Tốc độ và khả năng tranh chấp bóng bật bảng dưới rổ của Portland sẽ chạm trán khả năng tự tạo cơ hội cùng sức ép từ dàn hậu vệ của Phoenix. Trận đấu hoàn toàn có thể đổi chiều khi đội hình hai của đôi bên bước vào thử thách bảo vệ bóng. Trong khi đó, Lakers và Warriors có những phương án khác nhau để tấn công vào vị trí trung phong, còn những pha di chuyển không bóng của Curry sẽ đặt hệ thống phòng ngự của Lakers vào bài kiểm tra lớn. Về phần Clippers và Kings, hai đội mang đến những xáo trộn trong khâu xoay tua ở màn so tài chịu ảnh hưởng lớn từ khả năng cầm bóng cũng như những pha tranh chấp mang lại quyền kiểm soát bóng quanh rổ.
Portland Trail Blazers vs Phoenix Suns
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| T. Camara | ||
| D. Avdija | ||
| J. Morant | ||
| D. Lillard | ||
| D. Clingan |
| S. Henderson | ||
| S. Cissoko | ||
| M. Potter | ||
| R. Williams | ||
| V. Krejci | ||
| J. Holiday | ||
| Yang Hansen | ||
| J. Kent |
| D. Booker | ||
| K. Maluach | ||
| D. Brooks | ||
| J. Green | ||
| M. Bridges |
| J. Goodwin | ||
| D. Reath | ||
| C. Gillespie | ||
| J. Bouyea | ||
| P. Spencer | ||
| R. Dunn | ||
| O. Ighodaro | ||
| K. Peat | ||
| R. Fleming |
| Branden CarlsonChưa phân loại |
| Chris YoungbloodChưa phân loại |
| Shaedon SharpeChưa phân loại |
| Mark WilliamsChưa phân loại |
| Luke KennardChấn thương |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 124 : 83
- Kết quả
- Chủ nhà thắng Cuối cùng
| Điểm theo hiệp | 1Q | 2Q | 3Q | 4Q | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| Portland Trail Blazers | 43 | 29 | 35 | 17 | 124 |
| Phoenix Suns | 12 | 27 | 27 | 17 | 83 |
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 08:51Tỷ lệ tham khảo. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
Thắng/ThuaChủ nhà1,66Đội khách2,40Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà1,64→1,66Đội khách2,39→2,40
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 22/10 08:32 | 1,66▼ | 2,40▲ |
| 22/10 06:20 | 1,71▲ | 2,25▼ |
| 22/10 06:00 | 1,70▲ | 2,26▼ |
| 22/10 04:25 | 1,69 | 2,28▼ |
| 22/10 03:48 | 1,69▼ | 2,30▲ |
| 22/10 02:33 | 1,71 | 2,27▲ |
| 22/10 01:52 | 1,71▼ | 2,26▲ |
| 22/10 00:01 | 1,72▲ | 2,25▼ |
Xem thêm · 11 trường hợpThu gọn
| 21/10 21:06 | 1,71▲ | 2,26▼ |
| 21/10 19:48 | 1,70▲ | 2,28▲ |
| 21/10 13:35 | 1,69▼ | 2,27▲ |
| 21/10 07:10 | 1,70▲ | 2,25▼ |
| 21/10 06:41 | 1,68▲ | 2,29▼ |
| 21/10 06:27 | 1,63▲ | 2,40▼ |
| 21/10 06:00 | 1,60▼ | 2,46▲ |
| 20/10 22:21 | 1,62▼ | 2,42▲ |
| 20/10 21:29 | 1,63▼ | 2,40▲ |
| 20/10 20:25 | 1,64 | 2,38▼ |
| 19/10 22:10 Đầu tiên | 1,64 | 2,39 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,66 | 2,40 |
| Betfair | 1,67 | 2,15 |
| bet365 | 1,62 | 2,34 |
| Marathon | 1,62 | 2,35 |
| 1xBet | 1,63 | 2,37 |
| Betano | 1,67 | 2,12 |
| BetVictor | 1,65 | 2,38 |
Kèo chấp châu Á-3.5Chủ nhà -3.51,94Đội khách +3.51,96Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà1,93→1,94Đội khách1,96→1,96
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 22/10 08:32 | Thay đổi mốc · -3 → -3.5 | |
| 22/10 08:32 | 1,94▼ | 1,96▲ |
| 22/10 06:20 | 2,04▲ | 1,84▼ |
| 22/10 06:00 | 2,03▲ | 1,85 |
| 22/10 04:25 | 2,02▼ | 1,85▼ |
| 22/10 04:07 | 2,04 | 1,86▲ |
| 22/10 03:48 | 2,04▼ | 1,85▲ |
| 22/10 02:33 | 2,06▼ | 1,83 |
Xem thêm · 12 trường hợpThu gọn
| 22/10 01:52 | 2,07▼ | 1,83 |
| 22/10 00:01 | 2,08▲ | 1,83 |
| 21/10 21:06 | 2,07▲ | 1,83▼ |
| 21/10 19:48 | 2,05▲ | 1,85▲ |
| 21/10 13:35 | 2,04▼ | 1,84▲ |
| 21/10 07:10 | 2,06▲ | 1,83▼ |
| 21/10 06:41 | 2,03▲ | 1,85▼ |
| 21/10 06:27 | 1,92▲ | 1,97▼ |
| 21/10 06:00 | 1,87▼ | 2,02▲ |
| 20/10 22:21 | 1,90▼ | 1,99▲ |
| 20/10 21:29 | 1,92▼ | 1,97▲ |
| 19/10 22:10 Đầu tiên | 1,93 | 1,96 |
| Nhà cái | Chủ nhà -3.5 | Đội khách +3.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,94 | 1,96 |
| Betfair | 2,00 | 1,73 |
| bet365 | 1,90 | 1,90 |
| Marathon | 1,87 | 1,93 |
| 1xBet | 1,90 | 1,96 |
| Betano | 2,02 | 1,80 |
| BetVictor | 1,91 | 1,91 |
Tài/Xỉu232Tài 2321,88Xỉu 2321,99Pinnacle · Nhà cái 4Tài1,84→1,93Xỉu2,02→1,92
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 22/10 08:51 | Thay đổi mốc · 241.5 → 232 | |
| 22/10 08:32 | Tạm dừng | |
| 22/10 04:25 | 1,93▼ | 1,92▼ |
| 22/10 04:07 | 1,94▼ | 1,93▲ |
| 22/10 01:52 | 2,00▼ | 1,87▲ |
| 21/10 21:53 | 2,01▲ | 1,86▼ |
| 21/10 21:06 | 1,99▼ | 1,88 |
| 21/10 19:48 | 2,00▲ | 1,88▼ |
Xem thêm · 5 trường hợpThu gọn
| 21/10 06:41 | 1,90▲ | 1,95▼ |
| 20/10 23:10 | 1,88▲ | 1,98▼ |
| 20/10 20:25 | 1,81▼ | 2,05▲ |
| 20/10 06:14 | 1,83▼ | 2,03▲ |
| 19/10 22:10 Đầu tiên | 1,84 | 2,02 |
| Nhà cái | Tài 232 | Xỉu 232 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,88 | 1,99 |
| bet365 | 1,80 | 1,95 |
| Marathon | 1,86 | 1,92 |
| 1xBet | 1,90 | 1,96 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu
- Kèo chấp tính theo đội chủ nhà · Kết quả được xác định theo tỷ số cuối cùng, tính cả hiệp phụ
- Tài/Xỉu tính theo tổng tỷ số của hai đội, tính cả hiệp phụ
Thành tích đội trong mùa giải · Bảng xếp hạng · 2026/27
30 đội · 2 bảng| Portland Trail Blazers | Tất cả | Phoenix Suns |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 1 |
| 2 | Thắng | 0 |
| 0 | Thua | 1 |
| 252 | Ghi được | 83 |
| 203 | Bị ghi | 124 |
| Portland Trail Blazers | Chủ nhà | Phoenix Suns |
|---|---|---|
| 1 | Trận | — |
| 1 | Thắng | — |
| 0 | Thua | — |
| 124 | Ghi được | — |
| 83 | Bị ghi | — |
| Portland Trail Blazers | Đội khách | Phoenix Suns |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 1 |
| 1 | Thắng | 0 |
| 0 | Thua | 1 |
| 128 | Ghi được | 83 |
| 120 | Bị ghi | 124 |
| Portland Trail Blazers | Tất cả | Phoenix Suns |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 1 |
| 2 | Thắng | 0 |
| 0 | Thua | 1 |
| 252 | Ghi được | 83 |
| 203 | Bị ghi | 124 |
| Portland Trail Blazers | Chủ nhà | Phoenix Suns |
|---|---|---|
| 1 | Trận | — |
| 1 | Thắng | — |
| 0 | Thua | — |
| 124 | Ghi được | — |
| 83 | Bị ghi | — |
| Portland Trail Blazers | Đội khách | Phoenix Suns |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 1 |
| 1 | Thắng | 0 |
| 0 | Thua | 1 |
| 128 | Ghi được | 83 |
| 120 | Bị ghi | 124 |
| # | đội | Trận | T | B | Tỷ lệ thắng | HS | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Atlanta Hawks | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +54 | |
| 1 | Detroit Pistons | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +25 | |
| 1 | Philadelphia 76ers | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +14 | |
| 1 | Toronto Raptors | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +53 | |
| 5 | Boston Celtics | 2 | 1 | 1 | .500 | -4 | |
| 5 | Charlotte Hornets | 2 | 1 | 1 | .500 | -40 | |
| 5 | Chicago Bulls | 2 | 1 | 1 | .500 | -36 | |
| 5 | Indiana Pacers | 2 | 1 | 1 | .500 | -13 | |
| 5 | Washington Wizards | 2 | 1 | 1 | .500 | +2 | |
| 10 | Brooklyn Nets | 1 | 0 | 1 | .000 | -7 | |
| 10 | Cleveland Cavaliers | 1 | 0 | 1 | .000 | -8 | |
| 10 | Miami Heat | 2 | 0 | 2 | .000 | -42 | |
| 10 | Milwaukee Bucks | 2 | 0 | 2 | .000 | -19 | |
| 10 | New York Knicks | 2 | 0 | 2 | .000 | -10 | |
| 10 | Orlando Magic | 2 | 0 | 2 | .000 | -29 |
| # | đội | Trận | T | B | Tỷ lệ thắng | HS | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Houston Rockets | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +22 | |
| 1 | Los Angeles Lakers | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +30 | |
| 1 | Memphis Grizzlies | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +23 | |
| 1 | Minnesota Timberwolves | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +47 | |
| 1 | Oklahoma City Thunder | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +24 | |
| 1 | Portland Trail Blazers | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +49 | |
| 7 | Dallas Mavericks | 2 | 1 | 1 | .500 | -2 | |
| 7 | Los Angeles Clippers | 2 | 1 | 1 | .500 | +17 | |
| 7 | Utah Jazz | 2 | 1 | 1 | .500 | -19 | |
| 10 | Denver Nuggets | 1 | 0 | 1 | .000 | -12 | |
| 10 | Golden State Warriors | 2 | 0 | 2 | .000 | -25 | |
| 10 | New Orleans Pelicans | 2 | 0 | 2 | .000 | -4 | |
| 10 | Phoenix Suns | 1 | 0 | 1 | .000 | -41 | |
| 10 | Sacramento Kings | 2 | 0 | 2 | .000 | -33 | |
| 10 | San Antonio Spurs | 2 | 0 | 2 | .000 | -16 |
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Portland Trail Blazers Dựa trên 20 trận | Phoenix Suns Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 11T 9B | T · B | 7T 13B |
| 55% | Tỷ lệ thắng | 35% |
| 108.55 | Ghi được mỗi trận | 101.50 |
| 104.90 | Bị ghi mỗi trận | 106.65 |
| +73 | Hiệu số | -103 |
| 132 | Điểm ghi cao nhất | 122 |
| 79 | Điểm ghi thấp nhất | 73 |
| 31.9 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 31.8 (9 trận) |
| 29.0 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 27.4 (9 trận) |
| 27.8 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 24.2 (9 trận) |
| 27.0 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 22.7 (9 trận) |
| 60.9 (8 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 59.2 (9 trận) |
| 54.8 (8 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 46.9 (9 trận) |
| 213.4 | Tổng điểm trung bình | 208.2 |
| 1/8 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/9 trận |
| 47.9 (8 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 41.7 (10 trận) |
| 26.5 (8 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 20.1 (10 trận) |
| 35% (8 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 31% (10 trận) |
| 80% (8 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 74% (10 trận) |
| 45% (8 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 40% (10 trận) |
| 67% (8 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 70% (10 trận) |
| 16.9 (8 trận) | Mất bóng mỗi trận | 18.7 (10 trận) |
| 9.6 (8 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 10.2 (10 trận) |
| 6.0 (8 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 4.4 (10 trận) |
| Portland Trail Blazers Dựa trên 9 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Phoenix Suns Dựa trên 10 trận |
|---|---|---|
| 9 | Trận | 10 |
| 6T 3B | T · B | 4T 6B |
| 67% | Tỷ lệ thắng | 40% |
| 112.78 | Ghi được mỗi trận | 104.90 |
| 103.00 | Bị ghi mỗi trận | 107.00 |
| +88 | Hiệu số | -21 |
| 123 | Điểm ghi cao nhất | 122 |
| 93 | Điểm ghi thấp nhất | 81 |
| 34.7 (3 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 33.8 (4 trận) |
| 24.7 (3 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 26.5 (4 trận) |
| 27.3 (3 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 27.8 (4 trận) |
| 32.3 (3 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 20.8 (4 trận) |
| 59.3 (3 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 60.2 (4 trận) |
| 59.7 (3 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 48.5 (4 trận) |
| 215.8 | Tổng điểm trung bình | 211.9 |
| 0/3 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/4 trận |
| 48.2 (4 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 41.6 (5 trận) |
| 28.2 (4 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 18.6 (5 trận) |
| 39% (4 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 32% (5 trận) |
| 81% (4 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 80% (5 trận) |
| 45% (4 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 40% (5 trận) |
| 82% (4 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 65% (5 trận) |
| 17.5 (4 trận) | Mất bóng mỗi trận | 14.6 (5 trận) |
| 12.2 (4 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 9.2 (5 trận) |
| 6.2 (4 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 5.0 (5 trận) |
| Portland Trail Blazers Dựa trên 11 trận | Đội khách chỉ các trận | Phoenix Suns Dựa trên 10 trận |
|---|---|---|
| 11 | Trận | 10 |
| 5T 6B | T · B | 3T 7B |
| 45% | Tỷ lệ thắng | 30% |
| 105.09 | Ghi được mỗi trận | 98.10 |
| 106.45 | Bị ghi mỗi trận | 106.30 |
| -15 | Hiệu số | -82 |
| 132 | Điểm ghi cao nhất | 120 |
| 79 | Điểm ghi thấp nhất | 73 |
| 30.2 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 30.2 (5 trận) |
| 31.6 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 28.2 (5 trận) |
| 28.0 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 21.4 (5 trận) |
| 23.8 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 24.2 (5 trận) |
| 61.8 (5 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 58.4 (5 trận) |
| 51.8 (5 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 45.6 (5 trận) |
| 211.5 | Tổng điểm trung bình | 204.4 |
| 1/5 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/5 trận |
| 47.5 (4 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 41.8 (5 trận) |
| 24.8 (4 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 21.6 (5 trận) |
| 31% (4 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 30% (5 trận) |
| 78% (4 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 69% (5 trận) |
| 46% (4 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 41% (5 trận) |
| 56% (4 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 75% (5 trận) |
| 16.2 (4 trận) | Mất bóng mỗi trận | 22.8 (5 trận) |
| 7.0 (4 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 11.2 (5 trận) |
| 5.8 (4 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 3.8 (5 trận) |
| Portland Trail Blazers Dựa trên 11 trận | NBA | Phoenix Suns Dựa trên 10 trận |
|---|---|---|
| 11 | Trận | 10 |
| 6T 5B | T · B | 3T 7B |
| 55% | Tỷ lệ thắng | 30% |
| 110.82 | Ghi được mỗi trận | 105.30 |
| 111.55 | Bị ghi mỗi trận | 113.80 |
| -8 | Hiệu số | -85 |
| 132 | Điểm ghi cao nhất | 122 |
| 93 | Điểm ghi thấp nhất | 73 |
| 32.0 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 30.8 (4 trận) |
| 29.2 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 26.5 (4 trận) |
| 26.6 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 23.2 (4 trận) |
| 27.0 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 22.0 (4 trận) |
| 61.2 (5 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 57.2 (4 trận) |
| 53.6 (5 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 45.2 (4 trận) |
| 222.4 | Tổng điểm trung bình | 219.1 |
| 1/5 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/4 trận |
| 45.5 (4 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 42.0 (4 trận) |
| 24.5 (4 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 18.5 (4 trận) |
| 34% (4 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 30% (4 trận) |
| 81% (4 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 80% (4 trận) |
| 45% (4 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 43% (4 trận) |
| 57% (4 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 61% (4 trận) |
| 15.5 (4 trận) | Mất bóng mỗi trận | 17.0 (4 trận) |
| 10.0 (4 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 8.2 (4 trận) |
| 5.8 (4 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 5.5 (4 trận) |
| Portland Trail Blazers Dựa trên 5 trận | NBA Summer League Las Vegas | Phoenix Suns Dựa trên 5 trận |
|---|---|---|
| 5 | Trận | 5 |
| 2T 3B | T · B | 3T 2B |
| 40% | Tỷ lệ thắng | 60% |
| 96.40 | Ghi được mỗi trận | 86.40 |
| 92.20 | Bị ghi mỗi trận | 84.40 |
| +21 | Hiệu số | +10 |
| 111 | Điểm ghi cao nhất | 100 |
| 79 | Điểm ghi thấp nhất | 75 |
| 188.6 | Tổng điểm trung bình | 170.8 |
| — | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| Portland Trail Blazers Dựa trên 3 trận | NBA Tiền mùa giải | Phoenix Suns Dựa trên 5 trận |
|---|---|---|
| 3 | Trận | 5 |
| 2T 1B | T · B | 1T 4B |
| 67% | Tỷ lệ thắng | 20% |
| 117.00 | Ghi được mỗi trận | 109.00 |
| 114.67 | Bị ghi mỗi trận | 114.60 |
| +7 | Hiệu số | -28 |
| 123 | Điểm ghi cao nhất | 117 |
| 110 | Điểm ghi thấp nhất | 102 |
| 31.7 | Điểm trung bình hiệp 1 | 32.6 |
| 28.7 | Điểm trung bình hiệp 2 | 28.2 |
| 29.7 | Điểm trung bình hiệp 3 | 25.0 |
| 27.0 | Điểm trung bình hiệp 4 | 23.2 |
| 60.3 | Điểm trung bình nửa đầu trận | 60.8 |
| 56.7 | Điểm trung bình nửa sau trận | 48.2 |
| 231.7 | Tổng điểm trung bình | 223.6 |
| 0/3 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/5 trận |
| 50.0 | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 42.2 |
| 27.3 | Kiến tạo mỗi trận | 22.0 |
| 33% | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 33% |
| 77% | Tỷ lệ ném phạt thành công | 70% |
| 45% | Tỷ lệ ném trúng | 40% |
| 70% | Hiệu suất ném (TS%) | 77% |
| 18.0 | Mất bóng mỗi trận | 21.8 |
| 8.0 | Cướp bóng mỗi trận | 12.2 |
| 7.7 | Chắn bóng mỗi trận | 4.4 |
| Portland Trail Blazers Dựa trên 1 trận | Giao hữu CLB | Phoenix Suns |
|---|---|---|
| 1 | Trận | — |
| 1T 0B | T · B | — |
| +53 | Hiệu số | — |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Trung bình · tỷ lệ | — |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 20 trận- Ghi được : Để thủng
- 2091 : 2220
- Sân nhà
- 4T 0H 4B
- Sân khách
- 3T 0H 9B
Danh sách cầu thủ
Các trận tiếp theo
Lịch trong khoảng thu thập (14 ngày)Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Portland Trail Blazers đã gặp Phoenix Suns tại NBA vào 22/10/2026 09:00 UTC+07 tại Moda Center.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Portland Trail Blazers 124-83 Phoenix Suns.
Portland Trail Blazers thắng 3, hòa 0, thua 2 trong 5 trận gần nhất.
Phoenix Suns thắng 1, hòa 0, thua 4 trong 5 trận gần nhất.
Trong 20 lần gặp gần nhất, Portland Trail Blazers thắng 7, Phoenix Suns thắng 13, hòa 0.
Có 2 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Portland Trail Blazers có J. Morant, D. Lillard, D. Clingan.
Đội hình Phoenix Suns có D. Brooks, J. Green, M. Bridges.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI Sable Tốc độ và khả năng tranh chấp bóng bật bảng dưới rổ của Portland sẽ chạm trán khả năng tự tạo cơ hội cùng sức ép từ dàn hậu vệ của Phoenix. Trận đấu hoàn toàn có thể đổi chiều khi đội hình hai của đôi bên bước vào thử thách bảo vệ bóng. Trong khi đó, Lakers và Warriors có những phương án khác nhau…
Bot AI Iris Cặp hậu vệ mới của Portland mở ra nhiều cách tiếp cận khu vực hình thang, trong khi Phoenix có thể đáp trả bằng khả năng ghi điểm từ các cầu thủ chạy cánh và gây áp lực lên người cầm bóng. Câu hỏi là mỗi đội sẽ giữ bóng thế nào sau cú ném hoặc đường chuyền đầu tiên.
Portland Trail Blazers · Trận trước: Golden State Warriors vs Portland Trail Blazers (17/10) · Trận tiếp theo: Sacramento Kings vs Portland Trail Blazers (24/10)
Phoenix Suns · Trận trước: Phoenix Suns vs Utah Jazz (17/10) · Trận tiếp theo: Phoenix Suns vs Golden State Warriors (25/10)
Các trận NBA khác cùng ngày
- Orlando Magic vs Atlanta Hawks
- Washington Wizards vs Milwaukee Bucks
- Brooklyn Nets vs Charlotte Hornets
- Miami Heat vs Minnesota Timberwolves
- Toronto Raptors vs Chicago Bulls
- New Orleans Pelicans vs Indiana Pacers
- Memphis Grizzlies vs Utah Jazz
- Houston Rockets vs Dallas Mavericks
- Los Angeles Lakers vs Golden State Warriors
- Los Angeles Clippers vs Sacramento Kings
Các trận NBA tuần này
- Philadelphia 76ers vs Cleveland Cavaliers
- Oklahoma City Thunder vs Denver Nuggets
- Milwaukee Bucks vs Chicago Bulls
- Indiana Pacers vs Dallas Mavericks
- Washington Wizards vs Toronto Raptors
- Boston Celtics vs New York Knicks
- Charlotte Hornets vs Atlanta Hawks
- Orlando Magic vs Minnesota Timberwolves
- Miami Heat vs Detroit Pistons
- Utah Jazz vs New Orleans Pelicans
Bài viết mới nhất
- Nhận định San Diego FC vs Seattle Sounders (25/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Wellington Phoenix vs Central Coast Mariners (25/10) · Bot AI betsgo_analyze
- [MLS Mỹ 2026] Nhận định trận Real Salt Lake vs St. Louis City SC
- Nhận định Portland Timbers (Hoa Kỳ) vs Charlotte (25/10) · Bot AI betsgo_analyze
- [MLS Mỹ 2026] Nhận định, xem trước trận Colorado Rapids vs Vancouver Whitecaps FC
- Nhận định Philadelphia Union vs New England Revolution (25/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Orlando City vs New York City (25/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Houston Dynamo vs Minnesota United (25/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Sporting Kansas City vs Austin FC (25/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định FC Dallas vs San Jose Earthquakes (25/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định D.C. United vs FC Cincinnati (25/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định New York Red Bulls vs Inter Miami (MLS) (25/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Atlanta Utd vs Chicago Fire (25/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Atl. Madrid vs Dep. A Coruna (25/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Den Haag vs Heerenveen (25/10) · Bot AI betsgo_analyze
Trận sắp diễn ra
- Yokohama DeNA BayStars vs Fukuoka S. Hawks
- Galatasaray vs Onikisubat
- Gebze vs Sungurlu
- Portsmouth vs Millwall
- Charlton vs Norwich
- Sheffield Utd vs Derby
- Aston Villa vs Manchester City
- Rayo Vallecano vs Elche
- Cagliari vs Bologna
- Como 1907 vs Sassuolo
- Paderborn vs Hamburger SV
- RB Leipzig vs SV Elversberg
- Mainz vs SV Werder Bremen
- Cardiff vs Birmingham (England)
- Preston vs West Brom
Cặp hậu vệ mới của Portland mở ra nhiều cách tiếp cận khu vực hình thang, trong khi Phoenix có thể đáp trả bằng khả năng ghi điểm từ các cầu thủ chạy cánh và gây áp lực lên người cầm bóng. Câu hỏi là mỗi đội sẽ giữ bóng thế nào sau cú ném hoặc đường chuyền đầu tiên. Lakers có hai tay kiến tạo chủ lực đã được kiểm chứng cùng một mục tiêu bắt bóng gần rổ cao lớn hơn, còn Golden State có thể tận dụng những pha di chuyển không bóng của Curry và khả năng chuyền bóng của Green để kéo giãn hàng thủ khắp mặt sân. Cả hai trận đều có cơ sở để diễn ra căng thẳng đến những phút cuối.