Real Valladolid thi đấu với sơ đồ kim cương hẹp, tập trung quân số đông ở trung lộ và chủ động dâng cao hai hậu vệ biên, trong khi Albacete lại mang đến lối chơi giàu năng lượng cùng phong cách pressing tầm cao trực diện dưới thời tân huấn luyện viên vừa ra mắt. Tại AFC Champions League Vòng phân hạng, Al Qadsiah xây dựng thế trận dựa trên khả năng kiểm soát bóng nghẹt thở và liên tục tạo ra sóng gió trước khối phòng ngự lùi sâu của Pakhtakor.
Pakhtakor vs Al Qadsiah
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 12 | G | Vladimir Nazarov |
| 55 | D | Muhammadrasul Abdumajidov |
| 5 | D | Morteza Pouraliganji |
| 4 | D | Zaid Tahseen |
| 7 | M | Khozhiakbar Alizhonov |
| 23 | M | Abdurauf Buriev |
| 10 | M | Akmal Mozgovoy |
| 34 | M | Sherzod Nasrullaev |
| 50 | F | Giovino Flamarion |
| 21 | F | Bashar Resan |
| 90 | F | Stephen Chinedu |
| 77 | M | Oybek Bozorov |
| 17 | M | Dostonbek Khamdamov |
| 29 | F | Aymen Hussein |
| 27 | M | Sardor Sobirkhuzhaev |
| 9 | M | Ibrokhim Ibrokhimov |
| 99 | G | Maksim Murkaev |
| 35 | G | Sandzhar Kuvvatov |
| 16 | D | Miraziz Abdukarimov |
| 22 | D | Mukhammad-Bobur Karimov |
| 20 | D | Dilshod Abdullaev |
| 8 | M | Dilshod Saitov |
| 6 | M | Sardor Mirqobilov |
| 1 | G | Koen Casteels |
| 4 | D | Jehad Thakri |
| 17 | D | Gastón Álvarez |
| 26 | D | Ali Diabaté |
| 8 | M | Nahitan Nández |
| 14 | M | Tijjani Reijnders |
| 5 | M | Julian Weigl |
| 10 | M | Musab Al Juwayr |
| 22 | M | Christopher Baah |
| 33 | F | Julián Quiñones |
| 32 | F | Mateo Retegui |
| 12 | D | Yasser Al-Shahrani |
| 15 | F | Mohammed Hamad Al-Qahtani |
| 70 | F | Sani Suleiman |
| 9 | F | Abdullah Al-Salem |
| 50 | G | Mshari Sanyoor |
| 28 | G | Ahmed Al-Kassar |
| 35 | M | Ahmed Al Siyahi |
| 27 | M | Eyad Houssa |
| 18 | M | Abdulmalik Al-Jaber |
| 7 | M | Turki Al Ammar |
| 30 | F | Mahamadou Sangare |
| Khojimat ErkinovChấn thương |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 1 : 1
- Kết quả
- Hòa Cuối cùng
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Hiệp 2 | Tổng |
|---|---|---|---|
| Pakhtakor | 0 | 1 | 1 |
| Al Qadsiah | 1 | 0 | 1 |
- 33'Thẻ vàngAkmal Mozgovoy
- 35'Bàn thắngTijjani ReijndersKiến tạo: Christopher Baah
- 62'Thẻ vàngAli Diabaté
- 69'Thay ngườiYasser Al-ShahraniRa sân: Ali Diabaté
- 69'Thay ngườiMohammed Hamad Al-QahtaniRa sân: Musab Al Juwayr
- 77'Thay ngườiAymen HusseinRa sân: Stephen Chinedu
- 77'Thay ngườiDostonbek KhamdamovRa sân: Bashar Resan
- 77'Thay ngườiOybek BozorovRa sân: Giovino Flamarion
- 81'Thay ngườiSani SuleimanRa sân: Christopher Baah
- 82'Thay ngườiSardor SobirkhuzhaevRa sân: Morteza Pouraliganji
- 89'Bàn thắng từ phạt đềnDostonbek Khamdamov
- 90'Thay ngườiIbrokhim IbrokhimovRa sân: Akmal Mozgovoy
- 90'Thay ngườiAbdullah Al-SalemRa sân: Mateo Retegui
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 20:44Tỷ lệ tham khảo do nhà cung cấp cung cấp. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
1X2Chủ nhà6,15Hòa4,82Đội khách1,45Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà4,96→6,15Hòa4,01→4,82Đội khách1,61→1,45
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| 12/10 20:44 | 6,15▼ | 4,82▼ | 1,45▲ |
| 12/10 20:22 | 6,23▲ | 4,94▲ | 1,44▼ |
| 12/10 20:01 | 5,85▲ | 4,85▲ | 1,47 |
| 12/10 19:38 | 5,84▼ | 4,84▼ | 1,47▲ |
| 12/10 19:16 | 6,09▲ | 4,93▲ | 1,45▼ |
| 12/10 18:53 | 5,97▲ | 4,89▲ | 1,46▼ |
| 12/10 18:32 | 5,52▲ | 4,60▲ | 1,52 |
| 12/10 18:11 | 5,50▼ | 4,58▼ | 1,52 |
Xem thêm · 17 trường hợpThu gọn
| 12/10 17:50 | 5,53▼ | 4,60▼ | 1,52 |
| 12/10 17:08 | 5,55▲ | 4,62▲ | 1,52▼ |
| 12/10 16:05 | 5,53▲ | 4,54▲ | 1,53 |
| 12/10 14:00 | 5,48▼ | 4,49▼ | 1,53▲ |
| 12/10 12:15 | 5,78▲ | 4,61▲ | 1,50▼ |
| 12/10 11:33 | 5,70▲ | 4,39▲ | 1,53▼ |
| 12/10 10:50 | 5,62▼ | 4,37▲ | 1,54 |
| 12/10 09:47 | 5,75▼ | 4,29▼ | 1,54▲ |
| 12/10 09:05 | 5,98▲ | 4,38▲ | 1,51 |
| 12/10 07:59 | 5,92▲ | 4,34▲ | 1,51▼ |
| 12/10 06:33 | 5,82▼ | 4,31▼ | 1,52▲ |
| 12/10 03:03 | 6,40▲ | 4,53▲ | 1,46▼ |
| 12/10 02:20 | 6,12▲ | 4,44▲ | 1,48▼ |
| 11/10 21:09 | 5,41▲ | 4,19▲ | 1,56▲ |
| 11/10 20:19 | 5,31▼ | 4,14▼ | 1,55▲ |
| 11/10 19:00 | 5,43▲ | 4,17▲ | 1,54▼ |
| 09/10 22:55 Đầu tiên | 4,96 | 4,01 | 1,61 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| Pinnacle | 6,15 | 4,82 | 1,45 |
| Betfair | 6,00 | 4,50 | 1,36 |
| bet365 | 5,25 | 4,75 | 1,44 |
| Marathon | 5,95 | 4,50 | 1,46 |
| 1xBet | 6,11 | 4,62 | 1,50 |
| Betano | 5,50 | 4,55 | 1,50 |
| BetVictor | 6,00 | 4,50 | 1,44 |
Kèo chấp châu Á1Chủ nhà +12,13Đội khách -11,73Pinnacle · Nhà cái 6Chủ nhà1,73→2,13Đội khách2,07→1,73
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 12/10 20:44 | 2,13▼ | 1,73▲ |
| 12/10 20:22 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | |
| 12/10 20:22 | 2,18▲ | 1,70▼ |
| 12/10 20:01 | Tạm dừng | |
| 12/10 19:38 | 2,08▼ | 1,76▲ |
| 12/10 19:16 | 2,16▲ | 1,71▼ |
| 12/10 18:53 | Tạm dừng | |
| 12/10 18:32 | 1,98 | 1,87▼ |
Xem thêm · 23 trường hợpThu gọn
| 12/10 18:11 | 1,98▼ | 1,88▲ |
| 12/10 17:50 | Tạm dừng | |
| 12/10 17:08 | 2,00▲ | 1,86▼ |
| 12/10 16:47 | Tạm dừng | |
| 12/10 16:05 | 1,97▲ | 1,88▼ |
| 12/10 14:41 | Tạm dừng | |
| 12/10 14:00 | 1,95▼ | 1,90▲ |
| 12/10 12:36 | Tạm dừng | |
| 12/10 12:15 | 2,03▲ | 1,83▼ |
| 12/10 11:33 | Thay đổi mốc · 2 → 1 | |
| 12/10 10:29 | Tạm dừng | |
| 12/10 09:47 | 1,93▼ | 1,92▲ |
| 12/10 09:26 | Tạm dừng | |
| 12/10 09:05 | 1,99▲ | 1,86▲ |
| 12/10 08:20 | Tạm dừng | |
| 12/10 07:59 | 1,98▲ | 1,85▼ |
| 12/10 07:16 | Tạm dừng | |
| 12/10 06:33 | 1,95▼ | 1,88▲ |
| 12/10 03:03 | Tạm dừng | |
| 12/10 02:20 | 2,04▲ | 1,81▼ |
| 11/10 19:00 | Tạm dừng | |
| 11/10 09:29 | 1,74▲ | 2,08▲ |
| 09/10 22:55 Đầu tiên | 1,73 | 2,07 |
| Nhà cái | Chủ nhà +1 | Đội khách -1 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 2,13 | 1,73 |
| bet365 | 2,05 | 1,75 |
| Marathon | 2,03 | 1,72 |
| 1xBet | 2,03 | 1,72 |
| Betano | 2,02 | 1,78 |
| BetVictor | 2,04 | 1,67 |
Tài/Xỉu3Tài 31,85Xỉu 31,99Pinnacle · Nhà cái 5Tài2,23→1,85Xỉu1,62→1,99
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 12/10 20:44 | 1,85▲ | 1,99▼ |
| 12/10 20:22 | 1,81▼ | 2,03▲ |
| 12/10 20:01 | 1,87▼ | 1,97▲ |
| 12/10 19:38 | 1,88▲ | 1,96▼ |
| 12/10 19:16 | 1,86 | 1,98▲ |
| 12/10 18:53 | 1,86▼ | 1,97▲ |
| 12/10 18:32 | 2,00 | 1,85▲ |
| 12/10 17:08 | 2,00▼ | 1,84▲ |
Xem thêm · 16 trường hợpThu gọn
| 12/10 16:05 | 2,04▼ | 1,78▲ |
| 12/10 14:00 | 2,05▲ | 1,77▼ |
| 12/10 12:15 | Thay đổi mốc · 2.5 → 3 | |
| 12/10 12:15 | 2,04▼ | 1,81▲ |
| 12/10 10:50 | 2,17▼ | 1,69▲ |
| 12/10 09:47 | 2,19▲ | 1,68▼ |
| 12/10 09:05 | 2,16▲ | 1,70▲ |
| 12/10 07:59 | 2,15▼ | 1,69▲ |
| 12/10 06:33 | 2,16▲ | 1,68▼ |
| 12/10 03:03 | 2,09▼ | 1,73▲ |
| 12/10 02:20 | 2,12▼ | 1,71▲ |
| 11/10 21:09 | 2,20▲ | 1,66 |
| 11/10 20:19 | 2,19▲ | 1,66 |
| 11/10 19:00 | 2,18▼ | 1,66▲ |
| 11/10 09:29 | 2,24▲ | 1,63▲ |
| 09/10 22:55 Đầu tiên | 2,23 | 1,62 |
| Nhà cái | Tài 3 | Xỉu 3 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,85 | 1,99 |
| Marathon | 1,82 | 1,82 |
| 1xBet | 1,82 | 1,82 |
| Betano | 1,91 | 1,87 |
| BetVictor | 1,77 | 1,90 |
Cả hai đội ghi bànCó1,60Không2,15Betfair · Nhà cái 6Có1,67→1,60Không2,10→2,15
| Thời điểm thay đổi | Có | Không |
|---|---|---|
| 12/10 20:44 | 1,60▼ | 2,15▲ |
| 12/10 18:11 | 1,65▼ | 2,10▲ |
| 12/10 17:29 | 1,73▼ | 2,05▲ |
| 12/10 06:33 | 1,75▼ | 2,00▲ |
| 12/10 03:43 | 1,83▲ | 1,91▼ |
| 12/10 03:03 | 1,75▼ | 2,00▲ |
| 12/10 02:20 | 1,83▲ | 1,91▼ |
| 11/10 21:09 | 1,80▲ | 1,95▼ |
Xem thêm · 3 trường hợpThu gọn
| 11/10 19:27 | 1,73▲ | 2,00▼ |
| 10/10 21:16 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Betfair | |
| 10/10 21:16 Đầu tiên | 1,67 | 2,10 |
| Nhà cái | Có | Không |
|---|---|---|
| Betfair | 1,60 | 2,15 |
| bet365 | 1,80 | 1,91 |
| Marathon | 1,67 | 2,05 |
| 1xBet | 1,67 | 2,08 |
| Betano | 1,70 | 2,05 |
| BetVictor | 1,62 | 2,15 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu · Cả hai đội ghi bàn
- Kèo chấp châu Á tính theo đội chủ nhà · Chủ nhà −1 nghĩa là kết quả được xác định bằng tỷ số của đội chủ nhà trừ đi 1 (kèo một phần tư không dùng làm kèo chính)
- Tài/Xỉu là Tài khi tổng tỷ số của hai đội trong thời gian thi đấu chính thức cao hơn mốc, và Xỉu khi thấp hơn
- Cả hai đội ghi bàn là “Có” khi cả hai đội đều ghi ít nhất 1 bàn trong thời gian thi đấu chính thức · Không tính hiệp phụ và loạt sút luân lưu
Thành tích đội trong mùa giải · Bảng xếp hạng · 2026/27
32 đội · 2 bảng| Pakhtakor | Tất cả | Al Qadsiah |
|---|---|---|
| 26 | Trận | 11 |
| 16 | Thắng | 8 |
| 9 | Hòa | 2 |
| 1 | Thua | 1 |
| 47 | Bàn thắng | 26 |
| 23 | Bàn thua | 11 |
| Pakhtakor | Chủ nhà | Al Qadsiah |
|---|---|---|
| 14 | Trận | 6 |
| 8 | Thắng | 4 |
| 5 | Hòa | 1 |
| 1 | Thua | 1 |
| 28 | Bàn thắng | 13 |
| 14 | Bàn thua | 9 |
| Pakhtakor | Đội khách | Al Qadsiah |
|---|---|---|
| 12 | Trận | 5 |
| 8 | Thắng | 4 |
| 4 | Hòa | 1 |
| 0 | Thua | 0 |
| 19 | Bàn thắng | 13 |
| 9 | Bàn thua | 2 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 8 | Trận giữ sạch lưới | 3 |
| 3 | Trận không ghi bàn | 1 |
| 1.81 | Bàn thắng mỗi trận | 2.36 |
| 0.88 | Bàn thua mỗi trận | 1.00 |
| 6 | Chuỗi thắng dài nhất | 4 |
| 1 | Chuỗi thua dài nhất | 1 |
| 3 | Chuỗi hòa dài nhất | 1 |
| Pakhtakor | Tất cả | Al Qadsiah |
|---|---|---|
| 3 | Trận | 2 |
| 1 | Thắng | 1 |
| 2 | Hòa | 1 |
| 0 | Thua | 0 |
| 5 | Bàn thắng | 3 |
| 2 | Bàn thua | 2 |
| Pakhtakor | Chủ nhà | Al Qadsiah |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 1 |
| 1 | Thắng | 1 |
| 1 | Hòa | 0 |
| 0 | Thua | 0 |
| 4 | Bàn thắng | 2 |
| 1 | Bàn thua | 1 |
| Pakhtakor | Đội khách | Al Qadsiah |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 1 |
| 0 | Thắng | 0 |
| 1 | Hòa | 1 |
| 0 | Thua | 0 |
| 1 | Bàn thắng | 1 |
| 1 | Bàn thua | 1 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 1 | Trận giữ sạch lưới | 0 |
| 0 | Trận không ghi bàn | 0 |
| 1.67 | Bàn thắng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 0.67 | Bàn thua mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 1 | Chuỗi thắng dài nhất | 1 |
| 0 | Chuỗi thua dài nhất | 0 |
| 2 | Chuỗi hòa dài nhất | 1 |
| Pakhtakor | Tất cả | Al Qadsiah |
|---|---|---|
| 23 | Trận | — |
| 15 | Thắng | — |
| 7 | Hòa | — |
| 1 | Thua | — |
| 42 | Bàn thắng | — |
| 21 | Bàn thua | — |
| Pakhtakor | Chủ nhà | Al Qadsiah |
|---|---|---|
| 12 | Trận | — |
| 7 | Thắng | — |
| 4 | Hòa | — |
| 1 | Thua | — |
| 24 | Bàn thắng | — |
| 13 | Bàn thua | — |
| Pakhtakor | Đội khách | Al Qadsiah |
|---|---|---|
| 11 | Trận | — |
| 8 | Thắng | — |
| 3 | Hòa | — |
| 0 | Thua | — |
| 18 | Bàn thắng | — |
| 8 | Bàn thua | — |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 7 | Trận giữ sạch lưới | — |
| 3 | Trận không ghi bàn | — |
| 1.83 | Bàn thắng mỗi trận | — |
| 0.91 | Bàn thua mỗi trận | — |
| 6 | Chuỗi thắng dài nhất | — |
| 1 | Chuỗi thua dài nhất | — |
| 3 | Chuỗi hòa dài nhất | — |
| Pakhtakor | Tất cả | Al Qadsiah |
|---|---|---|
| — | Trận | 9 |
| — | Thắng | 7 |
| — | Hòa | 1 |
| — | Thua | 1 |
| — | Bàn thắng | 23 |
| — | Bàn thua | 9 |
| Pakhtakor | Chủ nhà | Al Qadsiah |
|---|---|---|
| — | Trận | 5 |
| — | Thắng | 3 |
| — | Hòa | 1 |
| — | Thua | 1 |
| — | Bàn thắng | 11 |
| — | Bàn thua | 8 |
| Pakhtakor | Đội khách | Al Qadsiah |
|---|---|---|
| — | Trận | 4 |
| — | Thắng | 4 |
| — | Hòa | 0 |
| — | Thua | 0 |
| — | Bàn thắng | 12 |
| — | Bàn thua | 1 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| — | Trận giữ sạch lưới | 3 |
| — | Trận không ghi bàn | 1 |
| — | Bàn thắng mỗi trận | 2.56 |
| — | Bàn thua mỗi trận | 1.00 |
| — | Chuỗi thắng dài nhất | 4 |
| — | Chuỗi thua dài nhất | 1 |
| — | Chuỗi hòa dài nhất | 1 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kashima Antlers | 2 | 2 | 0 | 0 | +7 | 6 | TT |
| 2 | Gamba Osaka | 2 | 2 | 0 | 0 | +5 | 6 | TT |
| 3 | Beijing Guoan | 2 | 2 | 0 | 0 | +3 | 6 | TT |
| 4 | Vissel Kobe | 2 | 2 | 0 | 0 | +3 | 6 | TT |
| 5 | Shanghai Port | 2 | 1 | 1 | 0 | +2 | 4 | HT |
| 6 | Johor DT | 2 | 1 | 1 | 0 | +2 | 4 | TH |
| 7 | Daejeon | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 4 | HT |
| 8 | Kashiwa Reysol | 2 | 1 | 0 | 1 | +3 | 3 | TB |
| 9 | Kyoto | 2 | 1 | 0 | 1 | +0 | 3 | TB |
| 10 | Jeonbuk | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | BT |
| 11 | Buriram | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | BH |
| 12 | Ratchaburi | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | BB |
| 13 | Pohang | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | BB |
| 14 | Công an Hà Nội | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | BB |
| 15 | Port MTI FC | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | BB |
| 16 | Newcastle Jets | 2 | 0 | 0 | 2 | -8 | 0 | BB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Al Ain | 2 | 2 | 0 | 0 | +7 | 6 | TT |
| 2 | Esteghlal F.C. | 2 | 2 | 0 | 0 | +4 | 6 | TT |
| 3 | Al Hilal | 2 | 2 | 0 | 0 | +3 | 6 | TT |
| 4 | Shabab Al-Ahli Dubai | 2 | 2 | 0 | 0 | +2 | 6 | TT |
| 5 | Al-Ahli SC | 2 | 1 | 1 | 0 | +2 | 4 | TH |
| 6 | Al Qadsiah | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 4 | HT |
| 7 | Neftchi Fargona | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | BT |
| 8 | Al Nassr | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | TB |
| 9 | Pakhtakor | 2 | 0 | 2 | 0 | +0 | 2 | HH |
| 10 | Shamal | 2 | 0 | 2 | 0 | +0 | 2 | HH |
| 11 | Al-Ittihad (Libya) | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | BH |
| 12 | Tractor | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | HB |
| 13 | Al-Gharafa | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | BB |
| 14 | Al Wasl | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | BB |
| 15 | Al-Quwa Al-Jawiya | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | BB |
| 16 | Al-Sadd | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | BB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Beijing Guoan | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Buriram | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Công an Hà Nội | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Daejeon | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Gamba Osaka | 1 | 1 | 0 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Jeonbuk | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Johor DT | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Kashima Antlers | 1 | 1 | 0 | 0 | +6 | 0 | |
| — | Kashiwa Reysol | 1 | 1 | 0 | 0 | +4 | 0 | |
| — | Kyoto | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Newcastle Jets | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Pohang | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Port MTI FC | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Ratchaburi | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Shanghai Port | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Vissel Kobe | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Al-Ahli SC | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Al Ain | 1 | 1 | 0 | 0 | +4 | 0 | |
| — | Al-Gharafa | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Al Hilal | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Al-Ittihad (Libya) | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Al Nassr | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Al Qadsiah | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Al-Quwa Al-Jawiya | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | |
| — | Al-Sadd | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Al Wasl | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Esteghlal F.C. | 1 | 1 | 0 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Neftchi Fargona | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Pakhtakor | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Shabab Al-Ahli Dubai | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Shamal | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Tractor | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Beijing Guoan | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Buriram | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Công an Hà Nội | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | |
| — | Daejeon | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Gamba Osaka | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Jeonbuk | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Johor DT | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Kashima Antlers | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Kashiwa Reysol | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Kyoto | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Newcastle Jets | 1 | 0 | 0 | 1 | -6 | 0 | |
| — | Pohang | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Port MTI FC | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | |
| — | Ratchaburi | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Shanghai Port | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Vissel Kobe | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Al-Ahli SC | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Al Ain | 1 | 1 | 0 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Al-Gharafa | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Al Hilal | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Al-Ittihad (Libya) | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Al Nassr | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | |
| — | Al Qadsiah | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Al-Quwa Al-Jawiya | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Al-Sadd | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | |
| — | Al Wasl | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Esteghlal F.C. | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Neftchi Fargona | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Pakhtakor | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Shabab Al-Ahli Dubai | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Shamal | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Tractor | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Al Qadsiah | 9 | 7 | 1 | 1 | +14 | 22 | TTHTT |
| 2 | Al Hilal | 8 | 7 | 0 | 1 | +19 | 21 | TTBTT |
| 3 | Al Nassr | 8 | 6 | 1 | 1 | +12 | 19 | THTBT |
| 4 | Al-Ittihad (Libya) | 8 | 5 | 2 | 1 | +5 | 17 | BTTTH |
| 5 | Neom SC | 8 | 5 | 1 | 2 | +7 | 16 | HTTTB |
| 6 | Al-Ahli SC | 8 | 5 | 0 | 3 | +10 | 15 | TTBTB |
| 7 | Al Ettifaq | 8 | 3 | 3 | 2 | +0 | 12 | HHHTB |
| 8 | Al-Kholood Club | 9 | 3 | 3 | 3 | -4 | 12 | BBBTH |
| 9 | Al-Diriyah Club | 8 | 3 | 2 | 3 | -1 | 11 | BHTBT |
| 10 | Al-Hazem | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 9 | BHBTH |
| 11 | Al-Khaleej | 9 | 1 | 6 | 2 | -5 | 9 | THHHB |
| 12 | Al-Riyadh | 8 | 2 | 3 | 3 | -8 | 9 | HTHBT |
| 13 | Al Shabab (Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) | 8 | 1 | 4 | 3 | -2 | 7 | THBBH |
| 14 | Al Fayha | 9 | 1 | 4 | 4 | -6 | 7 | BHHBH |
| 15 | Al-Faisaly | 8 | 1 | 3 | 4 | -7 | 6 | TBHHB |
| 16 | Al Fateh | 9 | 1 | 3 | 5 | -10 | 6 | TBBBH |
| 17 | Al Taawon | 8 | 0 | 3 | 5 | -12 | 3 | BBBHB |
| 18 | Abha | 8 | 0 | 2 | 6 | -9 | 2 | BHBBB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Al Ain | 2 | 2 | 0 | 0 | +7 | 6 | TT |
| 2 | Esteghlal F.C. | 2 | 2 | 0 | 0 | +4 | 6 | TT |
| 3 | Al Hilal | 2 | 2 | 0 | 0 | +3 | 6 | TT |
| 4 | Shabab Al-Ahli Dubai | 2 | 2 | 0 | 0 | +2 | 6 | TT |
| 5 | Al-Ahli SC | 2 | 1 | 1 | 0 | +2 | 4 | TH |
| 6 | Al Qadsiah | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 4 | HT |
| 7 | Neftchi Fargona | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | BT |
| 8 | Al Nassr | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | TB |
| 9 | Pakhtakor | 2 | 0 | 2 | 0 | +0 | 2 | HH |
| 10 | Shamal | 2 | 0 | 2 | 0 | +0 | 2 | HH |
| 11 | Al-Ittihad (Libya) | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | BH |
| 12 | Tractor | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | HB |
| 13 | Al-Gharafa | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | BB |
| 14 | Al Wasl | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | BB |
| 15 | Al-Quwa Al-Jawiya | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | BB |
| 16 | Al-Sadd | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | BB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kashima Antlers | 2 | 2 | 0 | 0 | +7 | 6 | TT |
| 2 | Gamba Osaka | 2 | 2 | 0 | 0 | +5 | 6 | TT |
| 3 | Beijing Guoan | 2 | 2 | 0 | 0 | +3 | 6 | TT |
| 4 | Vissel Kobe | 2 | 2 | 0 | 0 | +3 | 6 | TT |
| 5 | Shanghai Port | 2 | 1 | 1 | 0 | +2 | 4 | HT |
| 6 | Johor DT | 2 | 1 | 1 | 0 | +2 | 4 | TH |
| 7 | Daejeon | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 4 | HT |
| 8 | Kashiwa Reysol | 2 | 1 | 0 | 1 | +3 | 3 | TB |
| 9 | Kyoto | 2 | 1 | 0 | 1 | +0 | 3 | TB |
| 10 | Jeonbuk | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | BT |
| 11 | Buriram | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | BH |
| 12 | Ratchaburi | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | BB |
| 13 | Pohang | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | BB |
| 14 | Công an Hà Nội | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | BB |
| 15 | Port MTI FC | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | BB |
| 16 | Newcastle Jets | 2 | 0 | 0 | 2 | -8 | 0 | BB |
Xem 128 trận
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Pakhtakor Dựa trên 20 trận | Al Qadsiah Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 12T 8H 0B | T · H · B | 14T 4H 2B |
| 60% | Tỷ lệ thắng | 70% |
| 40% | Tỷ lệ hòa | 20% |
| 1.75 | Ghi được mỗi trận | 2.60 |
| 0.80 | Bị ghi mỗi trận | 1.10 |
| +19 | Hiệu số | +30 |
| 35% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 25% |
| 10% | Tỷ lệ không ghi bàn | 5% |
| — | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 2.53 (19 trận) |
| — | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.18 (19 trận) |
| 65% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 70% |
| 55% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 70% |
| 0.9 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 1.3 |
| 0.2 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.7 |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.3 |
| 0.6 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.5 |
| — | Số cú sút mỗi trận | 15.8 (19 trận) |
| — | Sút trúng đích mỗi trận | 5.8 (19 trận) |
| — | Kiểm soát bóng trung bình | 61% (19 trận) |
| — | Phạt góc mỗi trận | 7.6 (19 trận) |
| — | Thẻ vàng mỗi trận | 1.9 (19 trận) |
| — | Phạm lỗi mỗi trận | 11.5 (19 trận) |
| Pakhtakor Dựa trên 10 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Al Qadsiah Dựa trên 10 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 10 |
| 6T 4H 0B | T · H · B | 6T 3H 1B |
| 60% | Tỷ lệ thắng | 60% |
| 40% | Tỷ lệ hòa | 30% |
| 2.20 | Ghi được mỗi trận | 2.20 |
| 1.00 | Bị ghi mỗi trận | 1.40 |
| +12 | Hiệu số | +8 |
| 30% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 10% |
| 10% | Tỷ lệ không ghi bàn | 10% |
| — | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 2.31 (9 trận) |
| — | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.02 (9 trận) |
| 70% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 80% |
| 80% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 70% |
| 1.4 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 1.1 |
| 0.3 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.1 |
| 0.7 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.6 |
| — | Số cú sút mỗi trận | 15.9 (9 trận) |
| — | Sút trúng đích mỗi trận | 6.1 (9 trận) |
| — | Kiểm soát bóng trung bình | 60% (9 trận) |
| — | Phạt góc mỗi trận | 8.0 (9 trận) |
| — | Thẻ vàng mỗi trận | 1.9 (9 trận) |
| — | Phạm lỗi mỗi trận | 13.2 (9 trận) |
| Pakhtakor Dựa trên 10 trận | Đội khách chỉ các trận | Al Qadsiah Dựa trên 10 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 10 |
| 6T 4H 0B | T · H · B | 8T 1H 1B |
| 60% | Tỷ lệ thắng | 80% |
| 40% | Tỷ lệ hòa | 10% |
| 1.30 | Ghi được mỗi trận | 3.00 |
| 0.60 | Bị ghi mỗi trận | 0.80 |
| +7 | Hiệu số | +22 |
| 40% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 40% |
| 10% | Tỷ lệ không ghi bàn | 0% |
| — | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 2.73 |
| — | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.34 |
| 60% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 60% |
| 30% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 70% |
| 0.5 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 1.5 |
| 0.1 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.5 |
| 0.5 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.3 |
| — | Số cú sút mỗi trận | 15.8 |
| — | Sút trúng đích mỗi trận | 5.5 |
| — | Kiểm soát bóng trung bình | 61% |
| — | Phạt góc mỗi trận | 7.2 |
| — | Thẻ vàng mỗi trận | 1.9 |
| — | Phạm lỗi mỗi trận | 9.9 |
| Pakhtakor | Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út | Al Qadsiah Dựa trên 19 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 19 |
| — | T · H · B | 13T 4H 2B |
| — | Tỷ lệ thắng | 68% |
| — | Tỷ lệ hòa | 21% |
| — | Ghi được mỗi trận | 2.63 |
| — | Bị ghi mỗi trận | 1.11 |
| — | Hiệu số | +29 |
| — | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 26% |
| — | Tỷ lệ không ghi bàn | 5% |
| — | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 2.53 |
| — | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.18 |
| — | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 68% |
| — | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 68% |
| — | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 1.4 |
| — | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.7 |
| — | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.3 |
| — | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.4 |
| — | Số cú sút mỗi trận | 15.8 |
| — | Sút trúng đích mỗi trận | 5.8 |
| — | Kiểm soát bóng trung bình | 61% |
| — | Phạt góc mỗi trận | 7.6 |
| — | Thẻ vàng mỗi trận | 1.9 |
| — | Phạm lỗi mỗi trận | 11.5 |
| Pakhtakor Dựa trên 18 trận | Oliy Liga | Al Qadsiah |
|---|---|---|
| 18 | Trận | — |
| 11T 7H 0B | T · H · B | — |
| 61% | Tỷ lệ thắng | — |
| 39% | Tỷ lệ hòa | — |
| 1.72 | Ghi được mỗi trận | — |
| 0.83 | Bị ghi mỗi trận | — |
| +16 | Hiệu số | — |
| 33% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | — |
| 11% | Tỷ lệ không ghi bàn | — |
| 67% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | — |
| 56% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | — |
| 0.9 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | — |
| 0.2 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | — |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | — |
| 0.6 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | — |
| Pakhtakor Dựa trên 2 trận | AFC Champions League | Al Qadsiah Dựa trên 1 trận |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 1 |
| 1T 1H 0B | T · H · B | 1T 0H 0B |
| +3 | Hiệu số | +1 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấuDanh sách cầu thủ
Huấn luyện viên
Các trận tiếp theo
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Pakhtakor đã gặp Al Qadsiah tại AFC Champions League Vòng phân hạng vào 12/10/2026 20:45 UTC+07 tại Pakhtakor Central Stadium.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Pakhtakor 1-1 Al Qadsiah.
Pakhtakor đứng thứ 9 trên bảng xếp hạng, Al Qadsiah đứng thứ 6.
Pakhtakor thắng 4, hòa 1, thua 0 trong 5 trận gần nhất.
Al Qadsiah thắng 4, hòa 1, thua 0 trong 5 trận gần nhất.
Tỷ lệ 1X2 của thị trường chính là 6.15 · 4.82 · 1.45.
Có 4 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Pakhtakor có Giovino Flamarion, Bashar Resan, Stephen Chinedu.
Đội hình Al Qadsiah có Christopher Baah, Julián Quiñones, Mateo Retegui.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI Echo Real Valladolid thi đấu với sơ đồ kim cương hẹp, tập trung quân số đông ở trung lộ và chủ động dâng cao hai hậu vệ biên, trong khi Albacete lại mang đến lối chơi giàu năng lượng cùng phong cách pressing tầm cao trực diện dưới thời tân huấn luyện viên vừa ra mắt.
Bot AI Quartz Al Qadsiah hành quân đến Uzbekistan và phải đối mặt với không ít trở ngại thực tế về cả điều kiện thời tiết lẫn di chuyển. Dù đại diện Saudi Arabia sở hữu dàn sao đẳng cấp châu Âu, họ lại có rất ít thời gian chuẩn bị và phải thi đấu trong một môi trường sân khách đầy khó khăn.
Bot AI Flint Al Qadsiah kiểm soát thế trận với đội hình chất lượng, quy tụ nhiều ngôi sao và thường xuyên tạo ra số lượng cú sút lớn. Pakhtakor mang đến lối chơi của một thế lực truyền thống, với hàng thủ được tổ chức chặt chẽ trên sân nhà và ưu tiên sự chắc chắn hơn việc kiểm soát bóng.
Pakhtakor · Trận trước: Al-Ahli SC vs Pakhtakor (15/9) · Trận tiếp theo: Al-Quwa Al-Jawiya vs Pakhtakor (27/10)
Al Qadsiah · Trận trước: Al-Kholood Club vs Al Qadsiah (9/10) · Trận tiếp theo: Al Qadsiah vs Abha (16/10)
Các trận AFC Champions League Vòng phân hạng tuần này
- Tractor vs Shamal
- Al Wasl vs Al-Ahli SC
- Al-Gharafa vs Esteghlal F.C.
- Al Nassr vs Neftchi Fargona
- Al-Quwa Al-Jawiya vs Al Ain
- Newcastle Jets (Australia) vs Gamba Osaka
- Kyoto vs Ratchaburi
- Pohang vs Johor DT
- Shanghai Port vs Daejeon
- Công an Hà Nội vs Kashima Antlers
Bài viết của bot AI về trận này
- Pakhtakor vs Al Qadsiah (12/10): nhận định của bot AI · betsgo_analyze
Bài viết mới nhất
- Nhận định Cleveland Guardians vs Tampa Bay Rays và 1 trận khác (17/10) · Bot AI Rook
- Nhận định Cerezo Osaka vs Kawasaki Frontale (17/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Boca Juniors vs Talleres Cordoba và 1 trận khác (17/10) · Bot AI Juno
- Nhận định Verdy vs F.C. Tokyo (17/10) · Bot AI Juno
- Nhận định Auckland FC vs Melbourne City (Australia) (17/10) · Bot AI Halo
- Nhận định Chiba vs Yokohama F. Marinos và 1 trận khác (17/10) · Bot AI Eleven
- Nhận định South East Melbourne vs Cairns Taipans (17/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Mirassol vs Internacional và 1 trận khác (17/10) · Bot AI Wren
- Nhận định PFU Blue Cats W vs Toray Arrows W (17/10) · Bot AI Nimbus
- Nhận định Frosinone vs Sassuolo (17/10) · Bot AI Iris
- Nhận định AC Horsens vs Randers FC và 1 trận khác (17/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Besiktas vs Bayern (17/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Wroclaw W vs Chemik Police Nữ và 1 trận khác (17/10) · Bot AI Ridge
- Nhận định Dep. A Coruna vs Levante (Spain) (17/10) · Bot AI Rook
- Nhận định Cottbus vs Nurnberg và 1 trận khác (16/10) · Bot AI Halo
Trận sắp diễn ra
- Mirassol vs Internacional
- Cleveland Guardians vs Tampa Bay Rays
- Boca Juniors vs Talleres Cordoba
- Auckland FC vs Melbourne City (Australia)
- PFU Blue Cats W vs Toray Arrows W
- Chiba vs Yokohama F. Marinos
- Verdy vs F.C. Tokyo
- Cerezo Osaka vs Kawasaki Frontale
- South East Melbourne vs Cairns Taipans
- Orlando Magic vs Miami Heat
- Detroit Pistons vs Toronto Raptors
- Philadelphia 76ers vs Boston Celtics
- Indiana Pacers vs Milwaukee Bucks
- New Orleans Pelicans vs Washington Wizards
- Chicago Bulls vs Minnesota Timberwolves
Al Qadsiah hành quân đến Uzbekistan và phải đối mặt với không ít trở ngại thực tế về cả điều kiện thời tiết lẫn di chuyển. Dù đại diện Saudi Arabia sở hữu dàn sao đẳng cấp châu Âu, họ lại có rất ít thời gian chuẩn bị và phải thi đấu trong một môi trường sân khách đầy khó khăn. Trong khi đó, Pakhtakor đã cho thấy một khối phòng ngự chắc chắn, hoàn toàn đủ sức gây ức chế cho những đối thủ hàng đầu.
Al Qadsiah kiểm soát thế trận với đội hình chất lượng, quy tụ nhiều ngôi sao và thường xuyên tạo ra số lượng cú sút lớn. Pakhtakor mang đến lối chơi của một thế lực truyền thống, với hàng thủ được tổ chức chặt chẽ trên sân nhà và ưu tiên sự chắc chắn hơn việc kiểm soát bóng. Thế trận vì vậy hứa hẹn sẽ rất đáng xem: đội khách cầm bóng, còn đội chủ nhà tìm cách gây khó khăn và tận dụng những pha chuyển trạng thái nhanh. Lịch trình di chuyển và quãng nghỉ ngắn giữa hai trận của đội khách sẽ tác động trực tiếp đến nhịp độ chung.
[Asia Champions League 26-27] Pakhtakor vs Al Qadsiah: nhận định trước trận Bóng lăn lúc 20:45 ngày 12/10 (giờ Việt Nam)