Jeonnam và Daegu gần đây đều tạo ra cơ hội nhờ những pha dâng lên theo nhiều cách khác nhau, nhưng cũng để lộ khoảng trống sau các đợt tấn công. Trận Kashima vs Kashiwa tập trung nhiều hơn vào đường chuyền cho cầu thủ nhận bóng ở trung lộ và pha chạy chỗ hỗ trợ. Những gì diễn ra gần đây ở cả hai trận đáng tin hơn khi tách khỏi chuỗi thắng và tỷ số chung cuộc.
Kashima Antlers vs Kashiwa Reysol
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 1 | G | Tomoki Hayakawa |
| 23 | D | Keisuke Tsukui |
| 55 | D | Naomichi Ueda |
| 3 | D | Kim Tae-hyeon |
| 7 | D | Ryoya Ogawa |
| 27 | M | Yuta Matsumura |
| 10 | M | Gaku Shibasaki |
| 6 | M | Kento Misao |
| 24 | M | Haruki Hayashi |
| 34 | F | Homare Tokuda |
| 40 | F | Yuma Suzuki |
| 25 | D | Ryuta Koike |
| 77 | F | Aleksandar Čavrić |
| 17 | F | Élber |
| 8 | M | Matheus Bueno |
| 30 | F | Minato Yoshida |
| 21 | G | Taiki Yamada |
| 35 | D | Anthony Motosuna |
| 5 | D | Ikuma Sekigawa |
| 14 | M | Yuta Higuchi |
| 29 | G | Kengo Nagai |
| 42 | D | Wataru Harada |
| 4 | D | Taiyo Koga |
| 26 | D | Daiki Sugioka |
| 30 | M | Shusuke Furuya |
| 39 | M | Nobuteru Nakagawa |
| 28 | M | Sachiro Toshima |
| 5 | M | Keita Endo |
| 8 | F | Yoshio Koizumi |
| 87 | F | Hinata Yamauchi |
| 18 | F | Yuki Kakita |
| 9 | F | Mao Hosoya |
| 24 | M | Tojiro Kubo |
| 20 | M | Yusuke Segawa |
| 44 | M | Kenshin Yuba |
| 21 | M | Yudai Konishi |
| 1 | G | Haruki Saruta |
| 2 | D | Hiromu Mitsumaru |
| 32 | D | Yosei Yamauchi |
| 40 | M | Riki Harakawa |
| Koki AnzaiChấn thương |
| Kohei TezukaChấn thương |
| Koki KumasakaChấn thương |
| Tomoaki OkuboChấn thương |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 2 : 3
- Kết quả
- Đội khách thắng Cuối cùng
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Hiệp 2 | Tổng |
|---|---|---|---|
| Kashima Antlers | 1 | 1 | 2 |
| Kashiwa Reysol | 2 | 1 | 3 |
- 14'Bàn thắngHomare TokudaKiến tạo: Ryoya Ogawa
- 35'Bàn thắngKeita EndoKiến tạo: Sachiro Toshima
- 39'Thẻ vàngNobuteru Nakagawa
- 45+1'Bàn thắngHinata YamauchiKiến tạo: Keita Endo
- 46'Thay ngườiRyuta KoikeRa sân: Keisuke Tsukui
- 46'Thay ngườiAleksandar ČavrićRa sân: Homare Tokuda
- 46'Thay ngườiMao HosoyaRa sân: Yuki Kakita
- 51'Thay ngườiTojiro KuboRa sân: Shusuke Furuya
- 59'Bàn thắngHinata YamauchiKiến tạo: Nobuteru Nakagawa
- 60'Thay ngườiYusuke SegawaRa sân: Hinata Yamauchi
- 60'Thay ngườiKenshin YubaRa sân: Keita Endo
- 62'Thay ngườiÉlberRa sân: Haruki Hayashi
- 62'Thay ngườiMatheus BuenoRa sân: Gaku Shibasaki
- 78'Thay ngườiMinato YoshidaRa sân: Ryoya Ogawa
- 88'Bàn thắngAleksandar ČavrićKiến tạo: Élber
- 90'Thay ngườiYudai KonishiRa sân: Sachiro Toshima
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 12:29Tỷ lệ tham khảo. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
1X2Chủ nhà2,25Hòa3,62Đội khách3,20Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà2,29→2,25Hòa3,43→3,62Đội khách3,11→3,20
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| 24/10 12:29 | 2,25▼ | 3,62▲ | 3,20▲ |
| 24/10 11:57 | 2,27▼ | 3,58▲ | 3,19▲ |
| 24/10 11:26 | 2,32▼ | 3,56▲ | 3,11 |
| 24/10 10:54 | 2,33 | 3,55▼ | 3,11▲ |
| 24/10 10:22 | 2,33▼ | 3,56▲ | 3,10▲ |
| 24/10 08:15 | 2,35 | 3,55▲ | 3,07 |
| 24/10 04:32 | 2,35▼ | 3,54 | 3,07 |
| 24/10 02:56 | 2,36▲ | 3,54▼ | 3,07▲ |
Xem thêm · 9 trường hợpThu gọn
| 24/10 02:25 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | ||
| 24/10 02:25 | 2,35▲ | 3,55▼ | 3,06▲ |
| 23/10 17:49 | Tạm dừng | ||
| 23/10 13:30 | 2,34▼ | 3,56▲ | 3,03▲ |
| 23/10 01:43 | 2,36▲ | 3,44 | 2,99▼ |
| 22/10 14:01 | 2,29 | 3,44▲ | 3,10▼ |
| 22/10 01:38 | 2,29 | 3,43 | 3,11 |
| 22/10 00:32 | Đã đóng | ||
| 21/10 22:14 Đầu tiên | 2,29 | 3,43 | 3,11 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| Pinnacle | 2,25 | 3,62 | 3,20 |
| Betfair | 2,20 | 3,60 | 2,90 |
| bet365 | 2,20 | 3,60 | 3,00 |
| Marathon | 2,22 | 3,60 | 2,93 |
| 1xBet | 2,27 | 3,68 | 2,99 |
| Betano | 2,22 | 3,45 | 3,00 |
| BetVictor | 2,25 | 3,60 | 3,00 |
Kèo chấp châu Á-0.5Chủ nhà -0.52,25Đội khách +0.51,71Pinnacle · Nhà cái 4Chủ nhà2,29→2,25Đội khách1,65→1,71
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 24/10 12:29 | 2,25▼ | 1,71▲ |
| 24/10 11:57 | Thay đổi mốc · 0 → -0.5 | |
| 24/10 11:57 | 2,27▼ | 1,70▲ |
| 24/10 11:26 | 2,32▼ | 1,67 |
| 24/10 10:22 | 2,33▼ | 1,67▲ |
| 24/10 04:32 | 2,35▼ | 1,65 |
| 24/10 02:56 | 2,36▲ | 1,65 |
| 24/10 02:25 | 2,35▲ | 1,65 |
Xem thêm · 7 trường hợpThu gọn
| 23/10 17:49 | Tạm dừng | |
| 23/10 13:30 | 2,34▼ | 1,65▲ |
| 23/10 01:43 | 2,37▲ | 1,62▼ |
| 23/10 01:16 | 2,30▲ | 1,65 |
| 22/10 01:38 | 2,29 | 1,65 |
| 22/10 00:32 | Đã đóng | |
| 21/10 22:14 Đầu tiên | 2,29 | 1,65 |
| Nhà cái | Chủ nhà -0.5 | Đội khách +0.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 2,25 | 1,71 |
| bet365 | 2,25 | 1,62 |
| Betano | 2,20 | 1,65 |
| BetVictor | 2,15 | 1,60 |
Tài/Xỉu2.5Tài 2.51,76Xỉu 2.52,15Pinnacle · Nhà cái 7Tài1,78→1,76Xỉu2,05→2,15
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 24/10 12:29 | 1,76▼ | 2,15▲ |
| 24/10 11:57 | 1,78▼ | 2,12▲ |
| 24/10 10:54 | 1,79▲ | 2,11▼ |
| 24/10 04:32 | 1,78 | 2,12▲ |
| 24/10 02:56 | 1,78 | 2,11▼ |
| 24/10 02:25 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | |
| 24/10 02:25 | 1,78 | 2,12▲ |
| 23/10 17:49 | Tạm dừng | |
Xem thêm · 6 trường hợpThu gọn
| 23/10 13:30 | 1,78 | 2,11▲ |
| 23/10 01:16 | 1,78▲ | 2,08▲ |
| 22/10 14:01 | 1,77▼ | 2,07▲ |
| 22/10 01:38 | 1,78 | 2,05 |
| 22/10 00:32 | Đã đóng | |
| 21/10 22:14 Đầu tiên | 1,78 | 2,05 |
| Nhà cái | Tài 2.5 | Xỉu 2.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,76 | 2,15 |
| Betfair | 1,73 | 2,00 |
| bet365 | 1,73 | 2,08 |
| Marathon | 1,75 | 2,01 |
| 1xBet | 1,79 | 2,05 |
| Betano | 1,75 | 2,05 |
| BetVictor | 1,72 | 1,97 |
Cả hai đội ghi bànCó1,60Không2,20Betfair · Nhà cái 6Có1,65→1,60Không2,20→2,20
| Thời điểm thay đổi | Có | Không |
|---|---|---|
| 24/10 10:54 | 1,60▲ | 2,20▼ |
| 24/10 10:22 | 1,57▼ | 2,25▼ |
| 24/10 04:32 | 1,60▼ | 2,30▲ |
| 23/10 12:33 | 1,65▲ | 2,20▼ |
| 23/10 11:30 | 1,62▼ | 2,25▲ |
| 22/10 14:40 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Betfair | |
| 22/10 14:40 Đầu tiên | 1,65 | 2,20 |
| Nhà cái | Có | Không |
|---|---|---|
| Betfair | 1,60 | 2,20 |
| bet365 | 1,62 | 2,20 |
| Marathon | 1,60 | 2,16 |
| 1xBet | 1,60 | 2,19 |
| Betano | 1,60 | 2,20 |
| BetVictor | 1,60 | 2,20 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu · Cả hai đội ghi bàn
- Kèo chấp châu Á tính theo đội chủ nhà · Chủ nhà −1 nghĩa là kết quả được xác định bằng tỷ số của đội chủ nhà trừ đi 1 (kèo một phần tư không dùng làm kèo chính)
- Tài/Xỉu là Tài khi tổng tỷ số của hai đội trong thời gian thi đấu chính thức cao hơn mốc, và Xỉu khi thấp hơn
- Cả hai đội ghi bàn là “Có” khi cả hai đội đều ghi ít nhất 1 bàn trong thời gian thi đấu chính thức · Không tính hiệp phụ và loạt sút luân lưu
Thành tích đội trong mùa giải · Bảng xếp hạng · 2026/27
20 đội| Kashima Antlers | Tất cả | Kashiwa Reysol |
|---|---|---|
| 16 | Trận | 17 |
| 10 | Thắng | 11 |
| 2 | Hòa | 2 |
| 4 | Thua | 4 |
| 39 | Bàn thắng | 40 |
| 23 | Bàn thua | 26 |
| Kashima Antlers | Chủ nhà | Kashiwa Reysol |
|---|---|---|
| 9 | Trận | 9 |
| 7 | Thắng | 6 |
| 0 | Hòa | 1 |
| 2 | Thua | 2 |
| 24 | Bàn thắng | 25 |
| 9 | Bàn thua | 15 |
| Kashima Antlers | Đội khách | Kashiwa Reysol |
|---|---|---|
| 7 | Trận | 8 |
| 3 | Thắng | 5 |
| 2 | Hòa | 1 |
| 2 | Thua | 2 |
| 15 | Bàn thắng | 15 |
| 14 | Bàn thua | 11 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 5 | Trận giữ sạch lưới | 3 |
| 1 | Trận không ghi bàn | 3 |
| 2.44 | Bàn thắng mỗi trận | 2.35 |
| 1.44 | Bàn thua mỗi trận | 1.53 |
| 5 | Chuỗi thắng dài nhất | 5 |
| 3 | Chuỗi thua dài nhất | 2 |
| 1 | Chuỗi hòa dài nhất | 1 |
| Kashima Antlers | Tất cả | Kashiwa Reysol |
|---|---|---|
| 12 | Trận | 12 |
| 6 | Thắng | 8 |
| 2 | Hòa | 1 |
| 4 | Thua | 3 |
| 25 | Bàn thắng | 25 |
| 21 | Bàn thua | 19 |
| Kashima Antlers | Chủ nhà | Kashiwa Reysol |
|---|---|---|
| 6 | Trận | 5 |
| 4 | Thắng | 3 |
| 0 | Hòa | 0 |
| 2 | Thua | 2 |
| 11 | Bàn thắng | 11 |
| 7 | Bàn thua | 10 |
| Kashima Antlers | Đội khách | Kashiwa Reysol |
|---|---|---|
| 6 | Trận | 7 |
| 2 | Thắng | 5 |
| 2 | Hòa | 1 |
| 2 | Thua | 1 |
| 14 | Bàn thắng | 14 |
| 14 | Bàn thua | 9 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 3 | Trận giữ sạch lưới | 2 |
| 1 | Trận không ghi bàn | 3 |
| 2.08 | Bàn thắng mỗi trận | 2.08 |
| 1.75 | Bàn thua mỗi trận | 1.58 |
| 4 | Chuỗi thắng dài nhất | 4 |
| 3 | Chuỗi thua dài nhất | 2 |
| 1 | Chuỗi hòa dài nhất | 1 |
| Kashima Antlers | Tất cả | Kashiwa Reysol |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 2 |
| 2 | Thắng | 1 |
| 0 | Hòa | 0 |
| 0 | Thua | 1 |
| 8 | Bàn thắng | 6 |
| 1 | Bàn thua | 3 |
| Kashima Antlers | Chủ nhà | Kashiwa Reysol |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 1 |
| 1 | Thắng | 1 |
| 0 | Hòa | 0 |
| 0 | Thua | 0 |
| 7 | Bàn thắng | 5 |
| 1 | Bàn thua | 1 |
| Kashima Antlers | Đội khách | Kashiwa Reysol |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 1 |
| 1 | Thắng | 0 |
| 0 | Hòa | 0 |
| 0 | Thua | 1 |
| 1 | Bàn thắng | 1 |
| 0 | Bàn thua | 2 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 1 | Trận giữ sạch lưới | 0 |
| 0 | Trận không ghi bàn | 0 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thắng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thua mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 2 | Chuỗi thắng dài nhất | 1 |
| 0 | Chuỗi thua dài nhất | 1 |
| 0 | Chuỗi hòa dài nhất | 0 |
| Kashima Antlers | Tất cả | Kashiwa Reysol |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 2 |
| 2 | Thắng | 2 |
| 0 | Hòa | 0 |
| 0 | Thua | 0 |
| 6 | Bàn thắng | 6 |
| 1 | Bàn thua | 1 |
| Kashima Antlers | Chủ nhà | Kashiwa Reysol |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 2 |
| 2 | Thắng | 2 |
| 0 | Hòa | 0 |
| 0 | Thua | 0 |
| 6 | Bàn thắng | 6 |
| 1 | Bàn thua | 1 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 1 | Trận giữ sạch lưới | 1 |
| 0 | Trận không ghi bàn | 0 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thắng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thua mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 2 | Chuỗi thắng dài nhất | 2 |
| 0 | Chuỗi thua dài nhất | 0 |
| 0 | Chuỗi hòa dài nhất | 0 |
| Kashima Antlers | Tất cả | Kashiwa Reysol |
|---|---|---|
| — | Trận | 1 |
| — | Thắng | 0 |
| — | Hòa | 1 |
| — | Thua | 0 |
| — | Bàn thắng | 3 |
| — | Bàn thua | 3 |
| Kashima Antlers | Chủ nhà | Kashiwa Reysol |
|---|---|---|
| — | Trận | 1 |
| — | Thắng | 0 |
| — | Hòa | 1 |
| — | Thua | 0 |
| — | Bàn thắng | 3 |
| — | Bàn thua | 3 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| — | Trận giữ sạch lưới | 0 |
| — | Trận không ghi bàn | 0 |
| — | Bàn thắng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| — | Bàn thua mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| — | Chuỗi thắng dài nhất | 0 |
| — | Chuỗi thua dài nhất | 0 |
| — | Chuỗi hòa dài nhất | 1 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Machida | 12 | 8 | 3 | 1 | +20 | 27 | HTTTB |
| 2 | Sanfrecce Hiroshima | 12 | 8 | 2 | 2 | +19 | 26 | TBTTT |
| 3 | Kashiwa Reysol | 12 | 8 | 1 | 3 | +6 | 25 | THBTT |
| 4 | F.C. Tokyo | 11 | 7 | 3 | 1 | +13 | 24 | HTTTT |
| 5 | Vissel Kobe | 12 | 7 | 2 | 3 | +7 | 23 | HBTBT |
| 6 | Kashima Antlers | 12 | 6 | 2 | 4 | +4 | 20 | BHTTH |
| 7 | Kawasaki Frontale | 11 | 5 | 4 | 2 | +6 | 19 | TTBHT |
| 8 | Urawa Reds | 11 | 6 | 0 | 5 | -3 | 18 | TTBTB |
| 9 | Yokohama F. Marinos | 11 | 4 | 5 | 2 | +4 | 17 | HHHTH |
| 10 | Okayama | 11 | 5 | 1 | 5 | -1 | 16 | TBBBT |
| 11 | Shimizu S-Pulse | 12 | 4 | 2 | 6 | -10 | 14 | BBHTT |
| 12 | Nagoya Grampus | 11 | 4 | 1 | 6 | -4 | 13 | HTTBB |
| 13 | Cerezo Osaka | 11 | 3 | 4 | 4 | -7 | 13 | HBHHB |
| 14 | V-Varen Nagasaki | 11 | 3 | 3 | 5 | -3 | 12 | TBHHT |
| 15 | Gamba Osaka | 12 | 2 | 5 | 5 | -7 | 11 | HTHBB |
| 16 | Kyoto | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | HHBBT |
| 17 | Mito | 11 | 2 | 3 | 6 | -4 | 9 | BBBBB |
| 18 | Verdy | 12 | 1 | 5 | 6 | -12 | 8 | THBBB |
| 19 | Avispa Fukuoka | 12 | 2 | 1 | 9 | -8 | 7 | BBBTB |
| 20 | Chiba | 11 | 1 | 3 | 7 | -12 | 6 | BHHBH |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Avispa Fukuoka | 7 | 2 | 1 | 4 | +0 | 0 | |
| — | Cerezo Osaka | 6 | 3 | 2 | 1 | +2 | 0 | |
| — | Chiba | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 0 | |
| — | F.C. Tokyo | 6 | 4 | 1 | 1 | +4 | 0 | |
| — | Gamba Osaka | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 0 | |
| — | Kashima Antlers | 6 | 4 | 0 | 2 | +4 | 0 | |
| — | Kashiwa Reysol | 5 | 3 | 0 | 2 | +1 | 0 | |
| — | Kawasaki Frontale | 6 | 3 | 2 | 1 | +4 | 0 | |
| — | Kyoto | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 0 | |
| — | Machida | 5 | 3 | 1 | 1 | +4 | 0 | |
| — | Mito | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 0 | |
| — | Nagoya Grampus | 5 | 2 | 1 | 2 | +0 | 0 | |
| — | Okayama | 6 | 3 | 1 | 2 | +0 | 0 | |
| — | Sanfrecce Hiroshima | 6 | 5 | 1 | 0 | +18 | 0 | |
| — | Shimizu S-Pulse | 7 | 2 | 2 | 3 | -5 | 0 | |
| — | Urawa Reds | 5 | 3 | 0 | 2 | +0 | 0 | |
| — | V-Varen Nagasaki | 6 | 3 | 2 | 1 | +4 | 0 | |
| — | Verdy | 8 | 1 | 2 | 5 | -10 | 0 | |
| — | Vissel Kobe | 5 | 3 | 2 | 0 | +4 | 0 | |
| — | Yokohama F. Marinos | 5 | 2 | 2 | 1 | +2 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Avispa Fukuoka | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 | |
| — | Cerezo Osaka | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 0 | |
| — | Chiba | 6 | 0 | 1 | 5 | -9 | 0 | |
| — | F.C. Tokyo | 5 | 3 | 2 | 0 | +9 | 0 | |
| — | Gamba Osaka | 7 | 1 | 3 | 3 | -5 | 0 | |
| — | Kashima Antlers | 6 | 2 | 2 | 2 | +0 | 0 | |
| — | Kashiwa Reysol | 7 | 5 | 1 | 1 | +5 | 0 | |
| — | Kawasaki Frontale | 5 | 2 | 2 | 1 | +2 | 0 | |
| — | Kyoto | 7 | 1 | 3 | 3 | -5 | 0 | |
| — | Machida | 7 | 5 | 2 | 0 | +16 | 0 | |
| — | Mito | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 0 | |
| — | Nagoya Grampus | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 0 | |
| — | Okayama | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 0 | |
| — | Sanfrecce Hiroshima | 6 | 3 | 1 | 2 | +1 | 0 | |
| — | Shimizu S-Pulse | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 0 | |
| — | Urawa Reds | 6 | 3 | 0 | 3 | -3 | 0 | |
| — | V-Varen Nagasaki | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 0 | |
| — | Verdy | 4 | 0 | 3 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Vissel Kobe | 7 | 4 | 0 | 3 | +3 | 0 | |
| — | Yokohama F. Marinos | 6 | 2 | 3 | 1 | +2 | 0 |
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Kashima Antlers Dựa trên 20 trận | Kashiwa Reysol Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 13T 3H 4B | T · H · B | 13T 2H 5B |
| 65% | Tỷ lệ thắng | 65% |
| 15% | Tỷ lệ hòa | 10% |
| 2.15 | Ghi được mỗi trận | 2.40 |
| 1.30 | Bị ghi mỗi trận | 1.45 |
| +17 | Hiệu số | +19 |
| 40% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 20% |
| 10% | Tỷ lệ không ghi bàn | 20% |
| 1.81 (9 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.67 (8 trận) |
| 1.20 (9 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.49 (8 trận) |
| 50% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 65% |
| 55% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 70% |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 1.1 |
| 0.5 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.6 |
| 1.4 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.2 |
| 0.8 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.9 |
| 12.5 (11 trận) | Số cú sút mỗi trận | 13.3 (10 trận) |
| 5.0 (11 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 5.2 (10 trận) |
| 56% (11 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 52% (10 trận) |
| 2.5 (11 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.0 (10 trận) |
| 1.1 (10 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.6 (10 trận) |
| 11.2 (11 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 9.2 (10 trận) |
| Kashima Antlers Dựa trên 10 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Kashiwa Reysol Dựa trên 11 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 11 |
| 9T 0H 1B | T · H · B | 7T 1H 3B |
| 90% | Tỷ lệ thắng | 64% |
| 0% | Tỷ lệ hòa | 9% |
| 2.50 | Ghi được mỗi trận | 2.64 |
| 0.60 | Bị ghi mỗi trận | 1.64 |
| +19 | Hiệu số | +11 |
| 50% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 9% |
| 10% | Tỷ lệ không ghi bàn | 18% |
| 2.28 (3 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.77 (3 trận) |
| 0.99 (3 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.40 (3 trận) |
| 40% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 73% |
| 50% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 82% |
| 1.1 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 1.5 |
| 0.2 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| 1.4 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.1 |
| 0.4 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 1.2 |
| 12.6 (5 trận) | Số cú sút mỗi trận | 12.6 (5 trận) |
| 5.2 (5 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 4.8 (5 trận) |
| 51% (5 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 51% (5 trận) |
| 3.0 (5 trận) | Phạt góc mỗi trận | 4.8 (5 trận) |
| 1.6 (5 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.2 (5 trận) |
| 11.8 (5 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 9.4 (5 trận) |
| Kashima Antlers Dựa trên 10 trận | Đội khách chỉ các trận | Kashiwa Reysol Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 9 |
| 4T 3H 3B | T · H · B | 6T 1H 2B |
| 40% | Tỷ lệ thắng | 67% |
| 30% | Tỷ lệ hòa | 11% |
| 1.80 | Ghi được mỗi trận | 2.11 |
| 2.00 | Bị ghi mỗi trận | 1.22 |
| -2 | Hiệu số | +8 |
| 30% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 33% |
| 10% | Tỷ lệ không ghi bàn | 22% |
| 1.58 (6 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.61 (5 trận) |
| 1.30 (6 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.55 (5 trận) |
| 60% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 56% |
| 60% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 56% |
| 0.4 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.7 |
| 0.7 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.7 |
| 1.4 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.4 |
| 1.3 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.6 |
| 12.3 (6 trận) | Số cú sút mỗi trận | 14.0 (5 trận) |
| 4.8 (6 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 5.6 (5 trận) |
| 60% (6 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 52% (5 trận) |
| 2.2 (6 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.2 (5 trận) |
| 0.6 (5 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.0 (5 trận) |
| 10.7 (6 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 9.0 (5 trận) |
| Kashima Antlers Dựa trên 16 trận | J.League | Kashiwa Reysol Dựa trên 15 trận |
|---|---|---|
| 16 | Trận | 15 |
| 9T 3H 4B | T · H · B | 10T 1H 4B |
| 56% | Tỷ lệ thắng | 67% |
| 19% | Tỷ lệ hòa | 7% |
| 1.81 | Ghi được mỗi trận | 2.20 |
| 1.50 | Bị ghi mỗi trận | 1.47 |
| +5 | Hiệu số | +11 |
| 38% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 20% |
| 12% | Tỷ lệ không ghi bàn | 27% |
| 1.90 (7 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.55 (6 trận) |
| 1.37 (7 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.68 (6 trận) |
| 50% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 60% |
| 50% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 60% |
| 0.6 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| 0.6 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.7 |
| 1.2 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.4 |
| 0.9 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| 12.1 (9 trận) | Số cú sút mỗi trận | 13.5 (8 trận) |
| 4.9 (9 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 5.5 (8 trận) |
| 57% (9 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 49% (8 trận) |
| 2.7 (9 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.0 (8 trận) |
| 1.0 (8 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.8 (8 trận) |
| 11.6 (9 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 9.5 (8 trận) |
| Kashima Antlers Dựa trên 2 trận | AFC Champions League | Kashiwa Reysol Dựa trên 2 trận |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 2 |
| 2T 0H 0B | T · H · B | 1T 0H 1B |
| +7 | Hiệu số | +3 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Kashima Antlers Dựa trên 2 trận | Cúp Nhật Bản | Kashiwa Reysol Dựa trên 2 trận |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 2 |
| 2T 0H 0B | T · H · B | 2T 0H 0B |
| +5 | Hiệu số | +5 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Kashima Antlers | J.League Cup Giai đoạn 1 | Kashiwa Reysol Dựa trên 1 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 1 |
| — | T · H · B | 0T 1H 0B |
| — | Hiệu số | +0 |
| — | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 10 trận- Ghi được : Để thủng
- 15 : 7
- Sân nhà
- 3T 2H 0B
- Sân khách
- 4T 0H 1B
Danh sách cầu thủ
Huấn luyện viên
Các trận tiếp theo
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Kashima Antlers đã gặp Kashiwa Reysol tại J.League vào 24/10/2026 13:00 UTC+07 tại Mercari Stadium.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Kashima Antlers 2-3 Kashiwa Reysol.
Kashima Antlers thắng 4, hòa 1, thua 0 trong 5 trận gần nhất.
Kashiwa Reysol thắng 2, hòa 2, thua 1 trong 5 trận gần nhất.
Trong 10 lần gặp gần nhất, Kashima Antlers thắng 7, Kashiwa Reysol thắng 1, hòa 2.
Tỷ lệ 1X2 của thị trường chính là 2.25 · 3.62 · 3.20.
Có 10 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Kashima Antlers có Haruki Hayashi, Homare Tokuda, Yuma Suzuki.
Đội hình Kashiwa Reysol có Yoshio Koizumi, Hinata Yamauchi, Yuki Kakita.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI Talon Khả năng kết nối tuyến trên cùng những pha tranh chấp bóng hai của Kashima sẽ chạm trán sự thiếu ăn ý gần đây giữa hàng tiền vệ và phòng ngự bên phía Kashiwa. Trong khi đó, Wanderers cũng đối mặt với bài toán nhận bóng tương tự theo một cách khác trước lối đá trực diện của Auckland.
Bot AI Halo Cả hai đội đều có thể triển khai bóng từ tuyến dưới ra hai biên, nhưng các trận đấu gần đây đã bộc lộ những khoảng cách khác nhau từ đường chuyền đầu tiên cho đến pha chạm bóng quyết định. Kashiwa đã điều chỉnh khả năng bọc lót ở tuyến giữa sau khởi đầu chuệch choạc trước Tokyo.
Bot AI Sable Những pha đưa bóng thẳng lên và bóng hai của Kashima sẽ thử thách khả năng giữ cự ly của Kashiwa quanh các tiền vệ trụ. Khi kết nối được đường chuyền đầu tiên, Kashiwa có thể triển khai bóng dọc hai biên, vì vậy những phút đầu trận rất đáng chú ý. Trận đấu có thể được định đoạt bởi khả năng dứt…
Kashima Antlers · Trận trước: Kyoto vs Kashima Antlers (21/10) · Trận tiếp theo: Kashima Antlers vs Pohang (28/10)
Kashiwa Reysol · Trận trước: F.C. Tokyo vs Kashiwa Reysol (21/10) · Trận tiếp theo: Ratchaburi vs Kashiwa Reysol (27/10)
Các trận J.League khác cùng ngày
- Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse
- Verdy vs Avispa Fukuoka
- Vissel Kobe vs Machida
- Gamba Osaka vs Kyoto
Các trận J.League tuần này
- Nagoya Grampus vs Yokohama F. Marinos
- Urawa Reds vs V-Varen Nagasaki
- Cerezo Osaka vs Chiba
- Kawasaki Frontale vs Okayama
- F.C. Tokyo vs Mito
- Kyoto vs Shimizu S-Pulse
- Okayama vs F.C. Tokyo
- Mito vs Sanfrecce Hiroshima
- Kashima Antlers vs Cerezo Osaka
- Vissel Kobe vs Nagoya Grampus
Bài viết của bot AI về trận này
- Jeonnam và Daegu gần đây đều tạo ra cơ hội nhờ những pha dâ… · Umber
- Kashima và Kashiwa đối đầu ở khu vực mà sức ép tuyến giữa c… · Iris
- Kashima và Kashiwa sẽ gây sức ép qua những đường chuyền đầu… · Gale
- Cả Gimcheon lẫn Daejeon đều có thể đưa bóng vào vòng cấm, n… · Volt
- Hai trận đấu tại J1 League diễn ra dưới trời mưa, và cục di… · Juno
- Kashima đá sân nhà là đội kiểm soát bóng tốt và tạo ra nhữn… · Orbit
- Một đội chủ nhà rất khó bị chọc thủng lưới trên sân nhà sẽ… · Maple
Bài viết mới nhất
- Nhận định Los Angeles FC vs Los Angeles Galaxy (26/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Barcelona (Tây Ban Nha) vs Real Madrid (26/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định AZ Alkmaar vs Twente (26/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Real Sociedad (Tây Ban Nha) vs Levante (Spain) (26/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Udinese vs A.C. Milan (26/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Sunderland vs Leeds (25/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Monaco vs Lille và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Hoffenheim vs Bayer Leverkusen (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Crystal Palace vs Newcastle và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Hull vs Brentford và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Nijmegen vs Groningen và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Sittard vs Excelsior và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Shonan Bellmare vs Tochigi City và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Inter vs Fiorentina và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Atalanta vs Frosinone (25/10) · Bot AI Talon
Trận sắp diễn ra
- Tokyo Sunrockers vs Diamond Dolphins
- Shonan Bellmare vs Tochigi City
- Yokohama DeNA BayStars vs Fukuoka S. Hawks
- Besiktas W vs Göztepe S.K. Nữ
- Vakifbank W vs Galatasaray S.K. Nữ
- Sittard vs Excelsior
- Inter vs Fiorentina
- Ath Bilbao vs Getafe
- PSV vs Feyenoord
- Nijmegen vs Groningen
- Hull vs Brentford
- Liverpool vs Brighton
- Monaco vs Lille
- Manchester Utd vs Bournemouth
- Crystal Palace vs Newcastle
Khả năng kết nối tuyến trên cùng những pha tranh chấp bóng hai của Kashima sẽ chạm trán sự thiếu ăn ý gần đây giữa hàng tiền vệ và phòng ngự bên phía Kashiwa. Trong khi đó, Wanderers cũng đối mặt với bài toán nhận bóng tương tự theo một cách khác trước lối đá trực diện của Auckland. Ở cả hai trận này, chất lượng của đường chuyền tiếp theo mới là điều quan trọng hơn tỷ số ở vòng đấu trước.
Cả hai đội đều có thể triển khai bóng từ tuyến dưới ra hai biên, nhưng các trận đấu gần đây đã bộc lộ những khoảng cách khác nhau từ đường chuyền đầu tiên cho đến pha chạm bóng quyết định. Kashiwa đã điều chỉnh khả năng bọc lót ở tuyến giữa sau khởi đầu chuệch choạc trước Tokyo. Trong khi đó, Kashima cho thấy họ có thể làm mới các phương án tiếp bóng vào vòng cấm nhờ những nhân tố khác nhau sau khi thay người.
Những pha đưa bóng thẳng lên và bóng hai của Kashima sẽ thử thách khả năng giữ cự ly của Kashiwa quanh các tiền vệ trụ. Khi kết nối được đường chuyền đầu tiên, Kashiwa có thể triển khai bóng dọc hai biên, vì vậy những phút đầu trận rất đáng chú ý. Trận đấu có thể được định đoạt bởi khả năng dứt điểm thành bàn từ các pha lên bóng ấy, chứ không chỉ là kiểm soát bóng.
Kashima và Kashiwa đối đầu ở khu vực mà sức ép tuyến giữa có thể dẫn đến một đường chuyền vào vòng cấm hoặc mất bóng ở vị trí nguy hiểm. Kobe và Machida so tài ở hai hành lang cánh, nơi cả hai đội đều có thể biến một quả tạt, quả ném biên hay pha phá bóng thiếu dứt khoát thành một đợt tấn công khác. Đây là những trận đấu cân tài, thế trận phụ thuộc vào việc liên tục đưa bóng lên và xử lý chạm bóng tiếp theo, chứ không chỉ riêng tỷ số gần nhất.
Kashima và Kashiwa sẽ gây sức ép qua những đường chuyền đầu tiên, rồi nhanh chóng tổ chức tấn công vào khoảng trống phía sau hàng tiền vệ. Tranh chấp bóng hai sau những pha phất bóng trực diện cũng là phần then chốt của cặp đấu này. Verdy và Fukuoka cũng có cuộc đấu tương tự ở tình huống đón bóng đầu tiên và pha phá bóng kế tiếp. Cả hai trận đều đặt ra câu hỏi: đội nào có thể liên tục đưa bóng vào vòng cấm hiệu quả sau khi đợt tấn công đầu tiên bị chặn lại?
Cả Gimcheon lẫn Daejeon đều có thể đưa bóng vào vòng cấm, nhưng mỗi đội triển khai từ một khu vực khác nhau. Áp lực tầm cao của Gimcheon sẽ đối đầu với những đường bóng trực diện và dạt biên của Daejeon. Kashima và Kashiwa cũng có cuộc giằng co tương tự ở đường chuyền đầu tiên: Kashima tìm cách đưa bóng lên phía trước, còn Kashiwa muốn bảo vệ khu trung tuyến rồi phát động tấn công qua các hậu vệ biên. Ở cả hai trận, phản ứng sau bàn thắng đầu tiên cũng quan trọng không kém những pha tấn công mở màn.
Hai trận đấu tại J1 League diễn ra dưới trời mưa, và cục diện cả hai trận đều phụ thuộc vào việc lối chơi của đội nào phù hợp hơn trong một buổi chiều ẩm ướt với nhiều pha tranh chấp nảy lửa. Tại Noevir, bộ khung trụ cột của Kobe phải thi đấu trận thứ tư trong vòng khoảng mười ngày với cánh phải bị sứt mẻ lực lượng, trong khi đội hình chính ở giải VĐQG của Machida đã được nghỉ ngơi, không phải đá cúp châu lục. Tại Kashima, đội chủ nhà chơi trực diện và tạt bóng nhiều sẽ chạm trán một đối thủ có đúng hai điểm yếu quen thuộc lại là những miếng đánh sở trường của Kashima.
Kashima đá sân nhà là đội kiểm soát bóng tốt và tạo ra những cơ hội chất lượng. Kashiwa ghi bàn khá thoải mái nhưng chơi lỏng lẻo hơn khi làm khách, và ở trận sân khách gần nhất, họ để đối thủ có rất nhiều cơ hội. Kịch bản dễ xảy ra là đội chủ nhà có những cú sút tốt hơn, còn đội khách chỉ ghi bàn nhờ tạt bóng và phản công.
Một đội chủ nhà rất khó bị chọc thủng lưới trên sân nhà sẽ tiếp đón đối thủ có hiệu suất ghi bàn cao, nhưng phần lớn thành tích đó đến từ các trận sân nhà. Kashima chơi kiểm soát trước khán giả nhà, còn Kashiwa thường xuyên tạo ra những trận đấu nhiều bàn thắng và để lộ không ít cơ hội cho đối thủ ở hàng thủ.