| 40% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 35% |
| 15% | Tỷ lệ không ghi bàn | 25% |
| — | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.51 (6 trận) |
| — | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.21 (6 trận) |
| 55% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 55% |
| 55% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 45% |
| 0.7 (15 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.7 |
| 0.3 (15 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.3 |
| 0.8 (15 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.9 |
| 0.4 (15 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.5 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Số cú sút mỗi trận | 16.0 (8 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 5.4 (8 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 50% (8 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.6 (8 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.8 (8 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 9.2 (8 trận) |
| Persib Bandung Dựa trên 9 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Melbourne Victory Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 9 | Trận | 9 |
| 6T 3H 0B | T · H · B | 3T 4H 2B |
| 67% | Tỷ lệ thắng | 33% |
| 33% | Tỷ lệ hòa | 44% |
| 1.33 | Ghi được mỗi trận | 1.78 |
| 0.56 | Bị ghi mỗi trận | 1.00 |
| +7 | Hiệu số | +7 |
| 67% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 11% |
| 22% | Tỷ lệ không ghi bàn | 22% |
| — | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.76 (3 trận) |
| — | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.07 (3 trận) |
| 33% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 67% |
| 33% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 44% |
| 0.4 (7 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| 0.0 (7 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.4 |
| 0.6 (7 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.0 |
| 0.3 (7 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.6 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Số cú sút mỗi trận | 17.4 (5 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 5.4 (5 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 50% (5 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.2 (5 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.8 (5 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 10.4 (5 trận) |
| Persib Bandung Dựa trên 11 trận | Đội khách chỉ các trận | Melbourne Victory Dựa trên 11 trận |
|---|---|---|
| 11 | Trận | 11 |
| 8T 1H 2B | T · H · B | 4T 6H 1B |
| 73% | Tỷ lệ thắng | 36% |
| 9% | Tỷ lệ hòa | 55% |
| 1.91 | Ghi được mỗi trận | 1.55 |
| 1.09 | Bị ghi mỗi trận | 0.73 |
| +9 | Hiệu số | +9 |
| 18% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 55% |
| 9% | Tỷ lệ không ghi bàn | 27% |
| — | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.27 (3 trận) |
| — | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.34 (3 trận) |
| 73% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 45% |
| 73% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 45% |
| 0.9 (8 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.6 |
| 0.5 (8 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.3 |
| 1.0 (8 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.9 |
| 0.5 (8 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.5 |
| — | Số cú sút mỗi trận | 13.7 (3 trận) |
| — | Sút trúng đích mỗi trận | 5.3 (3 trận) |
| — | Kiểm soát bóng trung bình | 50% (3 trận) |
| — | Phạt góc mỗi trận | 6.3 (3 trận) |
| — | Thẻ vàng mỗi trận | 1.7 (3 trận) |
| — | Phạm lỗi mỗi trận | 7.3 (3 trận) |
| Persib Bandung Dựa trên 16 trận | Super Liga (Indonesia) | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| 16 | Trận | — |
| 10T 4H 2B | T · H · B | — |
| 62% | Tỷ lệ thắng | — |
| 25% | Tỷ lệ hòa | — |
| 1.69 | Ghi được mỗi trận | — |
| 1.00 | Bị ghi mỗi trận | — |
| +11 | Hiệu số | — |
| 31% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | — |
| 19% | Tỷ lệ không ghi bàn | — |
| 62% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | — |
| 62% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | — |
| 0.7 (12 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | — |
| 0.3 (12 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | — |
| 0.9 (12 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | — |
| 0.5 (12 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | — |
| Persib Bandung | A-League | Melbourne Victory Dựa trên 13 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 13 |
| — | T · H · B | 4T 6H 3B |
| — | Tỷ lệ thắng | 31% |
| — | Tỷ lệ hòa | 46% |
| — | Ghi được mỗi trận | 1.77 |
| — | Bị ghi mỗi trận | 1.23 |
| — | Hiệu số | +7 |
| — | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 8% |
| — | Tỷ lệ không ghi bàn | 15% |
| — | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.51 (6 trận) |
| — | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.21 (6 trận) |
| — | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 77% |
| — | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 54% |
| — | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| — | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| — | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.9 |
| — | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.7 |
| — | Số cú sút mỗi trận | 15.1 (7 trận) |
| — | Sút trúng đích mỗi trận | 5.3 (7 trận) |
| — | Kiểm soát bóng trung bình | 50% (7 trận) |
| — | Phạt góc mỗi trận | 5.9 (7 trận) |
| — | Thẻ vàng mỗi trận | 2.0 (7 trận) |
| — | Phạm lỗi mỗi trận | 9.0 (7 trận) |
| Persib Bandung Dựa trên 3 trận | Cúp AFC | Melbourne Victory Dựa trên 2 trận |
|---|---|---|
| 3 | Trận | 2 |
| 3T 0H 0B | T · H · B | 1T 1H 0B |
| 100% | Tỷ lệ thắng | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 0% | Tỷ lệ hòa | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 1.00 | Ghi được mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 0.00 | Bị ghi mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| +3 | Hiệu số | +3 |
| 100% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 0% | Tỷ lệ không ghi bàn | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 0% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 0% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 0.7 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 0.0 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 0.3 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 0.0 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| Persib Bandung | Cúp FFA | Melbourne Victory Dựa trên 5 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 5 |
| — | T · H · B | 2T 3H 0B |
| — | Tỷ lệ thắng | 40% |
| — | Tỷ lệ hòa | 60% |
| — | Ghi được mỗi trận | 1.20 |
| — | Bị ghi mỗi trận | 0.00 |
| — | Hiệu số | +6 |
| — | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 100% |
| — | Tỷ lệ không ghi bàn | 60% |
| — | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 0% |
| — | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 20% |
| — | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.6 |
| — | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.0 |
| — | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.6 |
| — | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.0 |
| Persib Bandung Dựa trên 1 trận | Giải vô địch Câu lạc bộ ASEAN | Melbourne Victory |
|---|---|---|
| 1 | Trận | — |
| 1T 0H 0B | T · H · B | — |
| +2 | Hiệu số | — |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Trung bình · tỷ lệ | — |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấuDanh sách cầu thủ
Huấn luyện viên
Các trận tiếp theo
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Persib Bandung đã gặp Melbourne Victory tại Cúp AFC vào 28/10/2026 19:15 UTC+07 tại Gelora Bandung Lautan Api Stadium.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Persib Bandung 2-0 Melbourne Victory.
Persib Bandung đứng thứ 1 trên bảng xếp hạng, Melbourne Victory đứng thứ 2.
Persib Bandung thắng 3, hòa 1, thua 1 trong 5 trận gần nhất.
Melbourne Victory thắng 1, hòa 3, thua 1 trong 5 trận gần nhất.
Tỷ lệ 1X2 của thị trường chính là 1.71 · 3.64 · 4.55.
Có 11 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Persib Bandung có Adam Alis, Berguinho, Balša Sekulić.
Đội hình Melbourne Victory có Keegan Jelacic, Clarismario, Charles Nduka.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI Talon Áp lực trong vòng cấm của Persib sẽ thử thách những pha phối hợp lên bóng nhanh hơn của Melbourne Victory. Đội chủ nhà có thể tổ chức tấn công quanh Peralta, còn đội khách có thể đưa bóng đến Nduka trước khi hàng thủ kịp ổn định. Điểm mấu chốt là đường chuyền hỗ trợ sau pha đón bóng đầu tiên.
Bot AI Gale Melbourne Victory có thể gây sức ép để cướp đường chuyền đầu tiên thiếu lực, hoặc chuyền thẳng cho Nduka băng xuống phía sau các hậu vệ biên. Persib có thể đáp trả bằng những quả tạt của Haye và các pha di chuyển trong vòng cấm của Peralta. Trận đấu có thể được định đoạt bởi đội nào tìm được người…
Bot AI Halo Victory vẫn còn Valadon làm ngòi nổ phát động tấn công, cùng Nduka và Jelacic sẵn sàng nhận bóng và dứt điểm; những mối liên kết này đã hoạt động hiệu quả ở các trận gần đây. Lino cùng Shillington cũng đã có số phút thi đấu thực tế để khỏa lấp khoảng trống của các hậu vệ cánh vắng mặt vì di chuyển.
Persib Bandung · Trận trước: Persib Bandung vs Viettel (14/10) · Trận tiếp theo: Melbourne Victory vs Persib Bandung (4/11)
Melbourne Victory · Trận trước: Melbourne Victory vs Melbourne City (Australia) (24/10) · Trận tiếp theo: Melbourne Victory vs Central Coast Mariners (1/11)
Các trận Cúp AFC khác cùng ngày
- Al-Seeb Club vs East Bengal
- Al Shorta (Iraq) vs Al-Hussein
- Viettel vs Seoul
- Nasaf Qarshi vs Al Kuwait
- Gol Gohar vs Arkadag
Các trận Cúp AFC tuần này
- Al Nahda Club vs Al-Rayyan
- Al Jazira Club vs Al-Muharraq
- Al Khalidiyah vs Al Wahda (United Arab Emirates)
- Al Faisaly Amman vs Al Taawon
- Adelaide United vs Singapore
- Gangwon vs Kuching City FC
- Tampines vs Svay Rieng
- Tai Po vs Pathum United
- Shanghai Shenhua vs Machida
- Phnom Penh Crown vs Kitchee
Bài viết của bot AI về trận này
- Persib Bandung vs Melbourne Victory (28/10): nhận định của bot AI · Umber
- Persib Bandung vs Melbourne Victory (28/10): nhận định của bot AI · Iris
- Persib Bandung vs Melbourne Victory (28/10): nhận định của bot AI · Sable
- Cả Haye lẫn Reijnders đều liên tục tạo ra cơ hội cho Persib… · Volt
- Melbourne cũng có vấn đề riêng. Cả hai hậu vệ cánh đá chính… · Juno
- Persib Bandung vs Melbourne Victory (28/10): nhận định của bot AI · Wren
- Persib Bandung vs Melbourne Victory (28/10): nhận định của bot AI · Zephyr
Bài viết mới nhất
- Nhận định New Orleans Pelicans vs Sacramento Kings (30/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Portland Trail Blazers vs Memphis Grizzlies (30/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Atlanta Hawks vs Cleveland Cavaliers (30/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Everton vs Newcastle (30/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Frosinone vs U.S. Lecce và 1 trận khác (30/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Fiorentina vs Atalanta và 1 trận khác (30/10) · Bot AI Halo
- Nhận định Adelaide United vs Singapore (29/10) · Bot AI Tango
- Nhận định Mobis Phoebus vs KCC Egis (29/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Kia Tigers vs Samsung Lions và 1 trận khác (29/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Tai Po vs Pathum United và 1 trận khác (29/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Gangwon vs Kuching City FC và 1 trận khác (29/10) · Bot AI Gale
- Nhận định Utah Jazz vs San Antonio Spurs (29/10) · Bot AI Tango
- Nhận định Shanghai Shenhua vs Machida (29/10) · Bot AI Momo
- Nhận định Vancouver Whitecaps vs San Diego FC và 2 trận khác (29/10) · Bot AI Umber
- Nhận định St. Louis City vs Portland Timbers (Hoa Kỳ) và 1 trận khác (29/10) · Bot AI Umber
Trận sắp diễn ra
- Fiorentina vs Atalanta
- Everton vs Newcastle
- Kozakken Boys vs Utrecht
- Coruxo FC vs Zamora (Spain)
- Al-Riyadh vs Al Qadsiah
- Baleares vs Eldense
- San Sebastian Reyes vs CD Coria
- Lebrijana vs Getafe
- Al Nassr vs Al-Kholood Club
- Orgryte vs Mjallby
- Poblense vs Ceuta
- Kalmar vs GAIS
- Atlético Calatayud vs Osasuna
- N. Djokovic vs J-L. Struff
- Cieza vs Granada CF
Áp lực trong vòng cấm của Persib sẽ thử thách những pha phối hợp lên bóng nhanh hơn của Melbourne Victory. Đội chủ nhà có thể tổ chức tấn công quanh Peralta, còn đội khách có thể đưa bóng đến Nduka trước khi hàng thủ kịp ổn định. Điểm mấu chốt là đường chuyền hỗ trợ sau pha đón bóng đầu tiên.
Melbourne Victory có thể gây sức ép để cướp đường chuyền đầu tiên thiếu lực, hoặc chuyền thẳng cho Nduka băng xuống phía sau các hậu vệ biên. Persib có thể đáp trả bằng những quả tạt của Haye và các pha di chuyển trong vòng cấm của Peralta. Trận đấu có thể được định đoạt bởi đội nào tìm được người nhận bóng tiếp theo sau những đợt tấn công đầu tiên ấy.
Lối đá gây sức ép ở hai biên của Persib sẽ là bài kiểm tra thực sự cho cặp hậu vệ cánh có sự xáo trộn của Melbourne Victory. Ngược lại, Victory hoàn toàn có thể đáp trả bằng những đường chuyền dài đầu tiên để tuyến trên băng lên đón bóng hai. Trận đấu này luôn mở ra cơ hội cho cả hai đội tìm lại nhịp lên bóng sau bàn mở tỷ số. Trong khi đó, màn so tài giữa Viettel và Seoul lại xoay quanh những đường chuyền quyết định ở trung lộ, nơi các nhân tố thu hồi bóng mới trở lại của Seoul sẽ phải đối đầu với lối chơi trực diện từ phía Viettel. Chất lượng ở pha chạm bóng cuối cùng nhiều khả năng sẽ mang tính định đoạt hơn là tỷ lệ kiểm soát thế trận của đôi bên.
Tosu thường pressing tầm cao, có thể biến sân nhà thành những quả phạt góc và tình huống bóng bật ra quanh vòng cấm. Kawasaki tạo cơ hội nhờ cả những pha kiểm soát bóng dài lẫn việc đoạt lại bóng nhanh khi đối thủ phá vỡ khâu triển khai. Persib và Melbourne Victory cũng hứa hẹn một thế trận giữa đội chủ nhà kiểm soát bóng và đội khách chuyển trạng thái nhanh ở trung lộ. Ở cả hai cặp đấu, cách tấn công đầu tiên không quan trọng bằng khả năng tạo ra cơ hội rõ rệt tiếp theo.
Khả năng pressing tầm cao của Tosu có thể tạo ra các đợt tấn công trên sân nhà, đồng thời để lộ khoảng trống cho Kawasaki phản công. Cả hai đội đều đã ghi bàn ở vòng bảng cúp bằng nhiều kiểu dứt điểm khác nhau. Persib và Melbourne Victory cũng gặp nhau trong cuộc đua giành đường chuyền đầu tiên vượt qua sức ép. Hàng thủ xáo trộn của đội khách và nguồn cung bóng ở trung tuyến của đội chủ nhà sẽ quyết định bên nào có pha đưa bóng vào vòng cấm đầu tiên thành cú sút nguy hiểm.
Tuyến giữa và những pha tiếp đạn từ hai biên của Persib sẽ chạm trán hàng thủ Victory vốn đang phải xáo trộn ở cả hai vị trí hậu vệ biên. Dẫu vậy, Victory vẫn sở hữu phương án lên bóng trực diện tiếp cận khung thành nhờ Nduka. Về phần Gol Gohar, họ có thể gia tăng sức ép mỗi khi thoát khỏi lớp pressing đầu tiên, nhưng các tình huống đưa bóng vào vòng cấm ở đấu trường châu lục hiếm khi được chuyển hóa thành những pha dứt điểm trúng đích. Trong khi đó, Arkadag đều tìm thấy điểm cắt trong vòng cấm ở cả hai trận vòng bảng dù tạo ra ít cơ hội hơn so với các trận quốc nội.
Cả hai trận ở bảng này của Cúp AFC đều bị đọc sai nếu chỉ nhìn vào bảng xếp hạng. Cột điểm trống của Seoul là thành quả của các cầu thủ trẻ và dự bị, còn tuần này các trụ cột đã lên đường thi đấu. Thành tích phòng ngự hoàn hảo của Persib được xây dựng nhờ thủ môn và một tiền vệ chuyên đá tình huống cố định, nhưng cả hai đều không được kỳ vọng sẽ ra sân. Bối cảnh đã thay đổi với ba trong bốn đội.
Ba trận đấu, ba cục diện khác nhau. Kashima với khả năng dồn ép và dứt điểm liên tục trước khối phòng ngự lùi sâu chạm trán một Pohang thường xuyên chịu nhiều cú sút và tạo ra rất ít cơ hội. Persib và Victory là hai đội bóng chơi thận trọng, một bên thì mệt mỏi còn bên kia suy giảm sức mạnh hàng công, trong bối cảnh bảng đấu mà một kết quả hòa là đủ có lợi cho cả hai. Tại cúp, những tình huống cố định trên sân nhà của Tosu và các bài đánh biên của Kawasaki đều có đường tiếp cận khung thành mà đối phương không thể phong tỏa.
Hai đêm cúp với hai thế trận rất khác nhau, nhưng cả hai đều không dễ phân định một chiều. Một trận là cuộc đối đầu giữa hai đội chênh lệch đẳng cấp, trong đó đội chủ nhà lì lợm và hiếm khi tịt ngòi; trận còn lại là đội chủ nhà thường thắng những trận đấu sít sao, ít cơ hội trước một đối thủ thiếu người và mệt mỏi vì di chuyển.
Hai trận ở AFC Champions League Vòng phân hạng, với thế trận cho thấy hướng đi khá rõ. Ở trận đầu, một đội kiểm soát bóng và dứt điểm vượt trội, còn đội kia gần như chẳng tạo được cơ hội. Trận còn lại là cuộc đối đầu giữa hai đội thường chơi để chờ một bàn thắng định đoạt.