Hàng công cực kỳ hiệu quả của Napoli giúp họ giãn đội hình hợp lý và ghi điểm với hiệu suất cao, qua đó che lấp phần nào tổn thất khi thiếu vắng một trung phong thực thụ. Trong khi đó, Cantu đang gặp vấn đề nghiêm trọng với hàng công, rất khó bắt kịp những trận đấu có nhiều điểm bất kể đối thủ bố trí nhân sự phòng ngự ra sao.
Venezia vs Virtus Bologna
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| G. Watson | ||
| A. Tessitori | ||
| K. Wiltjer | ||
| J. Parks | ||
| L. Candi |
| L. Olinde | ||
| K. Bowman | ||
| O. Maretto | ||
| S. Grant | ||
| E. Green |
| J. D. Alston | ||
| M. Carr | ||
| M. Diouf | ||
| K. Edwards | ||
| F. Ferrari |
| D. Casarin | ||
| A. Diarra | ||
| D. Hackett | ||
| T. Baldasso | ||
| T. Frazier | ||
| B. Klintman |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 86 : 93
- Kết quả
- Đội khách thắng Cuối cùng
| Điểm theo hiệp | 1Q | 2Q | 3Q | 4Q | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| Venezia | 29 | 22 | 21 | 14 | 86 |
| Virtus Bologna | 20 | 25 | 24 | 24 | 93 |
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 23:22Tỷ lệ tham khảo do nhà cung cấp cung cấp. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
Thắng/ThuaChủ nhà1,83Đội khách1,99Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà1,85→1,83Đội khách1,93→1,99
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 11/10 19:29 | 1,83▲ | 1,99▼ |
| 11/10 14:53 | 1,80▼ | 2,00▲ |
| 10/10 20:31 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | |
| 10/10 20:31 Đầu tiên | 1,85 | 1,93 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,83 | 1,99 |
| Betfair | 1,90 | 1,90 |
| bet365 | 1,86 | 1,86 |
| Marathon | 1,85 | 1,99 |
| 1xBet | 1,85 | 1,99 |
| Betano | 1,80 | 1,98 |
| BetVictor | 1,80 | 1,95 |
Kèo chấp châu Á-1.5Chủ nhà -1.51,91Đội khách +1.51,90Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà1,94→1,91Đội khách1,83→1,90
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 11/10 19:29 | 1,91▲ | 1,90 |
| 11/10 14:53 | Thay đổi mốc · -1 → -1.5 | |
| 11/10 14:53 | 1,88▼ | 1,90▲ |
| 10/10 20:31 Đầu tiên | 1,94 | 1,83 |
| Nhà cái | Chủ nhà -1.5 | Đội khách +1.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,91 | 1,90 |
| Betfair | 1,91 | 1,80 |
| bet365 | 2,00 | 1,71 |
| Marathon | 1,93 | 1,81 |
| 1xBet | 2,00 | 1,58 |
| Betano | 1,91 | 1,83 |
| BetVictor | 1,91 | 1,85 |
Tài/Xỉu175Tài 1751,91Xỉu 1751,91Pinnacle · Nhà cái 4Tài1,93→1,91Xỉu1,86→1,91
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 11/10 19:56 | 1,91▼ | 1,91▲ |
| 11/10 19:29 | Thay đổi mốc · 173.5 → 175 | |
| 11/10 19:29 | 1,93▼ | 1,88▲ |
| 10/10 21:23 | 2,06▼ | 1,75▲ |
| 10/10 20:57 | 2,10▲ | 1,72▼ |
| 10/10 20:31 Đầu tiên | 1,93 | 1,86 |
| Nhà cái | Tài 175 | Xỉu 175 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,91 | 1,91 |
| bet365 | 2,10 | 1,66 |
| Marathon | 1,90 | 1,84 |
| 1xBet | 1,79 | 1,71 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu
- Kèo chấp tính theo đội chủ nhà · Kết quả được xác định theo tỷ số cuối cùng, tính cả hiệp phụ
- Tài/Xỉu tính theo tổng tỷ số của hai đội, tính cả hiệp phụ
Thành tích đội trong mùa giải · Bảng xếp hạng · 2026/27
16 đội| Venezia | Tất cả | Virtus Bologna |
|---|---|---|
| 7 | Trận | 9 |
| 5 | Thắng | 7 |
| 2 | Thua | 2 |
| 633 | Ghi được | 806 |
| 581 | Bị ghi | 762 |
| Venezia | Chủ nhà | Virtus Bologna |
|---|---|---|
| 4 | Trận | 3 |
| 3 | Thắng | 3 |
| 1 | Thua | 0 |
| 350 | Ghi được | 280 |
| 303 | Bị ghi | 261 |
| Venezia | Đội khách | Virtus Bologna |
|---|---|---|
| 3 | Trận | 6 |
| 2 | Thắng | 4 |
| 1 | Thua | 2 |
| 283 | Ghi được | 526 |
| 278 | Bị ghi | 501 |
| Venezia | Tất cả | Virtus Bologna |
|---|---|---|
| 4 | Trận | 3 |
| 3 | Thắng | 3 |
| 1 | Thua | 0 |
| 362 | Ghi được | 281 |
| 346 | Bị ghi | 244 |
| Venezia | Chủ nhà | Virtus Bologna |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 1 |
| 1 | Thắng | 1 |
| 1 | Thua | 0 |
| 171 | Ghi được | 98 |
| 166 | Bị ghi | 89 |
| Venezia | Đội khách | Virtus Bologna |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 2 |
| 2 | Thắng | 2 |
| 0 | Thua | 0 |
| 191 | Ghi được | 183 |
| 180 | Bị ghi | 155 |
| Venezia | Tất cả | Virtus Bologna |
|---|---|---|
| 3 | Trận | — |
| 2 | Thắng | — |
| 1 | Thua | — |
| 271 | Ghi được | — |
| 235 | Bị ghi | — |
| Venezia | Chủ nhà | Virtus Bologna |
|---|---|---|
| 2 | Trận | — |
| 2 | Thắng | — |
| 0 | Thua | — |
| 179 | Ghi được | — |
| 137 | Bị ghi | — |
| Venezia | Đội khách | Virtus Bologna |
|---|---|---|
| 1 | Trận | — |
| 0 | Thắng | — |
| 1 | Thua | — |
| 92 | Ghi được | — |
| 98 | Bị ghi | — |
| Venezia | Tất cả | Virtus Bologna |
|---|---|---|
| — | Trận | 6 |
| — | Thắng | 4 |
| — | Thua | 2 |
| — | Ghi được | 525 |
| — | Bị ghi | 518 |
| Venezia | Chủ nhà | Virtus Bologna |
|---|---|---|
| — | Trận | 2 |
| — | Thắng | 2 |
| — | Thua | 0 |
| — | Ghi được | 182 |
| — | Bị ghi | 172 |
| Venezia | Đội khách | Virtus Bologna |
|---|---|---|
| — | Trận | 4 |
| — | Thắng | 2 |
| — | Thua | 2 |
| — | Ghi được | 343 |
| — | Bị ghi | 346 |
| # | đội | Trận | T | B | Tỷ lệ thắng | HS | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Basket Napoli | 3 | 3 | 0 | 1.000 | +44 | |
| 2 | Virtus Bologna | 3 | 3 | 0 | 1.000 | +37 | |
| 3 | Venezia | 4 | 3 | 1 | .750 | +16 | |
| 4 | Olimpia Milano | 3 | 2 | 1 | .667 | +30 | |
| 5 | Trento | 3 | 2 | 1 | .667 | +10 | |
| 6 | Verona | 3 | 2 | 1 | .667 | +2 | |
| 7 | Treviso | 3 | 2 | 1 | .667 | -11 | |
| 8 | Varese | 3 | 2 | 1 | .667 | -12 | |
| 9 | Udine | 3 | 2 | 1 | .667 | +17 | |
| 10 | Reggiana | 3 | 1 | 2 | .333 | -4 | |
| 11 | Maxima Roma | 3 | 1 | 2 | .333 | -27 | |
| 12 | Tortona | 3 | 1 | 2 | .333 | -37 | |
| 13 | BC Roma | 4 | 1 | 3 | .250 | +16 | |
| 14 | Trieste | 3 | 0 | 3 | .000 | -10 | |
| 15 | Cantu | 3 | 0 | 3 | .000 | -32 | |
| 16 | Scafati | 3 | 0 | 3 | .000 | -39 |
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Venezia Dựa trên 20 trận | Virtus Bologna Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 12T 8B | T · B | 10T 10B |
| 60% | Tỷ lệ thắng | 50% |
| 88.25 | Ghi được mỗi trận | 87.55 |
| 86.15 | Bị ghi mỗi trận | 84.15 |
| +42 | Hiệu số | +68 |
| 109 | Điểm ghi cao nhất | 110 |
| 72 | Điểm ghi thấp nhất | 68 |
| 21.2 (14 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 26.1 (11 trận) |
| 21.9 (14 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 20.9 (11 trận) |
| 21.8 (14 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 21.7 (11 trận) |
| 22.8 (14 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 20.9 (11 trận) |
| 43.1 (14 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 47.0 (11 trận) |
| 44.6 (14 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 42.6 (11 trận) |
| 174.4 | Tổng điểm trung bình | 171.7 |
| 1/14 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/11 trận |
| 30.4 (12 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 33.1 (11 trận) |
| 17.8 (13 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 19.3 (12 trận) |
| 40% (12 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 32% (11 trận) |
| 79% (12 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 79% (9 trận) |
| 48% (12 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 47% (11 trận) |
| 59% (12 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 58% (9 trận) |
| 10.2 (13 trận) | Mất bóng mỗi trận | 13.7 (12 trận) |
| 6.3 (13 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 5.9 (12 trận) |
| 2.7 (13 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 3.0 (12 trận) |
| Venezia Dựa trên 10 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Virtus Bologna Dựa trên 11 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 11 |
| 6T 4B | T · B | 6T 5B |
| 60% | Tỷ lệ thắng | 55% |
| 89.60 | Ghi được mỗi trận | 89.27 |
| 85.40 | Bị ghi mỗi trận | 87.00 |
| +42 | Hiệu số | +25 |
| 109 | Điểm ghi cao nhất | 106 |
| 72 | Điểm ghi thấp nhất | 72 |
| 22.2 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 27.6 (5 trận) |
| 21.6 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 22.8 (5 trận) |
| 23.1 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 22.2 (5 trận) |
| 22.9 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 23.6 (5 trận) |
| 43.9 (8 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 50.4 (5 trận) |
| 46.0 (8 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 45.8 (5 trận) |
| 175.0 | Tổng điểm trung bình | 176.3 |
| 1/8 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/5 trận |
| 33.0 (6 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 35.2 (5 trận) |
| 17.7 (7 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 21.6 (5 trận) |
| 38% (6 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 32% (5 trận) |
| 76% (6 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 82% (4 trận) |
| 50% (6 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 50% (5 trận) |
| 60% (6 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 63% (4 trận) |
| 9.6 (7 trận) | Mất bóng mỗi trận | 13.2 (5 trận) |
| 6.3 (7 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 4.8 (5 trận) |
| 3.3 (7 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 2.2 (5 trận) |
| Venezia Dựa trên 10 trận | Đội khách chỉ các trận | Virtus Bologna Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 9 |
| 6T 4B | T · B | 4T 5B |
| 60% | Tỷ lệ thắng | 44% |
| 86.90 | Ghi được mỗi trận | 85.44 |
| 86.90 | Bị ghi mỗi trận | 80.67 |
| +0 | Hiệu số | +43 |
| 98 | Điểm ghi cao nhất | 110 |
| 79 | Điểm ghi thấp nhất | 68 |
| 19.8 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 24.8 (6 trận) |
| 22.2 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 19.3 (6 trận) |
| 20.0 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 21.3 (6 trận) |
| 22.7 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 18.7 (6 trận) |
| 42.0 (6 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 44.2 (6 trận) |
| 42.7 (6 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 40.0 (6 trận) |
| 173.8 | Tổng điểm trung bình | 166.1 |
| 0/6 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/6 trận |
| 27.8 (6 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 31.3 (6 trận) |
| 17.8 (6 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 17.7 (7 trận) |
| 41% (6 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 31% (6 trận) |
| 83% (6 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 75% (5 trận) |
| 46% (6 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 45% (6 trận) |
| 59% (6 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 54% (5 trận) |
| 10.8 (6 trận) | Mất bóng mỗi trận | 14.0 (7 trận) |
| 6.3 (6 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 6.7 (7 trận) |
| 2.0 (6 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 3.6 (7 trận) |
| Venezia Dựa trên 13 trận | Lega A | Virtus Bologna Dựa trên 8 trận |
|---|---|---|
| 13 | Trận | 8 |
| 9T 4B | T · B | 4T 4B |
| 69% | Tỷ lệ thắng | 50% |
| 86.15 | Ghi được mỗi trận | 90.62 |
| 86.31 | Bị ghi mỗi trận | 86.00 |
| -2 | Hiệu số | +37 |
| 109 | Điểm ghi cao nhất | 106 |
| 72 | Điểm ghi thấp nhất | 82 |
| 20.1 (11 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 26.0 (7 trận) |
| 21.7 (11 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 22.1 (7 trận) |
| 21.5 (11 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 21.0 (7 trận) |
| 23.1 (11 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 22.7 (7 trận) |
| 41.8 (11 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 48.1 (7 trận) |
| 44.5 (11 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 43.7 (7 trận) |
| 172.5 | Tổng điểm trung bình | 176.6 |
| 0/11 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/7 trận |
| 29.5 (10 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 32.8 (6 trận) |
| 17.7 (11 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 20.9 (7 trận) |
| 39% (10 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 35% (6 trận) |
| 80% (10 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 79% (6 trận) |
| 47% (10 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 50% (6 trận) |
| 59% (10 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 62% (6 trận) |
| 10.1 (11 trận) | Mất bóng mỗi trận | 14.6 (7 trận) |
| 6.0 (11 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 4.9 (7 trận) |
| 2.5 (11 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 2.9 (7 trận) |
| Venezia | EuroLeague | Virtus Bologna Dựa trên 7 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 7 |
| — | T · B | 2T 5B |
| — | Tỷ lệ thắng | 29% |
| — | Ghi được mỗi trận | 82.43 |
| — | Bị ghi mỗi trận | 88.00 |
| — | Hiệu số | -39 |
| — | Điểm ghi cao nhất | 96 |
| — | Điểm ghi thấp nhất | 68 |
| — | Điểm trung bình hiệp 1 | 26.2 (4 trận) |
| — | Điểm trung bình hiệp 2 | 18.8 (4 trận) |
| — | Điểm trung bình hiệp 3 | 23.0 (4 trận) |
| — | Điểm trung bình hiệp 4 | 17.8 (4 trận) |
| — | Điểm trung bình nửa đầu trận | 45.0 (4 trận) |
| — | Điểm trung bình nửa sau trận | 40.8 (4 trận) |
| — | Tổng điểm trung bình | 170.4 |
| — | Số trận có hiệp phụ | 0/4 trận |
| — | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 33.8 (4 trận) |
| — | Kiến tạo mỗi trận | 18.2 (4 trận) |
| — | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 28% (4 trận) |
| — | Tỷ lệ ném phạt thành công | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| — | Tỷ lệ ném trúng | 45% (4 trận) |
| — | Hiệu suất ném (TS%) | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| — | Mất bóng mỗi trận | 11.5 (4 trận) |
| — | Cướp bóng mỗi trận | 6.5 (4 trận) |
| — | Chắn bóng mỗi trận | 3.5 (4 trận) |
| Venezia Dựa trên 2 trận | Giao hữu CLB | Virtus Bologna Dựa trên 4 trận |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 4 |
| 1T 1B | T · B | 4T 0B |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ thắng | 100% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Ghi được mỗi trận | 94.50 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bị ghi mỗi trận | 74.75 |
| +21 | Hiệu số | +79 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Điểm ghi cao nhất | 110 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Điểm ghi thấp nhất | 83 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tổng điểm trung bình | 169.2 |
| Venezia Dựa trên 3 trận | Eurocup | Virtus Bologna |
|---|---|---|
| 3 | Trận | — |
| 1T 2B | T · B | — |
| 33% | Tỷ lệ thắng | — |
| 95.33 | Ghi được mỗi trận | — |
| 88.00 | Bị ghi mỗi trận | — |
| +22 | Hiệu số | — |
| 104 | Điểm ghi cao nhất | — |
| 90 | Điểm ghi thấp nhất | — |
| 25.3 | Điểm trung bình hiệp 1 | — |
| 22.3 | Điểm trung bình hiệp 2 | — |
| 23.0 | Điểm trung bình hiệp 3 | — |
| 21.7 | Điểm trung bình hiệp 4 | — |
| 47.7 | Điểm trung bình nửa đầu trận | — |
| 44.7 | Điểm trung bình nửa sau trận | — |
| 183.3 | Tổng điểm trung bình | — |
| 1/3 trận | Số trận có hiệp phụ | — |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Chỉ số khác | — |
| Venezia Dựa trên 2 trận | Lega A Super Cup | Virtus Bologna Dựa trên 1 trận |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 1 |
| 1T 1B | T · B | 0T 1B |
| +1 | Hiệu số | -9 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 20 trận- Ghi được : Để thủng
- 1618 : 1693
- Sân nhà
- 5T 0H 5B
- Sân khách
- 3T 0H 7B
Danh sách cầu thủ
Các trận tiếp theo
Lịch trong khoảng thu thập (14 ngày)Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Venezia đã gặp Virtus Bologna tại Lega A vào 12/10/2026 00:00 UTC+07 tại Attard B..
Trận đấu kết thúc với tỷ số Venezia 86-93 Virtus Bologna.
Venezia đứng thứ 3 trên bảng xếp hạng, Virtus Bologna đứng thứ 2.
Venezia thắng 3, hòa 0, thua 2 trong 5 trận gần nhất.
Virtus Bologna thắng 4, hòa 0, thua 1 trong 5 trận gần nhất.
Trong 20 lần gặp gần nhất, Venezia thắng 8, Virtus Bologna thắng 12, hòa 0.
Có 3 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Venezia có K. Wiltjer, J. Parks, L. Candi.
Đội hình Virtus Bologna có M. Diouf, K. Edwards, F. Ferrari.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI Nova Hàng công cực kỳ hiệu quả của Napoli giúp họ giãn đội hình hợp lý và ghi điểm với hiệu suất cao, qua đó che lấp phần nào tổn thất khi thiếu vắng một trung phong thực thụ. Trong khi đó, Cantu đang gặp vấn đề nghiêm trọng với hàng công, rất khó bắt kịp những trận đấu có nhiều điểm bất kể đối thủ bố…
Bot AI Delta Venezia chơi lối tấn công dựa nhiều vào các pha ném từ vòng ngoài và đẩy nhịp độ nhanh, còn Virtus Bologna chơi cứng, tập trung khai thác khu vực trong sân nhờ lợi thế chiều cao và khả năng bắt bóng bật bảng.
Bot AI Comet Ở trận đấu đầu tiên, Baskonia sở hữu lối chơi tấn công bùng nổ với nhịp độ rất nhanh, luôn tận dụng tối đa những pha phản công nhanh cùng khả năng ném xa ở cự ly ngoài vòng bán nguyệt, đồng thời đẩy cao tốc độ khi được chơi trên sân nhà. Trong khi đó, Club Joventut Badalona từ trước đến nay thường…
Venezia · Trận trước: Cluj-Napoca vs Venezia (7/10) · Trận tiếp theo: Venezia vs Türk Telekom B.K. (15/10)
Virtus Bologna · Trận trước: Bayern vs Virtus Bologna (9/10) · Trận tiếp theo: Paris vs Virtus Bologna (15/10)
Các trận Lega A khác cùng ngày
Các trận Lega A tuần này
- BC Roma vs Venezia
- Basket Napoli vs Olimpia Milano
- Trento vs Varese
- Treviso vs Udine
- Trieste vs Cantu
- Verona vs Reggiana
- Virtus Bologna vs Scafati
- Tortona vs Maxima Roma
Bài viết mới nhất
- Nhận định A.C. Milan vs Atalanta (18/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Treviso vs Udine (18/10) · Bot AI Iris
- Nhận định Sturm Graz vs Grazer AK (18/10) · Bot AI Talon
- Nhận định Cleveland Guardians vs Tampa Bay Rays (19/10) · Bot AI Halo
- Nhận định Tenerife vs Baskonia (18/10) · Bot AI Zephyr
- Nhận định Club Joventut Badalona vs Barcelona (19/10) · Bot AI Koda
- Nhận định Valerenga vs SK Brann (18/10) · Bot AI Wren
- Nhận định UYBA Busto Arsizio W vs Bergamo W (18/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Gremio vs Cruzeiro (19/10) · Bot AI Quill
- Nhận định Racing Club vs Independiente (Argentina) (19/10) · Bot AI Quill
- Nhận định SG Dynamo Dresden vs Magdeburg (18/10) · Bot AI Tango
- Nhận định Seoul vs Gimcheon Sangmu (18/10) · Bot AI Tango
- Nhận định Nottingham vs Arsenal (18/10) · Bot AI Momo
- Nhận định Bayer Leverkusen vs Freiburg (18/10) · Bot AI Talon
- Nhận định Shandong vs Liaoning (18/10) · Bot AI Ace
Trận sắp diễn ra
- Treviso vs Udine
- Sturm Graz vs Grazer AK
- Valerenga vs SK Brann
- Nottingham vs Arsenal
- A.C. Milan vs Atalanta
- Tenerife vs Baskonia
- UYBA Busto Arsizio W vs Bergamo W
- Club Joventut Badalona vs Barcelona
- Racing Club vs Independiente (Argentina)
- Gremio vs Cruzeiro
- Cleveland Guardians vs Tampa Bay Rays
- Halmstad vs Hammarby
- Orgryte vs GAIS
- Malmö FF vs BK Häcken
- Paris vs Boulazac
Venezia chơi lối tấn công dựa nhiều vào các pha ném từ vòng ngoài và đẩy nhịp độ nhanh, còn Virtus Bologna chơi cứng, tập trung khai thác khu vực trong sân nhờ lợi thế chiều cao và khả năng bắt bóng bật bảng.
Ở trận đấu đầu tiên, Baskonia sở hữu lối chơi tấn công bùng nổ với nhịp độ rất nhanh, luôn tận dụng tối đa những pha phản công nhanh cùng khả năng ném xa ở cự ly ngoài vòng bán nguyệt, đồng thời đẩy cao tốc độ khi được chơi trên sân nhà. Trong khi đó, Club Joventut Badalona từ trước đến nay thường chuộng lối chơi kiểm soát bóng chắc chắn ở nửa sân, phụ thuộc nhiều vào các tình huống ghi điểm khu vực dưới rổ và khả năng tranh chấp bóng bật bảng ổn định. Sang trận thứ hai, cuộc đối đầu tạo nên sự tương phản rõ rệt giữa hàng công ném xa cực kỳ hiệu quả của Venezia với sức mạnh áp đảo khu vực dưới rổ từ Virtus Bologna. Venezia liên tục mở ra khoảng trống để tìm kiếm các cơ hội dứt điểm thuận lợi, còn Virtus đáp trả bằng lối đánh tấn công trực diện, giàu sức mạnh vào khu vực dưới rổ nhằm kiếm lỗi đối phương.