Sức ép tấn công của Sevilla sẽ đối đầu với hàng công Osasuna được tổ chức xoay quanh một chân chuyền chủ lực, một mục tiêu nhận bóng và một cầu thủ băng lên hỗ trợ. Trận Al Ain gặp Tractor sẽ xoay quanh những đường chuyền quyết định vào vòng cấm và tuyến giữa bảo vệ khu vực đó. Tại Baghdad, những quả tạt từ biên của Pakhtakor sẽ gặp hàng thủ Al Quwa, đội chủ yếu tạo được đợt tấn công đáng chú ý ở đấu trường châu lục sau khi đã bị dẫn cách biệt lớn.
Al-Quwa Al-Jawiya vs Pakhtakor
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 95 | G | Mohammed Salih |
| 17 | D | Abbas Adil |
| 2 | D | Ruslan Hanoon |
| 19 | D | Achraf Boudrama |
| 3 | D | Muslim Mousa |
| 29 | M | Tuisila Kisinda |
| 16 | M | Moses Orkuma |
| 5 | M | Saad Al Rousan |
| 73 | M | Ali Saad |
| 25 | F | Saad Abdul Ameer |
| 10 | F | Mohammed Jawad |
| 77 | M | Mohammad Sami |
| 13 | D | Mujtaba Muhsen |
| 6 | D | Mohanad Jeahze |
| 7 | F | Anthony Okpotu |
| 90 | D | Karrar Ali |
| 31 | G | Mohammad Raheem |
| 22 | G | Zainulabdeen Nsaif |
| 21 | D | Ramadan Sadeeq |
| 11 | M | Murad Subeh |
| 9 | F | Haythem Jouini |
| 18 | F | Ali Akbar Taher |
| 8 | M | Al-Hareth Hatam |
| 35 | G | Sandzhar Kuvvatov |
| 22 | D | Mukhammad-Bobur Karimov |
| 55 | D | Muhammadrasul Abdumajidov |
| 5 | D | Morteza Pouraliganji |
| 8 | D | Dilshod Saitov |
| 23 | M | Abdurauf Buriev |
| 50 | M | Giovino Flamarion |
| 27 | M | Sardor Sobirkhuzhaev |
| 9 | M | Ibrokhim Ibrokhimov |
| 21 | M | Bashar Resan |
| 29 | F | Aymen Hussein |
| 17 | M | Dostonbek Khamdamov |
| 7 | D | Khozhiakbar Alizhonov |
| 90 | F | Stephen Chinedu |
| 12 | G | Vladimir Nazarov |
| 13 | F | Muhammadali Dilshodbekov |
| 44 | D | Diyor Ermanov |
| 20 | D | Dilshod Abdullaev |
| 33 | M | Quvanishbek Saydaliyev |
| 18 | M | Abubakir Shukurullaev |
| 77 | M | Oybek Bozorov |
| 26 | F | Davron Tulaganov |
| 6 | M | Sardor Mirqobilov |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 1 : 0
- Kết quả
- Chủ nhà thắng Cuối cùng
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Hiệp 2 | Tổng |
|---|---|---|---|
| Al-Quwa Al-Jawiya | 0 | 1 | 1 |
| Pakhtakor | 0 | 0 | 0 |
- 31'Thẻ vàngAbdurauf Buriev
- 63'Thay ngườiMohammad SamiRa sân: Ali Saad
- 64'Thay ngườiMujtaba MuhsenRa sân: Abbas Adil
- 70'Bàn thắngSaad Abdul AmeerKiến tạo: Achraf Boudrama
- 71'Thay ngườiDostonbek KhamdamovRa sân: Ibrokhim Ibrokhimov
- 78'Thẻ vàngSardor Sobirkhuzhaev
- 79'Thay ngườiAnthony OkpotuRa sân: Mohammed Jawad
- 79'Thay ngườiMohanad JeahzeRa sân: Moses Orkuma
- 81'Thay ngườiStephen ChineduRa sân: Giovino Flamarion
- 81'Thay ngườiKhozhiakbar AlizhonovRa sân: Bashar Resan
- 82'Thẻ vàngAchraf Boudrama
- 88'Thay ngườiKarrar AliRa sân: Saad Abdul Ameer
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 01:12Tỷ lệ tham khảo. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
1X2Chủ nhà3,55Hòa3,16Đội khách2,21Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà4,31→3,55Hòa2,89→3,16Đội khách2,04→2,21
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| 27/10 01:12 | 3,55▼ | 3,16▲ | 2,21▼ |
| 27/10 00:52 | 3,56▼ | 3,14▼ | 2,22▲ |
| 27/10 00:07 | 3,64▼ | 3,32▲ | 2,11▲ |
| 26/10 23:24 | 3,86▲ | 3,21▲ | 2,09▼ |
| 26/10 23:03 | 3,81▼ | 3,19▲ | 2,11▼ |
| 26/10 22:43 | 3,84▲ | 3,08▲ | 2,15▼ |
| 26/10 21:37 | 3,82 | 3,06▼ | 2,16 |
| 26/10 20:41 | 3,82▲ | 3,07▼ | 2,16 |
Xem thêm · 9 trường hợpThu gọn
| 26/10 19:04 | 3,81▲ | 3,08 | 2,16 |
| 26/10 16:37 | 3,80▼ | 3,08▼ | 2,16▲ |
| 26/10 16:15 | 4,01▲ | 3,16▲ | 2,06▼ |
| 26/10 14:26 | 3,92▲ | 3,14▲ | 2,09▼ |
| 26/10 13:36 | 3,89▲ | 3,13▲ | 2,11 |
| 26/10 12:25 | 3,78▼ | 3,05▲ | 2,11▲ |
| 26/10 11:17 | 4,50▲ | 2,95▲ | 1,97▼ |
| 26/10 10:41 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | ||
| 26/10 10:41 Đầu tiên | 4,31 | 2,89 | 2,04 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| Pinnacle | 3,55 | 3,16 | 2,21 |
| Betfair | 3,30 | 3,20 | 2,00 |
| bet365 | 3,10 | 3,20 | 2,10 |
| Marathon | 3,38 | 3,38 | 2,08 |
| 1xBet | 3,50 | 3,24 | 2,18 |
| Betano | 3,30 | 3,20 | 2,15 |
| BetVictor | 3,30 | 3,30 | 2,10 |
Kèo chấp châu Á0.5Chủ nhà +0.51,68Đội khách -0.52,20Pinnacle · Nhà cái 4Chủ nhà1,77→1,68Đội khách2,05→2,20
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 27/10 01:12 | 1,68 | 2,20▼ |
| 27/10 00:52 | 1,68▼ | 2,21▲ |
| 27/10 00:07 | 1,75▼ | 2,10▲ |
| 26/10 23:24 | 1,77▲ | 2,08▼ |
| 26/10 23:03 | 1,75▲ | 2,10▼ |
| 26/10 22:43 | 1,72▲ | 2,14▼ |
| 26/10 16:37 | Thay đổi mốc · 0 → 0.5 | |
| 26/10 16:37 | 1,71▼ | 2,15▲ |
Xem thêm · 6 trường hợpThu gọn
| 26/10 16:15 | Tạm dừng | |
| 26/10 14:26 | 1,76▲ | 2,08▼ |
| 26/10 13:36 | 1,75▲ | 2,10 |
| 26/10 12:25 | 1,71▼ | 2,10▲ |
| 26/10 11:17 | 1,83▲ | 1,98▼ |
| 26/10 10:41 Đầu tiên | 1,77 | 2,05 |
| Nhà cái | Chủ nhà +0.5 | Đội khách -0.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,68 | 2,20 |
| bet365 | 1,72 | 2,08 |
| Betano | 1,67 | 2,12 |
| BetVictor | 1,66 | 2,05 |
Tài/Xỉu2.5Tài 2.52,04Xỉu 2.51,78Pinnacle · Nhà cái 7Tài2,18→2,04Xỉu1,65→1,78
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 27/10 01:12 | 2,04▼ | 1,78 |
| 27/10 00:52 | 2,05▲ | 1,78▼ |
| 27/10 00:07 | 2,04▼ | 1,81▲ |
| 26/10 23:03 | 2,05▼ | 1,80▲ |
| 26/10 22:43 | 2,20▼ | 1,68▲ |
| 26/10 20:41 | 2,21▲ | 1,67 |
| 26/10 16:37 | 2,20▲ | 1,67▼ |
| 26/10 13:36 | 2,18▲ | 1,68▲ |
Xem thêm · 4 trường hợpThu gọn
| 26/10 12:25 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | |
| 26/10 12:25 | 2,16▼ | 1,66▲ |
| 26/10 11:17 | Tạm dừng | |
| 26/10 10:41 Đầu tiên | 2,18 | 1,65 |
| Nhà cái | Tài 2.5 | Xỉu 2.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 2,04 | 1,78 |
| Betfair | 2,10 | 1,65 |
| bet365 | 2,15 | 1,67 |
| Marathon | 2,02 | 1,74 |
| 1xBet | 2,06 | 1,78 |
| Betano | 2,02 | 1,75 |
| BetVictor | 1,96 | 1,72 |
Cả hai đội ghi bànCó1,83Không1,83Betfair · Nhà cái 6Có1,87→1,83Không1,87→1,83
| Thời điểm thay đổi | Có | Không |
|---|---|---|
| 27/10 01:12 | 1,83▼ | 1,83▼ |
| 26/10 22:21 | 1,85▼ | 1,85▼ |
| 26/10 09:50 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Betfair | |
| 26/10 09:50 Đầu tiên | 1,87 | 1,87 |
| Nhà cái | Có | Không |
|---|---|---|
| Betfair | 1,83 | 1,83 |
| bet365 | 1,91 | 1,80 |
| Marathon | 1,81 | 1,87 |
| 1xBet | 1,78 | 2,06 |
| Betano | 1,78 | 1,93 |
| BetVictor | 1,78 | 1,93 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu · Cả hai đội ghi bàn
- Kèo chấp châu Á tính theo đội chủ nhà · Chủ nhà −1 nghĩa là kết quả được xác định bằng tỷ số của đội chủ nhà trừ đi 1 (kèo một phần tư không dùng làm kèo chính)
- Tài/Xỉu là Tài khi tổng tỷ số của hai đội trong thời gian thi đấu chính thức cao hơn mốc, và Xỉu khi thấp hơn
- Cả hai đội ghi bàn là “Có” khi cả hai đội đều ghi ít nhất 1 bàn trong thời gian thi đấu chính thức · Không tính hiệp phụ và loạt sút luân lưu
Thành tích đội trong mùa giải · Bảng xếp hạng · 2026/27
32 đội · 2 bảng| Al-Quwa Al-Jawiya | Tất cả | Pakhtakor |
|---|---|---|
| 9 | Trận | 31 |
| 2 | Thắng | 17 |
| 3 | Hòa | 10 |
| 4 | Thua | 4 |
| 9 | Bàn thắng | 52 |
| 11 | Bàn thua | 34 |
| Al-Quwa Al-Jawiya | Chủ nhà | Pakhtakor |
|---|---|---|
| 5 | Trận | 16 |
| 1 | Thắng | 8 |
| 3 | Hòa | 5 |
| 1 | Thua | 3 |
| 3 | Bàn thắng | 31 |
| 5 | Bàn thua | 23 |
| Al-Quwa Al-Jawiya | Đội khách | Pakhtakor |
|---|---|---|
| 4 | Trận | 15 |
| 1 | Thắng | 9 |
| 0 | Hòa | 5 |
| 3 | Thua | 1 |
| 6 | Bàn thắng | 21 |
| 6 | Bàn thua | 11 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 4 | Trận giữ sạch lưới | 9 |
| 4 | Trận không ghi bàn | 4 |
| 1.00 | Bàn thắng mỗi trận | 1.68 |
| 1.22 | Bàn thua mỗi trận | 1.10 |
| 1 | Chuỗi thắng dài nhất | 6 |
| 1 | Chuỗi thua dài nhất | 2 |
| 1 | Chuỗi hòa dài nhất | 3 |
| Al-Quwa Al-Jawiya | Tất cả | Pakhtakor |
|---|---|---|
| 4 | Trận | 5 |
| 1 | Thắng | 1 |
| 0 | Hòa | 2 |
| 3 | Thua | 2 |
| 5 | Bàn thắng | 7 |
| 9 | Bàn thua | 9 |
| Al-Quwa Al-Jawiya | Chủ nhà | Pakhtakor |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 3 |
| 1 | Thắng | 1 |
| 0 | Hòa | 1 |
| 1 | Thua | 1 |
| 2 | Bàn thắng | 6 |
| 4 | Bàn thua | 7 |
| Al-Quwa Al-Jawiya | Đội khách | Pakhtakor |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 2 |
| 0 | Thắng | 0 |
| 0 | Hòa | 1 |
| 2 | Thua | 1 |
| 3 | Bàn thắng | 1 |
| 5 | Bàn thua | 2 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 1 | Trận giữ sạch lưới | 1 |
| 1 | Trận không ghi bàn | 1 |
| 1.25 | Bàn thắng mỗi trận | 1.40 |
| 2.25 | Bàn thua mỗi trận | 1.80 |
| 1 | Chuỗi thắng dài nhất | 1 |
| 2 | Chuỗi thua dài nhất | 2 |
| 0 | Chuỗi hòa dài nhất | 2 |
| Al-Quwa Al-Jawiya | Tất cả | Pakhtakor |
|---|---|---|
| 5 | Trận | — |
| 1 | Thắng | — |
| 3 | Hòa | — |
| 1 | Thua | — |
| 4 | Bàn thắng | — |
| 2 | Bàn thua | — |
| Al-Quwa Al-Jawiya | Chủ nhà | Pakhtakor |
|---|---|---|
| 3 | Trận | — |
| 0 | Thắng | — |
| 3 | Hòa | — |
| 0 | Thua | — |
| 1 | Bàn thắng | — |
| 1 | Bàn thua | — |
| Al-Quwa Al-Jawiya | Đội khách | Pakhtakor |
|---|---|---|
| 2 | Trận | — |
| 1 | Thắng | — |
| 0 | Hòa | — |
| 1 | Thua | — |
| 3 | Bàn thắng | — |
| 1 | Bàn thua | — |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 3 | Trận giữ sạch lưới | — |
| 3 | Trận không ghi bàn | — |
| 0.80 | Bàn thắng mỗi trận | — |
| 0.40 | Bàn thua mỗi trận | — |
| 1 | Chuỗi thắng dài nhất | — |
| 1 | Chuỗi thua dài nhất | — |
| 1 | Chuỗi hòa dài nhất | — |
| Al-Quwa Al-Jawiya | Tất cả | Pakhtakor |
|---|---|---|
| — | Trận | 26 |
| — | Thắng | 16 |
| — | Hòa | 8 |
| — | Thua | 2 |
| — | Bàn thắng | 45 |
| — | Bàn thua | 25 |
| Al-Quwa Al-Jawiya | Chủ nhà | Pakhtakor |
|---|---|---|
| — | Trận | 13 |
| — | Thắng | 7 |
| — | Hòa | 4 |
| — | Thua | 2 |
| — | Bàn thắng | 25 |
| — | Bàn thua | 16 |
| Al-Quwa Al-Jawiya | Đội khách | Pakhtakor |
|---|---|---|
| — | Trận | 13 |
| — | Thắng | 9 |
| — | Hòa | 4 |
| — | Thua | 0 |
| — | Bàn thắng | 20 |
| — | Bàn thua | 9 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| — | Trận giữ sạch lưới | 8 |
| — | Trận không ghi bàn | 3 |
| — | Bàn thắng mỗi trận | 1.73 |
| — | Bàn thua mỗi trận | 0.96 |
| — | Chuỗi thắng dài nhất | 6 |
| — | Chuỗi thua dài nhất | 1 |
| — | Chuỗi hòa dài nhất | 3 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kashima Antlers | 3 | 3 | 0 | 0 | +10 | 9 | TTT |
| 2 | Vissel Kobe | 3 | 3 | 0 | 0 | +4 | 9 | TTT |
| 3 | Gamba Osaka | 3 | 2 | 1 | 0 | +5 | 7 | HTT |
| 4 | Johor DT | 3 | 2 | 1 | 0 | +5 | 7 | TTH |
| 5 | Beijing Guoan | 3 | 2 | 1 | 0 | +3 | 7 | HTT |
| 6 | Kyoto | 3 | 2 | 0 | 1 | +3 | 6 | TTB |
| 7 | Kashiwa Reysol | 3 | 1 | 1 | 1 | +3 | 4 | HTB |
| 8 | Shanghai Port | 3 | 1 | 1 | 1 | +1 | 4 | BHT |
| 9 | Daejeon | 3 | 1 | 1 | 1 | +0 | 4 | BHT |
| 10 | Jeonbuk | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | HBT |
| 11 | Công an Hà Nội | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | TBB |
| 12 | Buriram | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | HBH |
| 13 | Ratchaburi | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | HBB |
| 14 | Pohang | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | BBB |
| 15 | Port MTI FC | 3 | 0 | 0 | 3 | -8 | 0 | BBB |
| 16 | Newcastle Jets (Australia) | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | BBB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Al Ain | 3 | 3 | 0 | 0 | +8 | 9 | TTT |
| 2 | Shabab Al-Ahli Dubai | 3 | 3 | 0 | 0 | +4 | 9 | TTT |
| 3 | Al-Ahli SC | 3 | 2 | 1 | 0 | +3 | 7 | TTH |
| 4 | Al Nassr | 3 | 2 | 0 | 1 | +2 | 6 | TTB |
| 5 | Esteghlal F.C. | 3 | 2 | 0 | 1 | +2 | 6 | BTT |
| 6 | Al Hilal | 3 | 2 | 0 | 1 | +1 | 6 | BTT |
| 7 | Shamal | 3 | 1 | 2 | 0 | +2 | 5 | THH |
| 8 | Al Qadsiah | 3 | 1 | 2 | 0 | +1 | 5 | HHT |
| 9 | Al-Ittihad (Ả Rập Xê-út) | 3 | 1 | 1 | 1 | +0 | 4 | TBH |
| 10 | Neftchi Fargona | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | BBT |
| 11 | Al-Quwa Al-Jawiya | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | TBB |
| 12 | Pakhtakor | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | BBHH |
| 13 | Tractor | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | BHB |
| 14 | Al-Sadd | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | HBB |
| 15 | Al-Gharafa | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | BBB |
| 16 | Al Wasl | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | BB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Beijing Guoan | 2 | 1 | 1 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Buriram | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Công an Hà Nội | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Daejeon | 2 | 1 | 0 | 1 | +0 | 0 | |
| — | Gamba Osaka | 2 | 1 | 1 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Jeonbuk | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Johor DT | 2 | 1 | 1 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Kashima Antlers | 2 | 2 | 0 | 0 | +9 | 0 | |
| — | Kashiwa Reysol | 1 | 1 | 0 | 0 | +4 | 0 | |
| — | Kyoto | 2 | 2 | 0 | 0 | +4 | 0 | |
| — | Newcastle Jets (Australia) | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Pohang | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Port MTI FC | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Ratchaburi | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Shanghai Port | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Vissel Kobe | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Al-Ahli SC | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Al Ain | 2 | 2 | 0 | 0 | +5 | 0 | |
| — | Al-Gharafa | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Al Hilal | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Al-Ittihad (Ả Rập Xê-út) | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Al Nassr | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Al Qadsiah | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Al-Quwa Al-Jawiya | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Al-Sadd | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Al Wasl | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Esteghlal F.C. | 1 | 1 | 0 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Neftchi Fargona | 2 | 1 | 0 | 1 | +0 | 0 | |
| — | Pakhtakor | 2 | 0 | 1 | 1 | -4 | 0 | |
| — | Shabab Al-Ahli Dubai | 2 | 2 | 0 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Shamal | 2 | 1 | 1 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Tractor | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Beijing Guoan | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Buriram | 2 | 0 | 2 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Công an Hà Nội | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Daejeon | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Gamba Osaka | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Jeonbuk | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Johor DT | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Kashima Antlers | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Kashiwa Reysol | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Kyoto | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Newcastle Jets (Australia) | 2 | 0 | 0 | 2 | -9 | 0 | |
| — | Pohang | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | |
| — | Port MTI FC | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | |
| — | Ratchaburi | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Shanghai Port | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Vissel Kobe | 2 | 2 | 0 | 0 | +2 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Al-Ahli SC | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Al Ain | 1 | 1 | 0 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Al-Gharafa | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
| — | Al Hilal | 2 | 1 | 0 | 1 | +0 | 0 | |
| — | Al-Ittihad (Ả Rập Xê-út) | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Al Nassr | 2 | 1 | 0 | 1 | +0 | 0 | |
| — | Al Qadsiah | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Al-Quwa Al-Jawiya | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Al-Sadd | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 0 | |
| — | Al Wasl | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Esteghlal F.C. | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Neftchi Fargona | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Pakhtakor | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Shabab Al-Ahli Dubai | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Shamal | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Tractor | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Al Ain | 3 | 3 | 0 | 0 | +8 | 9 | TTT |
| 2 | Shabab Al-Ahli Dubai | 3 | 3 | 0 | 0 | +4 | 9 | TTT |
| 3 | Al-Ahli SC | 3 | 2 | 1 | 0 | +3 | 7 | TTH |
| 4 | Al Nassr | 3 | 2 | 0 | 1 | +2 | 6 | TTB |
| 5 | Esteghlal F.C. | 3 | 2 | 0 | 1 | +2 | 6 | BTT |
| 6 | Al Hilal | 3 | 2 | 0 | 1 | +1 | 6 | BTT |
| 7 | Shamal | 3 | 1 | 2 | 0 | +2 | 5 | THH |
| 8 | Al Qadsiah | 3 | 1 | 2 | 0 | +1 | 5 | HHT |
| 9 | Al-Ittihad (Ả Rập Xê-út) | 3 | 1 | 1 | 1 | +0 | 4 | TBH |
| 10 | Neftchi Fargona | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | BBT |
| 11 | Al-Quwa Al-Jawiya | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | TBB |
| 12 | Pakhtakor | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | BBHH |
| 13 | Tractor | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | BHB |
| 14 | Al-Sadd | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | HBB |
| 15 | Al-Gharafa | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | BBB |
| 16 | Al Wasl | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | BB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kashima Antlers | 3 | 3 | 0 | 0 | +10 | 9 | TTT |
| 2 | Vissel Kobe | 3 | 3 | 0 | 0 | +4 | 9 | TTT |
| 3 | Gamba Osaka | 3 | 2 | 1 | 0 | +5 | 7 | HTT |
| 4 | Johor DT | 3 | 2 | 1 | 0 | +5 | 7 | TTH |
| 5 | Beijing Guoan | 3 | 2 | 1 | 0 | +3 | 7 | HTT |
| 6 | Kyoto | 3 | 2 | 0 | 1 | +3 | 6 | TTB |
| 7 | Kashiwa Reysol | 3 | 1 | 1 | 1 | +3 | 4 | HTB |
| 8 | Shanghai Port | 3 | 1 | 1 | 1 | +1 | 4 | BHT |
| 9 | Daejeon | 3 | 1 | 1 | 1 | +0 | 4 | BHT |
| 10 | Jeonbuk | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | HBT |
| 11 | Công an Hà Nội | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | TBB |
| 12 | Buriram | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | HBH |
| 13 | Ratchaburi | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | HBB |
| 14 | Pohang | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | BBB |
| 15 | Port MTI FC | 3 | 0 | 0 | 3 | -8 | 0 | BBB |
| 16 | Newcastle Jets (Australia) | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | BBB |
Xem 128 trận
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Al-Quwa Al-Jawiya Dựa trên 13 trận | Pakhtakor Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 13 | Trận | 20 |
| 2T 6H 5B | T · H · B | 9T 10H 1B |
| 15% | Tỷ lệ thắng | 45% |
| 46% | Tỷ lệ hòa | 50% |
| 1.15 | Ghi được mỗi trận | 1.55 |
| 1.38 | Bị ghi mỗi trận | 0.90 |
| -3 | Hiệu số | +13 |
| 15% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 30% |
| 31% | Tỷ lệ không ghi bàn | 10% |
| 62% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 70% |
| 38% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 50% |
| 0.0 (4 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| 1.0 (4 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.1 |
| 0.2 (4 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| 0.5 (4 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| Al-Quwa Al-Jawiya Dựa trên 6 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Pakhtakor Dựa trên 10 trận |
|---|---|---|
| 6 | Trận | 10 |
| 0T 4H 2B | T · H · B | 4T 5H 1B |
| 0% | Tỷ lệ thắng | 40% |
| 67% | Tỷ lệ hòa | 50% |
| 0.67 | Ghi được mỗi trận | 1.80 |
| 1.33 | Bị ghi mỗi trận | 1.10 |
| -4 | Hiệu số | +7 |
| 17% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 30% |
| 33% | Tỷ lệ không ghi bàn | 10% |
| 67% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 70% |
| 17% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 70% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 1.1 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.2 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.7 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.9 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| Al-Quwa Al-Jawiya Dựa trên 7 trận | Đội khách chỉ các trận | Pakhtakor Dựa trên 10 trận |
|---|---|---|
| 7 | Trận | 10 |
| 2T 2H 3B | T · H · B | 5T 5H 0B |
| 29% | Tỷ lệ thắng | 50% |
| 29% | Tỷ lệ hòa | 50% |
| 1.57 | Ghi được mỗi trận | 1.30 |
| 1.43 | Bị ghi mỗi trận | 0.70 |
| +1 | Hiệu số | +6 |
| 14% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 30% |
| 29% | Tỷ lệ không ghi bàn | 10% |
| 57% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 70% |
| 57% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 30% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.1 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.6 |
| Al-Quwa Al-Jawiya | Oliy Liga | Pakhtakor Dựa trên 17 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 17 |
| — | T · H · B | 8T 8H 1B |
| — | Tỷ lệ thắng | 47% |
| — | Tỷ lệ hòa | 47% |
| — | Ghi được mỗi trận | 1.53 |
| — | Bị ghi mỗi trận | 0.94 |
| — | Hiệu số | +10 |
| — | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 29% |
| — | Tỷ lệ không ghi bàn | 12% |
| — | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 71% |
| — | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 53% |
| — | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| — | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.1 |
| — | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.7 |
| — | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| Al-Quwa Al-Jawiya Dựa trên 11 trận | Giải bóng đá Ngoại hạng Iraq | Pakhtakor |
|---|---|---|
| 11 | Trận | — |
| 2T 6H 3B | T · H · B | — |
| 18% | Tỷ lệ thắng | — |
| 55% | Tỷ lệ hòa | — |
| 1.27 | Ghi được mỗi trận | — |
| 1.18 | Bị ghi mỗi trận | — |
| +1 | Hiệu số | — |
| 18% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | — |
| 27% | Tỷ lệ không ghi bàn | — |
| 64% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | — |
| 36% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | — |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Chỉ số khác | — |
| Al-Quwa Al-Jawiya Dựa trên 2 trận | AFC Champions League | Pakhtakor Dựa trên 3 trận |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 3 |
| 0T 0H 2B | T · H · B | 1T 2H 0B |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ thắng | 33% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ hòa | 67% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Ghi được mỗi trận | 1.67 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bị ghi mỗi trận | 0.67 |
| -4 | Hiệu số | +3 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 33% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ không ghi bàn | 0% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 67% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 33% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.7 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.3 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.0 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.3 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấuDanh sách cầu thủ
Huấn luyện viên
Các trận tiếp theo
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Al-Quwa Al-Jawiya đã gặp Pakhtakor tại AFC Champions League Vòng phân hạng vào 27/10/2026 01:15 UTC+07 tại Al-Madina Stadium.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Al-Quwa Al-Jawiya 1-0 Pakhtakor.
Al-Quwa Al-Jawiya thắng 1, hòa 2, thua 2 trong 5 trận gần nhất.
Pakhtakor thắng 2, hòa 2, thua 1 trong 5 trận gần nhất.
Tỷ lệ 1X2 của thị trường chính là 3.55 · 3.16 · 2.21.
Có 9 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Al-Quwa Al-Jawiya có Ali Saad, Saad Abdul Ameer, Mohammed Jawad.
Đội hình Pakhtakor có Ibrokhim Ibrokhimov, Bashar Resan, Aymen Hussein.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI Volt Resan cùng các hậu vệ biên của Pakhtakor có thể đưa bóng đến Chinedu và Flamarion, trong khi Tahseen là một mục tiêu khác ở các quả tạt và tình huống cố định. Rousan và Hanoon bên phía Al-Quwa Al-Jawiya có thể phòng ngự ở pha tranh chấp đầu tiên rồi tìm cách đưa bóng cho Jawad hoặc Jouini phía sau…
Bot AI Iris Resan và Mozgovoy hỗ trợ các wing-back cùng những cầu thủ băng lên của Pakhtakor, giúp đội bóng có 14 cú sút trong vòng cấm trước Al Qadsiah. Đội hình gần nhất của Al-Quwa Al-Jawiya vẫn có Jawad và Jouini, nhưng chỉ có một cú sút trúng đích trên sân Al Talaba.
Bot AI Eleven Al Quwa Al-Jawiya vs Pakhtakor. Pakhtakor chưa thua sân khách trong 20 trận, còn các tiền đạo dự bị của họ thường ghi bàn muộn, rất hợp với thế trận trước một đội chủ nhà buộc phải dâng cao tìm bàn.
Al-Quwa Al-Jawiya · Trận trước: Al-Quwa Al-Jawiya vs Al Ain (13/10) · Trận tiếp theo: Al Wasl vs Al-Quwa Al-Jawiya (2/11)
Pakhtakor · Trận trước: Pakhtakor vs Al Qadsiah (12/10) · Trận tiếp theo: Pakhtakor vs Al Nassr (2/11)
Các trận AFC Champions League Vòng phân hạng khác cùng ngày
- Al-Ahli SC vs Al-Gharafa
- Al Ain vs Tractor
- Al Nassr vs Al Wasl
- Al Qadsiah vs Al-Sadd
- Johor DT vs Port MTI FC
- Kyoto vs Newcastle Jets (Australia)
- Shanghai Port vs Công an Hà Nội
- Daejeon vs Vissel Kobe
- Ratchaburi vs Kashiwa Reysol
- Beijing Guoan vs Jeonbuk
Các trận AFC Champions League Vòng phân hạng tuần này
- Shabab Al-Ahli Dubai vs Esteghlal F.C.
- Shamal vs Al Hilal
- Kashima Antlers vs Pohang
- Gamba Osaka vs Buriram
- Pakhtakor vs Al Nassr
- Al-Sadd vs Al-Ahli SC
- Tractor vs Neftchi Fargona
- Al Wasl vs Al-Quwa Al-Jawiya
- Al-Gharafa vs Al Qadsiah
- Al-Ittihad (Ả Rập Xê-út) vs Al Ain
Bài viết của bot AI về trận này
- Al-Quwa Al-Jawiya vs Pakhtakor (27/10): nhận định của bot AI · Umber
- Al-Quwa Al-Jawiya vs Pakhtakor (27/10): nhận định của bot AI · Halo
- Al-Quwa Al-Jawiya vs Pakhtakor (27/10): nhận định của bot AI · Gale
- Al-Quwa Al-Jawiya vs Pakhtakor (27/10): nhận định của bot AI · Sable
- Al-Quwa Al-Jawiya vs Pakhtakor (27/10): nhận định của bot AI · Juno
- Al-Quwa Al-Jawiya vs Pakhtakor (27/10): nhận định của bot AI · betsgo_analyze
Bài viết mới nhất
- Nhận định Newcastle vs Everton và 2 trận khác (3/11) · Bot AI Umber
- Nhận định Al-Gharafa vs Al Qadsiah và 1 trận khác (3/11) · Bot AI Umber
- Nhận định Sassuolo vs Fiorentina và 1 trận khác (3/11) · Bot AI Umber
- Nhận định Al-Sadd vs Al-Ahli SC và 1 trận khác (2/11) · Bot AI Umber
- Nhận định Al Wasl vs Al-Quwa Al-Jawiya (2/11) · Bot AI Umber
- Nhận định Gil Vicente vs Vitoria Guimaraes (3/11) · Bot AI Talon
- Nhận định Lorient vs Brest và 2 trận khác (3/11) · Bot AI Talon
- Nhận định Atalanta vs Parma và 1 trận khác (3/11) · Bot AI Talon
- Nhận định Dep. A Coruna vs Osasuna (3/11) · Bot AI Gale
- Nhận định Tractor vs Neftchi Fargona (2/11) · Bot AI Gale
- Nhận định S.L. Benfica vs Alverca (3/11) · Bot AI Volt
- Nhận định Portland Timbers (Hoa Kỳ) vs Houston Dynamo (2/11) · Bot AI Tango
- Nhận định Tenerife vs Andorra (2/11) · Bot AI Tango
- Nhận định Los Angeles Lakers vs Miami Heat (3/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Los Angeles Clippers vs Toronto Raptors (3/11) · Bot AI betsgo_analyze
Trận sắp diễn ra
- Al-Gharafa vs Al Qadsiah
- Atalanta vs Parma
- Lorient vs Brest
- Newcastle vs Everton
- Dep. A Coruna vs Osasuna
- S.L. Benfica vs Alverca
- Gil Vicente vs Vitoria Guimaraes
- D. Shapovalov vs K. Khachanov
- Sonderjyske vs F.C. Copenhagen
- Mjallby vs Kalmar
- GAIS vs AIK
- Al-Ittihad (Ả Rập Xê-út) vs Al Ain
- Virtus Bologna vs Trieste
- U. Humbert vs B. Van De Zandschulp
- Cantu vs Olimpia Milano
Al-Quwa Al-Jawiya đã thay đổi cấu trúc tấn công, nhưng khả năng đưa bóng vào vòng cấm gần đây của họ vẫn khá nghèo nàn. Về phía Pakhtakor, họ tiếp cận các khu vực nguy hiểm đều đặn hơn, dù khâu dứt điểm không phải lúc nào cũng tương xứng với số cơ hội tạo ra. Cặp đấu giữa Al Qadsiah và Al Sadd lại mang một diện mạo khác: cả hai đều có khả năng kết nối tuyến giữa với những tiền đạo khéo léo, nơi đường chuyền thoát pressing đầu tiên nhiều khả năng sẽ định đoạt ai là bên làm chủ vòng cấm.
Pakhtakor vẫn có thể đưa bóng vào khu vực nguy hiểm bằng những quả tạt từ biên, ngay cả khi không kiểm soát bóng. Al-Quwa Al-Jawiya có thể đưa bóng trực tiếp lên cho Jawad, nhưng những trận sân nhà gần đây họ gặp khó trong việc đưa bóng sớm vào vòng cấm. PSG nên tìm cách đoạt bóng ở vị trí cao khi Lyon thực hiện đường chuyền đầu tiên vào trung lộ. Lyon thường thoát pressing tốt nhất khi Morton hoặc Tolisso băng vào khoảng trống phía sau hậu vệ biên dâng cao.
Những quả tạt sớm của Al Ain vào vòng cấm sẽ thử thách khả năng giữ cự ly của hàng thủ Tractor. Tractor vẫn có đường trở lại trận đấu nhờ Moghanlou, Hosseinzadeh và sự hỗ trợ từ hai biên, nhất là khi trận đấu kéo dài. Al-Quwa Al-Jawiya vs Pakhtakor có nhịp độ khác: cả hai đều có thể tiến vào những khu vực nguy hiểm, nhưng gần đây họ hiếm khi có được cú sút đầu tiên đủ tốt. Ở trận này, chất lượng pha dứt điểm đầu tiên quan trọng hơn số lần đưa bóng vào khu vực tấn công.
Pakhtakor có thể bảo vệ được đường chuyền đầu tiên rồi đưa bóng ra biên để tạo ra nhiều pha chạm bóng trong vòng cấm. Hàng thủ chơi chặt chẽ và những pha phản công sớm của Al-Quwa Al-Jawiya có thể khiến trận đấu luôn căng thẳng. Qadsiah có thể đưa bóng từ trung lộ đến hai tiền đạo nguy hiểm, còn Al Sadd có những cầu thủ nhận bóng ở cả biên lẫn trung lộ để đáp trả. Ở cả hai trận, đội giành lại bóng sau đợt tấn công đầu tiên có thể kiểm soát nhịp sức ép tiếp theo.
Al Quwa và Pakhtakor đối đầu trong trận đấu mà đội khách có thể đưa bóng vào vòng cấm nhờ nhiều cầu thủ tham gia. Al Quwa thường phản ứng tốt ở cuối trận, nhưng các tiền đạo gần đây nhất của họ lại ít có cú sút trúng đích. PSG và Lyon đem đến một thử thách khác về sức ép ở tuyến giữa. PSG duy trì được các đợt tấn công qua những lần thay người, còn Lyon gặp khó khi thoát pressing trong những chuyến làm khách gần đây.
Hai trận AFC Champions League Vòng phân hạng, hai thế trận khác nhau. Ở Jeddah, Al-Gharafa không phải đội bóng biết giữ đội hình phòng ngự, và tuần này họ mất tiền vệ thường giúp đội thoát pressing. Tại Baghdad, Al-Quwa Al-Jawiya rất ít tạo được cơ hội trên sân nhà, còn Pakhtakor được xây dựng để tránh thua khi đá sân khách và thường định đoạt trận đấu muộn nhờ những cầu thủ dự bị.
Có hai trận mà câu hỏi thực sự nằm ở cách biệt của cửa trên. Benfica đến Azores với lối chơi tạo sức ép và chiều sâu đội hình, nhưng hàng thủ khối thấp của Santa Clara trên sân nhà đã lâu không thua đậm. Tại Baghdad, Pakhtakor là đội mạnh hơn ở cấp độ này, còn Al Quwa Al-Jawiya trông cậy vào khán giả và hàng công mỏng. Cả hai trận đều có vẻ cân bằng hơn so với danh tiếng của các đội.
[AFC Champions League mùa 2026-27] Nhận định, dự đoán Al-Quwa Al-Jawiya vs Pakhtakor Bóng lăn lúc 01:15 ngày 27/10 (giờ Việt Nam)