Chicago và Washington đều có thể xoay chuyển cục diện trận đấu nhờ đội hình dự bị, nhưng cách tạo điểm chủ lực của hai đội lại khác nhau. Chicago lội ngược dòng trước Milwaukee nhờ Tre Jones và các cầu thủ dự bị sau khởi đầu chậm chạp, còn Washington dựa vào Trae Young để tạo cơ hội cho các big man. Phoenix vs Golden State cũng là màn so tài giữa những cú ném đầu tiên và cơ hội thứ hai. Những pha đột phá cùng các quả ném phạt của Booker sẽ đối đầu với một đội Warriors liên tục kiếm thêm cơ hội ném rổ trước Memphis.
Phoenix Suns vs Golden State Warriors
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| G | D. Booker | |
| C | K. Maluach | |
| F | D. Brooks | |
| G | J. Green | |
| F | M. Bridges |
| G | J. Goodwin | |
| C | D. Reath | |
| G | L. Kennard | |
| G | C. Gillespie | |
| F | R. Dunn |
| G | B. Williams | |
| F | G. Ike | |
| F | G. Santos | |
| G | W. Richard | |
| F | Y. Lendeborg |
| C | C. Bassey | |
| G | D. Melton | |
| F | G. Niang | |
| G | G. Payton II | |
| G | L. Cryer | |
| F | M. Leons |
| Mark WilliamsChưa phân loại |
| Oso IghodaroChưa phân loại |
| Charles BasseyChưa phân loại |
| Jimmy ButlerChưa phân loại |
| Kristaps PorzingisChưa phân loại |
| Moses MoodyChưa phân loại |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng(Tạm thời)- Tỷ số chung cuộc
- 131 : 122
- Kết quả
- Chủ nhà thắng Cuối cùng(Tạm thời)
| Điểm theo hiệp | 1Q | 2Q | 3Q | 4Q | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| Phoenix Suns | 22 | 35 | 45 | 29 | 131 |
| Golden State Warriors | 25 | 29 | 38 | 30 | 122 |
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 08:18Tỷ lệ tham khảo. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
Thắng/ThuaChủ nhà1,26Đội khách4,32Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà1,28→1,26Đội khách3,95→4,32
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 25/10 07:50 | 1,26 | 4,32▲ |
| 25/10 06:51 | 1,26▼ | 4,29▲ |
| 25/10 06:20 | 1,27 | 4,26▲ |
| 25/10 04:00 | 1,27 | 4,25▲ |
| 25/10 03:35 | 1,27▼ | 4,19▲ |
| 25/10 03:09 | 1,30 | 3,94▲ |
| 25/10 02:16 | 1,30 | 3,91▲ |
| 25/10 01:49 | 1,30▲ | 3,88▼ |
Xem thêm · 14 trường hợpThu gọn
| 25/10 00:53 | 1,29 | 4,00▲ |
| 24/10 22:03 | 1,29 | 3,90▼ |
| 24/10 21:05 | 1,29▲ | 3,93▼ |
| 24/10 20:36 | 1,28 | 4,00▼ |
| 24/10 20:06 | 1,28▲ | 4,01▼ |
| 24/10 19:37 | 1,27 | 4,09▲ |
| 24/10 18:38 | 1,27▲ | 4,05▼ |
| 24/10 17:38 | 1,26▼ | 4,07▲ |
| 24/10 17:05 | 1,27 | 4,05▲ |
| 24/10 16:05 | 1,27 | 4,04▲ |
| 24/10 15:36 | 1,27▼ | 3,99▲ |
| 24/10 15:04 | 1,28 | 3,96▲ |
| 24/10 13:29 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | |
| 24/10 13:29 Đầu tiên | 1,28 | 3,95 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,26 | 4,32 |
| Betfair | 1,22 | 4,10 |
| bet365 | 1,23 | 4,35 |
| Marathon | 1,23 | 4,33 |
| 1xBet | 1,24 | 4,36 |
| Betano | 1,22 | 3,95 |
| BetVictor | 1,20 | 4,33 |
Kèo chấp châu Á-9.5Chủ nhà -9.51,88Đội khách +9.52,03Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà1,94→1,88Đội khách1,94→2,03
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 25/10 08:18 | Thay đổi mốc · -10.5 → -9.5 | |
| 25/10 08:18 | Tạm dừng | |
| 25/10 07:50 | Tạm dừng | 2,03▲ |
| 25/10 07:20 | Tạm dừng | |
| 25/10 06:51 | 1,88▼ | 2,02▲ |
| 25/10 04:27 | Tạm dừng | |
| 25/10 04:00 | 1,90▼ | 2,01▲ |
| 25/10 03:35 | Tạm dừng | |
Xem thêm · 15 trường hợpThu gọn
| 25/10 03:09 | 2,02▲ | 1,88 |
| 25/10 02:43 | Tạm dừng | |
| 25/10 02:16 | Tạm dừng | 1,88▼ |
| 24/10 22:57 | Tạm dừng | |
| 24/10 22:22 | 2,01▲ | 1,90▼ |
| 24/10 21:05 | Tạm dừng | |
| 24/10 20:36 | 1,96▲ | 1,94▼ |
| 24/10 20:06 | Tạm dừng | |
| 24/10 19:37 | Tạm dừng | 1,97▲ |
| 24/10 19:07 | Tạm dừng | |
| 24/10 18:38 | 1,93▲ | 1,96▼ |
| 24/10 18:08 | Tạm dừng | |
| 24/10 17:38 | 1,92▼ | 1,97▲ |
| 24/10 16:05 | Tạm dừng | |
| 24/10 15:36 Đầu tiên | 1,94 | 1,94 |
| Nhà cái | Chủ nhà -9.5 | Đội khách +9.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,88 | 2,03 |
| Betfair | 1,90 | 1,90 |
| bet365 | 1,87 | 1,94 |
| Marathon | 1,85 | 1,95 |
| 1xBet | 1,88 | 1,98 |
| Betano | 1,87 | 1,95 |
| BetVictor | 1,95 | 1,90 |
Tài/Xỉu222Tài 2221,96Xỉu 2221,93Pinnacle · Nhà cái 4Tài2,17→1,96Xỉu1,73→1,93
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 25/10 08:18 | Tạm dừng | |
| 25/10 07:50 | Thay đổi mốc · 220 → 222 | |
| 25/10 07:50 | 1,96 | 1,93 |
| 25/10 05:26 | Tạm dừng | |
| 25/10 04:58 | 1,96▲ | 1,93▼ |
| 25/10 03:35 | Tạm dừng | |
| 25/10 03:09 | 1,93▲ | 1,96▲ |
| 25/10 02:43 | Tạm dừng | |
Xem thêm · 7 trường hợpThu gọn
| 25/10 02:16 | 1,91▼ | 1,95▲ |
| 24/10 22:57 | Tạm dừng | |
| 24/10 22:22 | 1,96 | 1,91 |
| 24/10 22:03 | Tạm dừng | |
| 24/10 21:35 | 1,96▼ | 1,91▲ |
| 24/10 16:05 | Tạm dừng | |
| 24/10 15:36 Đầu tiên | 2,17 | 1,73 |
| Nhà cái | Tài 222 | Xỉu 222 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,96 | 1,93 |
| bet365 | 1,95 | 1,80 |
| Marathon | 1,93 | 1,85 |
| 1xBet | 1,97 | 1,89 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu
- Kèo chấp tính theo đội chủ nhà · Kết quả được xác định theo tỷ số cuối cùng, tính cả hiệp phụ
- Tài/Xỉu tính theo tổng tỷ số của hai đội, tính cả hiệp phụ
Thành tích đội trong mùa giải · Bảng xếp hạng · 2026/27
30 đội · 2 bảng| Phoenix Suns | Tất cả | Golden State Warriors |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 3 |
| 1 | Thắng | 0 |
| 1 | Thua | 3 |
| 214 | Ghi được | 335 |
| 246 | Bị ghi | 369 |
| Phoenix Suns | Chủ nhà | Golden State Warriors |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 1 |
| 1 | Thắng | 0 |
| 0 | Thua | 1 |
| 131 | Ghi được | 108 |
| 122 | Bị ghi | 111 |
| Phoenix Suns | Đội khách | Golden State Warriors |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 2 |
| 0 | Thắng | 0 |
| 1 | Thua | 2 |
| 83 | Ghi được | 227 |
| 124 | Bị ghi | 258 |
| Phoenix Suns | Tất cả | Golden State Warriors |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 3 |
| 1 | Thắng | 0 |
| 1 | Thua | 3 |
| 214 | Ghi được | 335 |
| 246 | Bị ghi | 369 |
| Phoenix Suns | Chủ nhà | Golden State Warriors |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 1 |
| 1 | Thắng | 0 |
| 0 | Thua | 1 |
| 131 | Ghi được | 108 |
| 122 | Bị ghi | 111 |
| Phoenix Suns | Đội khách | Golden State Warriors |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 2 |
| 0 | Thắng | 0 |
| 1 | Thua | 2 |
| 83 | Ghi được | 227 |
| 124 | Bị ghi | 258 |
| # | đội | Trận | T | B | Tỷ lệ thắng | HS | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Detroit Pistons | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +25 | |
| 1 | Philadelphia 76ers | 3 | 3 | 0 | 1.000 | +25 | |
| 1 | Toronto Raptors | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +53 | |
| 4 | Atlanta Hawks | 3 | 2 | 1 | .667 | +47 | |
| 4 | Charlotte Hornets | 3 | 2 | 1 | .667 | -35 | |
| 4 | Washington Wizards | 3 | 2 | 1 | .667 | +6 | |
| 7 | Boston Celtics | 2 | 1 | 1 | .500 | -4 | |
| 7 | Cleveland Cavaliers | 2 | 1 | 1 | .500 | -4 | |
| 7 | Indiana Pacers | 2 | 1 | 1 | .500 | -13 | |
| 10 | Chicago Bulls | 3 | 1 | 2 | .333 | -40 | |
| 11 | Brooklyn Nets | 2 | 0 | 2 | .000 | -11 | |
| 11 | Miami Heat | 3 | 0 | 3 | .000 | -47 | |
| 11 | Milwaukee Bucks | 3 | 0 | 3 | .000 | -30 | |
| 11 | New York Knicks | 2 | 0 | 2 | .000 | -10 | |
| 11 | Orlando Magic | 2 | 0 | 2 | .000 | -29 |
| # | đội | Trận | T | B | Tỷ lệ thắng | HS | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Houston Rockets | 3 | 3 | 0 | 1.000 | +29 | |
| 1 | Los Angeles Lakers | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +30 | |
| 1 | Memphis Grizzlies | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +23 | |
| 1 | Minnesota Timberwolves | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +47 | |
| 1 | Oklahoma City Thunder | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +24 | |
| 1 | Portland Trail Blazers | 2 | 2 | 0 | 1.000 | +49 | |
| 7 | Denver Nuggets | 2 | 1 | 1 | .500 | -6 | |
| 7 | Los Angeles Clippers | 2 | 1 | 1 | .500 | +17 | |
| 7 | Phoenix Suns | 2 | 1 | 1 | .500 | -32 | |
| 7 | Utah Jazz | 2 | 1 | 1 | .500 | -19 | |
| 11 | Dallas Mavericks | 3 | 1 | 2 | .333 | -18 | |
| 11 | San Antonio Spurs | 3 | 1 | 2 | .333 | +0 | |
| 13 | Golden State Warriors | 3 | 0 | 3 | .000 | -34 | |
| 13 | New Orleans Pelicans | 3 | 0 | 3 | .000 | -10 | |
| 13 | Sacramento Kings | 2 | 0 | 2 | .000 | -33 |
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Phoenix Suns Dựa trên 20 trận | Golden State Warriors Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 7T 13B | T · B | 11T 9B |
| 35% | Tỷ lệ thắng | 55% |
| 101.15 | Ghi được mỗi trận | 100.30 |
| 106.55 | Bị ghi mỗi trận | 97.20 |
| -108 | Hiệu số | +62 |
| 135 | Điểm ghi cao nhất | 128 |
| 73 | Điểm ghi thấp nhất | 79 |
| 28.9 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 31.9 (8 trận) |
| 27.6 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 25.6 (8 trận) |
| 24.4 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 27.4 (8 trận) |
| 20.8 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 27.1 (8 trận) |
| 56.5 (8 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 57.5 (8 trận) |
| 45.1 (8 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 54.5 (8 trận) |
| 207.7 | Tổng điểm trung bình | 197.5 |
| 0/8 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/8 trận |
| 42.3 (9 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 40.9 (10 trận) |
| 19.8 (9 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 24.2 (12 trận) |
| 30% (9 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 34% (10 trận) |
| 71% (9 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 75% (10 trận) |
| 37% (9 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 43% (10 trận) |
| 75% (9 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 64% (10 trận) |
| 18.7 (9 trận) | Mất bóng mỗi trận | 17.2 (12 trận) |
| 10.2 (9 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 11.1 (12 trận) |
| 4.1 (9 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 4.5 (12 trận) |
| Phoenix Suns Dựa trên 9 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Golden State Warriors Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 9 | Trận | 9 |
| 4T 5B | T · B | 6T 3B |
| 44% | Tỷ lệ thắng | 67% |
| 104.89 | Ghi được mỗi trận | 105.22 |
| 105.67 | Bị ghi mỗi trận | 94.89 |
| -7 | Hiệu số | +93 |
| 122 | Điểm ghi cao nhất | 128 |
| 81 | Điểm ghi thấp nhất | 85 |
| 32.7 (3 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 34.5 (4 trận) |
| 28.7 (3 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 31.8 (4 trận) |
| 28.0 (3 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 28.8 (4 trận) |
| 20.7 (3 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 22.8 (4 trận) |
| 61.3 (3 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 66.2 (4 trận) |
| 48.7 (3 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 51.5 (4 trận) |
| 210.6 | Tổng điểm trung bình | 200.1 |
| 0/3 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/4 trận |
| 43.5 (4 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 43.0 (3 trận) |
| 19.5 (4 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 28.4 (5 trận) |
| 34% (4 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 37% (3 trận) |
| 76% (4 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 84% (3 trận) |
| 39% (4 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 46% (3 trận) |
| 68% (4 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 60% (3 trận) |
| 13.5 (4 trận) | Mất bóng mỗi trận | 17.8 (5 trận) |
| 9.0 (4 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 10.2 (5 trận) |
| 4.5 (4 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 5.2 (5 trận) |
| Phoenix Suns Dựa trên 11 trận | Đội khách chỉ các trận | Golden State Warriors Dựa trên 11 trận |
|---|---|---|
| 11 | Trận | 11 |
| 3T 8B | T · B | 5T 6B |
| 27% | Tỷ lệ thắng | 45% |
| 98.09 | Ghi được mỗi trận | 96.27 |
| 107.27 | Bị ghi mỗi trận | 99.09 |
| -101 | Hiệu số | -31 |
| 135 | Điểm ghi cao nhất | 118 |
| 73 | Điểm ghi thấp nhất | 79 |
| 26.6 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 29.2 (4 trận) |
| 27.0 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 19.5 (4 trận) |
| 22.2 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 26.0 (4 trận) |
| 20.8 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 31.5 (4 trận) |
| 53.6 (5 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 48.8 (4 trận) |
| 43.0 (5 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 57.5 (4 trận) |
| 205.4 | Tổng điểm trung bình | 195.4 |
| 0/5 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/4 trận |
| 41.4 (5 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 40.0 (7 trận) |
| 20.0 (5 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 21.3 (7 trận) |
| 26% (5 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 32% (7 trận) |
| 68% (5 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 69% (7 trận) |
| 34% (5 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 42% (7 trận) |
| 84% (5 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 66% (7 trận) |
| 22.8 (5 trận) | Mất bóng mỗi trận | 16.9 (7 trận) |
| 11.2 (5 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 11.7 (7 trận) |
| 3.8 (5 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 4.0 (7 trận) |
| Phoenix Suns Dựa trên 10 trận | NBA | Golden State Warriors Dựa trên 3 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 3 |
| 3T 7B | T · B | 0T 3B |
| 30% | Tỷ lệ thắng | 0% |
| 104.60 | Ghi được mỗi trận | 103.00 |
| 113.60 | Bị ghi mỗi trận | 116.33 |
| -90 | Hiệu số | -40 |
| 135 | Điểm ghi cao nhất | 108 |
| 73 | Điểm ghi thấp nhất | 96 |
| 22.7 (3 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 26.7 (3 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 23.3 (3 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 16.7 (3 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 49.3 (3 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 40.0 (3 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 218.2 | Tổng điểm trung bình | 219.3 |
| 0/3 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/2 trận |
| 44.0 (3 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 17.0 (3 trận) | Kiến tạo mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 25% (3 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 74% (3 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 34% (3 trận) | Tỷ lệ ném trúng | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 71% (3 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 16.3 (3 trận) | Mất bóng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 7.7 (3 trận) | Cướp bóng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 5.0 (3 trận) | Chắn bóng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Phoenix Suns Dựa trên 5 trận | NBA Tiền mùa giải | Golden State Warriors Dựa trên 6 trận |
|---|---|---|
| 5 | Trận | 6 |
| 1T 4B | T · B | 4T 2B |
| 20% | Tỷ lệ thắng | 67% |
| 109.00 | Ghi được mỗi trận | 113.83 |
| 114.60 | Bị ghi mỗi trận | 106.33 |
| -28 | Hiệu số | +45 |
| 117 | Điểm ghi cao nhất | 128 |
| 102 | Điểm ghi thấp nhất | 101 |
| 32.6 | Điểm trung bình hiệp 1 | 31.3 |
| 28.2 | Điểm trung bình hiệp 2 | 27.3 |
| 25.0 | Điểm trung bình hiệp 3 | 28.2 |
| 23.2 | Điểm trung bình hiệp 4 | 27.0 |
| 60.8 | Điểm trung bình nửa đầu trận | 58.7 |
| 48.2 | Điểm trung bình nửa sau trận | 55.2 |
| 223.6 | Tổng điểm trung bình | 220.2 |
| 0/5 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/6 trận |
| 42.2 | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 43.4 (5 trận) |
| 22.0 | Kiến tạo mỗi trận | 26.7 |
| 33% | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 35% (5 trận) |
| 70% | Tỷ lệ ném phạt thành công | 73% (5 trận) |
| 40% | Tỷ lệ ném trúng | 45% (5 trận) |
| 77% | Hiệu suất ném (TS%) | 63% (5 trận) |
| 21.8 | Mất bóng mỗi trận | 19.2 |
| 12.2 | Cướp bóng mỗi trận | 12.7 |
| 4.4 | Chắn bóng mỗi trận | 5.2 |
| Phoenix Suns Dựa trên 5 trận | NBA Summer League Las Vegas | Golden State Warriors Dựa trên 6 trận |
|---|---|---|
| 5 | Trận | 6 |
| 3T 2B | T · B | 5T 1B |
| 60% | Tỷ lệ thắng | 83% |
| 86.40 | Ghi được mỗi trận | 93.83 |
| 84.40 | Bị ghi mỗi trận | 88.33 |
| +10 | Hiệu số | +33 |
| 100 | Điểm ghi cao nhất | 104 |
| 75 | Điểm ghi thấp nhất | 85 |
| 170.8 | Tổng điểm trung bình | 182.2 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Phoenix Suns | California Classic | Golden State Warriors Dựa trên 5 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 5 |
| — | T · B | 2T 3B |
| — | Tỷ lệ thắng | 40% |
| — | Ghi được mỗi trận | 90.20 |
| — | Bị ghi mỗi trận | 85.40 |
| — | Hiệu số | +24 |
| — | Điểm ghi cao nhất | 104 |
| — | Điểm ghi thấp nhất | 79 |
| — | Tổng điểm trung bình | 175.6 |
| — | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 20 trận- Ghi được : Để thủng
- 2223 : 2201
- Sân nhà
- 7T 0H 3B
- Sân khách
- 4T 0H 6B
Danh sách cầu thủ
Các trận tiếp theo
Lịch trong khoảng thu thập (14 ngày)Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Phoenix Suns đã gặp Golden State Warriors tại NBA vào 25/10/2026 09:00 UTC+07 tại Mortgage Matchup Center.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Phoenix Suns 131-122 Golden State Warriors.
Phoenix Suns thắng 1, hòa 0, thua 4 trong 5 trận gần nhất.
Golden State Warriors thắng 3, hòa 0, thua 2 trong 5 trận gần nhất.
Trong 20 lần gặp gần nhất, Phoenix Suns thắng 11, Golden State Warriors thắng 9, hòa 0.
Có 3 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Phoenix Suns có D. Brooks, J. Green, M. Bridges.
Đội hình Golden State Warriors có G. Santos, W. Richard, Y. Lendeborg.
Phoenix Suns · Trận trước: Portland Trail Blazers vs Phoenix Suns (22/10) · Trận tiếp theo: Oklahoma City Thunder vs Phoenix Suns (27/10)
Golden State Warriors · Trận trước: Golden State Warriors vs Memphis Grizzlies (24/10) · Trận tiếp theo: Denver Nuggets vs Golden State Warriors (27/10)
Các trận NBA khác cùng ngày
- Charlotte Hornets vs Miami Heat
- Philadelphia 76ers vs Milwaukee Bucks
- Cleveland Cavaliers vs Brooklyn Nets
- Denver Nuggets vs New Orleans Pelicans
- Chicago Bulls vs Washington Wizards
- Dallas Mavericks vs San Antonio Spurs
- Atlanta Hawks vs Houston Rockets
Các trận NBA tuần này
- Utah Jazz vs Los Angeles Lakers
- Brooklyn Nets vs Indiana Pacers
- Oklahoma City Thunder vs Los Angeles Clippers
- New York Knicks vs Orlando Magic
- Minnesota Timberwolves vs Toronto Raptors
- Philadelphia 76ers vs Detroit Pistons
- Sacramento Kings vs Memphis Grizzlies
- Charlotte Hornets vs Washington Wizards
- Cleveland Cavaliers vs Minnesota Timberwolves
- Boston Celtics vs Chicago Bulls
Bài viết của bot AI về trận này
- Chicago và Washington đều có thể xoay chuyển cục diện trận… · Iris
- Golden State đến Phoenix trong đêm thứ hai của chuỗi hai tr… · Lark
- Có hai trận NBA ở đêm thứ hai của lịch đấu hai ngày liên ti… · Nimbus
Bài viết mới nhất
- Nhận định Sacramento Kings vs Memphis Grizzlies (26/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Minnesota Timberwolves vs Toronto Raptors và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Los Angeles FC vs Los Angeles Galaxy (26/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Oklahoma City Thunder vs Los Angeles Clippers và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Iris
- Nhận định New York Knicks vs Orlando Magic và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Philadelphia 76ers vs Detroit Pistons và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Lark
- Nhận định Freiburg vs Bayern Munich (25/10) · Bot AI Momo
- Nhận định Sparta Rotterdam vs Ajax và 2 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Rio Ave vs Famalicao và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Udinese vs A.C. Milan và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Real Sociedad (Tây Ban Nha) vs Levante (Spain) và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Sunderland vs Leeds và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Rennes vs Strasbourg và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Angers vs Lorient và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định RC Celta de Vigo vs Real Betis và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
Trận sắp diễn ra
- Utah Jazz vs Los Angeles Lakers
- Brooklyn Nets vs Indiana Pacers
- Oklahoma City Thunder vs Los Angeles Clippers
- New York Knicks vs Orlando Magic
- Minnesota Timberwolves vs Toronto Raptors
- Philadelphia 76ers vs Detroit Pistons
- Sacramento Kings vs Memphis Grizzlies
- Los Angeles FC vs Los Angeles Galaxy
- Sporting CP vs Academico Viseu
- River Plate (Argentina) vs Racing Club
- Atlas (Mexico) vs Puebla
- Barracas Central vs Estudiantes Rio Cuarto
- Central Cordoba (Liga Profesional) vs CA Vélez Sarsfield
- Querétaro vs Cruz Azul
- Club América vs Pachuca
Golden State đến Phoenix trong đêm thứ hai của chuỗi hai trận liên tiếp, và thiếu cả hai cầu thủ tạo ra lối chơi tấn công của đội. Vì vậy trận này xoay quanh việc ai xử lý bóng tốt hơn, chứ không phải những cái tên trên giấy. Ở Milwaukee, kèo chấp chia đều hai bên, nhưng bức tranh về số điểm thì không: hai pitcher xuất phát mạnh, hai nhóm cuối trận được nghỉ đủ và hai hàng đánh yếu về sức mạnh đều chỉ về cùng một hướng. Cả hai trận đều quy về một lợi thế cấu trúc kéo dài suốt cả đêm.
Có hai trận NBA ở đêm thứ hai của lịch đấu hai ngày liên tiếp, khi chiều sâu đội hình và thể lực có thể quyết định nhiều hơn những ngôi sao nổi bật. Cả hai kèo đều được định giá sát nút hoặc lệch hẳn dựa trên mẫu chỉ có hai trận, nên điều đáng xem là đội nào thực sự có lợi thế về số phút thi đấu và khả năng ghi điểm.