Cả hai cặp đấu đều phụ thuộc vào cách hàng công đội khách đối phó với sức ép của đội chủ nhà. Tofas có nhiều cầu thủ có thể chia sẻ gánh nặng ghi điểm, còn dàn hậu vệ của Zelli cùng các big man ném rổ tốt khiến Rostock phải giải một bài toán phòng ngự khác hẳn trận gặp Hamburg. Những phương án tấn công đó là điểm chung trong nhận định của chúng tôi về hai trận này.
JL Bourg vs Tofaş S.K.
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| A. Moulare | ||
| K. J. Jordan | ||
| L. Gaudoux | ||
| A. Labanca | ||
| T. Samuel |
| A. Nelson | ||
| T. Woodbury | ||
| L. Monnet | ||
| K. Shedrick | ||
| N. Soliman |
| J. McNeace | ||
| G. Brown | ||
| T. Jones | ||
| Y. Saybir | ||
| S. Reynolds |
| T. Carter | ||
| E. Kabaca | ||
| L. H. Apaydin | ||
| T. Thurman | ||
| E. Postel | ||
| Z. Nutall |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 82 : 89
- Kết quả
- Đội khách thắng Cuối cùng
| Điểm theo hiệp | 1Q | 2Q | 3Q | 4Q | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| JL Bourg | 21 | 19 | 24 | 18 | 82 |
| Tofaş S.K. | 18 | 31 | 18 | 22 | 89 |
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 00:25Tỷ lệ tham khảo do nhà cung cấp cung cấp. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
Thắng/ThuaChủ nhà1,40Đội khách2,91Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà1,48→1,40Đội khách2,64→2,91
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 07/10 00:04 | 1,40 | 2,91▼ |
| 06/10 23:11 | 1,40▲ | 2,92▼ |
| 06/10 22:40 | 1,39▼ | 2,98▲ |
| 06/10 20:52 | 1,40▲ | 2,94▼ |
| 06/10 20:21 | 1,38▼ | 3,02▲ |
| 06/10 19:11 | 1,39▼ | 2,97▲ |
| 06/10 18:51 | 1,40▲ | 2,95▼ |
| 06/10 16:41 | 1,38▼ | 3,02▲ |
Xem thêm · 6 trường hợpThu gọn
| 06/10 16:16 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | |
| 06/10 16:16 | 1,40 | 2,95 |
| 06/10 15:14 | Đã đóng | |
| 06/10 02:03 | 1,40▲ | 2,95▼ |
| 06/10 00:44 | 1,37▼ | 3,06▲ |
| 05/10 19:51 Đầu tiên | 1,48 | 2,64 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,40 | 2,91 |
| Betfair | 1,44 | 2,70 |
| bet365 | 1,45 | 2,60 |
| Marathon | 1,44 | 2,55 |
| 1xBet | 1,45 | 2,56 |
| Betano | 1,45 | 2,72 |
| BetVictor | 1,44 | 2,75 |
Kèo chấp châu Á-5Chủ nhà -51,87Đội khách +51,93Pinnacle · Nhà cái 4Chủ nhà1,99→1,87Đội khách1,83→1,93
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 07/10 00:04 | Thay đổi mốc · -5.5 → -5 | |
| 07/10 00:04 | 1,87▲ | 1,93▼ |
| 06/10 23:11 | 1,85▲ | 1,95▼ |
| 06/10 22:40 | 1,82▼ | 2,00▲ |
| 06/10 20:52 | 1,83▲ | 1,98▼ |
| 06/10 20:21 | 1,82▼ | 2,00▲ |
| 06/10 19:11 | 1,85▼ | 1,96▲ |
| 06/10 18:51 | 1,86▲ | 1,95▼ |
Xem thêm · 6 trường hợpThu gọn
| 06/10 16:41 | 1,82▼ | 2,00▲ |
| 06/10 16:16 | 1,85 | 1,96 |
| 06/10 15:14 | Đã đóng | |
| 06/10 02:03 | 1,85▲ | 1,96▼ |
| 06/10 00:44 | 1,84▼ | 1,98▲ |
| 05/10 19:51 Đầu tiên | 1,99 | 1,83 |
| Nhà cái | Chủ nhà -5 | Đội khách +5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,87 | 1,93 |
| bet365 | 1,90 | 1,80 |
| Marathon | 1,85 | 1,80 |
| 1xBet | 1,83 | 1,82 |
Tài/Xỉu171.5Tài 171.51,85Xỉu 171.51,98Pinnacle · Nhà cái 6Tài2,14→1,85Xỉu1,72→1,98
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 07/10 00:20 | Thay đổi mốc · 170.5 → 171.5 | |
| 07/10 00:10 | Tạm dừng | |
| 06/10 23:11 | Tạm dừng | 1,98▲ |
| 06/10 13:26 | Tạm dừng | |
| 06/10 12:53 | 1,85▼ | 1,97▲ |
| 05/10 20:16 | Tạm dừng | |
| 05/10 19:51 Đầu tiên | 2,14 | 1,72 |
| Nhà cái | Tài 171.5 | Xỉu 171.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,85 | 1,98 |
| bet365 | 1,95 | 1,74 |
| Marathon | 1,71 | 1,92 |
| 1xBet | 1,83 | 1,84 |
| Betano | 1,93 | 1,82 |
| BetVictor | 1,90 | 1,90 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu
- Kèo chấp tính theo đội chủ nhà · Kết quả được xác định theo tỷ số cuối cùng, tính cả hiệp phụ
- Tài/Xỉu tính theo tổng tỷ số của hai đội, tính cả hiệp phụ
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| JL Bourg Dựa trên 20 trận | Tofaş S.K. Dựa trên 18 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 18 |
| 10T 10B | T · B | 8T 10B |
| 50% | Tỷ lệ thắng | 44% |
| 83.95 | Ghi được mỗi trận | 83.61 |
| 85.85 | Bị ghi mỗi trận | 83.83 |
| -38 | Hiệu số | -4 |
| 103 | Điểm ghi cao nhất | 96 |
| 69 | Điểm ghi thấp nhất | 64 |
| 22.1 (9 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 21.7 (7 trận) |
| 18.6 (9 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 21.6 (7 trận) |
| 20.4 (9 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 16.7 (7 trận) |
| 19.9 (9 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 21.1 (7 trận) |
| 40.7 (9 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 43.3 (7 trận) |
| 40.3 (9 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 37.9 (7 trận) |
| 169.8 | Tổng điểm trung bình | 167.4 |
| 1/9 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/7 trận |
| 33.0 (7 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 31.2 (8 trận) |
| 15.8 (8 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 20.9 (8 trận) |
| 32% (7 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 33% (8 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 78% (8 trận) |
| 43% (7 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 46% (8 trận) |
| 61% (6 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 58% (8 trận) |
| 14.2 (8 trận) | Mất bóng mỗi trận | 14.0 (8 trận) |
| 6.9 (8 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 7.1 (8 trận) |
| 2.5 (8 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 2.6 (8 trận) |
| JL Bourg Dựa trên 11 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Tofaş S.K. Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 11 | Trận | 9 |
| 8T 3B | T · B | 7T 2B |
| 73% | Tỷ lệ thắng | 78% |
| 87.64 | Ghi được mỗi trận | 82.78 |
| 83.73 | Bị ghi mỗi trận | 78.89 |
| +43 | Hiệu số | +35 |
| 103 | Điểm ghi cao nhất | 94 |
| 71 | Điểm ghi thấp nhất | 64 |
| 22.4 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 21.0 (4 trận) |
| 18.6 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 21.5 (4 trận) |
| 21.4 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 16.2 (4 trận) |
| 19.8 (5 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 22.8 (4 trận) |
| 41.0 (5 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 42.5 (4 trận) |
| 41.2 (5 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 39.0 (4 trận) |
| 171.4 | Tổng điểm trung bình | 161.7 |
| 0/5 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/4 trận |
| 30.0 (4 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 31.0 (4 trận) |
| 17.8 (5 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 21.0 (4 trận) |
| 33% (4 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 34% (4 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 78% (4 trận) |
| 43% (4 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 47% (4 trận) |
| 63% (4 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 59% (4 trận) |
| 14.2 (5 trận) | Mất bóng mỗi trận | 15.2 (4 trận) |
| 6.6 (5 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 7.2 (4 trận) |
| 2.2 (5 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 2.2 (4 trận) |
| JL Bourg Dựa trên 9 trận | Đội khách chỉ các trận | Tofaş S.K. Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 9 | Trận | 9 |
| 2T 7B | T · B | 1T 8B |
| 22% | Tỷ lệ thắng | 11% |
| 79.44 | Ghi được mỗi trận | 84.44 |
| 88.44 | Bị ghi mỗi trận | 88.78 |
| -81 | Hiệu số | -39 |
| 103 | Điểm ghi cao nhất | 96 |
| 69 | Điểm ghi thấp nhất | 70 |
| 21.8 (4 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 22.7 (3 trận) |
| 18.5 (4 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 21.7 (3 trận) |
| 19.2 (4 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 17.3 (3 trận) |
| 20.0 (4 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 19.0 (3 trận) |
| 40.2 (4 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 44.3 (3 trận) |
| 39.2 (4 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 36.3 (3 trận) |
| 167.9 | Tổng điểm trung bình | 173.2 |
| 1/4 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/3 trận |
| 37.0 (3 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 31.5 (4 trận) |
| 12.3 (3 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 20.8 (4 trận) |
| 30% (3 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 32% (4 trận) |
| — | Tỷ lệ ném phạt thành công | 77% (4 trận) |
| 42% (3 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 46% (4 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 56% (4 trận) |
| 14.3 (3 trận) | Mất bóng mỗi trận | 12.8 (4 trận) |
| 7.3 (3 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 7.0 (4 trận) |
| 3.0 (3 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 3.0 (4 trận) |
| JL Bourg Dựa trên 4 trận | Giao hữu CLB | Tofaş S.K. Dựa trên 6 trận |
|---|---|---|
| 4 | Trận | 6 |
| 1T 3B | T · B | 3T 3B |
| 25% | Tỷ lệ thắng | 50% |
| 78.00 | Ghi được mỗi trận | 85.83 |
| 89.75 | Bị ghi mỗi trận | 80.83 |
| -47 | Hiệu số | +30 |
| 86 | Điểm ghi cao nhất | 94 |
| 69 | Điểm ghi thấp nhất | 78 |
| 167.8 | Tổng điểm trung bình | 166.7 |
| JL Bourg Dựa trên 9 trận | LNB Élite | Tofaş S.K. |
|---|---|---|
| 9 | Trận | — |
| 4T 5B | T · B | — |
| 44% | Tỷ lệ thắng | — |
| 91.33 | Ghi được mỗi trận | — |
| 90.44 | Bị ghi mỗi trận | — |
| +8 | Hiệu số | — |
| 103 | Điểm ghi cao nhất | — |
| 75 | Điểm ghi thấp nhất | — |
| 181.8 | Tổng điểm trung bình | — |
| 1/2 trận | Số trận có hiệp phụ | — |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Chỉ số khác | — |
| JL Bourg Dựa trên 7 trận | Eurocup | Tofaş S.K. Dựa trên 1 trận |
|---|---|---|
| 7 | Trận | 1 |
| 5T 2B | T · B | 1T 0B |
| 71% | Tỷ lệ thắng | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 77.86 | Ghi được mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 77.71 | Bị ghi mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| +1 | Hiệu số | +13 |
| 94 | Điểm ghi cao nhất | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 71 | Điểm ghi thấp nhất | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 20.4 | Điểm trung bình hiệp 1 | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 16.0 | Điểm trung bình hiệp 2 | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 20.6 | Điểm trung bình hiệp 3 | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 20.9 | Điểm trung bình hiệp 4 | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 36.4 | Điểm trung bình nửa đầu trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 41.4 | Điểm trung bình nửa sau trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 155.6 | Tổng điểm trung bình | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 0/7 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/1 trận |
| 33.0 | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 16.1 | Kiến tạo mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 32% | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 43% | Tỷ lệ ném trúng | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 61% (6 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 13.3 | Mất bóng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 7.1 | Cướp bóng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 2.6 | Chắn bóng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| JL Bourg | Giải vô địch các câu lạc bộ châu Âu | Tofaş S.K. Dựa trên 6 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 6 |
| — | T · B | 2T 4B |
| — | Tỷ lệ thắng | 33% |
| — | Ghi được mỗi trận | 81.00 |
| — | Bị ghi mỗi trận | 86.00 |
| — | Hiệu số | -30 |
| — | Điểm ghi cao nhất | 91 |
| — | Điểm ghi thấp nhất | 64 |
| — | Điểm trung bình hiệp 1 | 21.7 |
| — | Điểm trung bình hiệp 2 | 21.2 |
| — | Điểm trung bình hiệp 3 | 17.2 |
| — | Điểm trung bình hiệp 4 | 21.0 |
| — | Điểm trung bình nửa đầu trận | 42.8 |
| — | Điểm trung bình nửa sau trận | 38.2 |
| — | Tổng điểm trung bình | 167.0 |
| — | Số trận có hiệp phụ | 0/6 trận |
| — | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 30.0 |
| — | Kiến tạo mỗi trận | 22.0 |
| — | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 35% |
| — | Tỷ lệ ném phạt thành công | 77% |
| — | Tỷ lệ ném trúng | 47% |
| — | Hiệu suất ném (TS%) | 59% |
| — | Mất bóng mỗi trận | 13.8 |
| — | Cướp bóng mỗi trận | 6.5 |
| — | Chắn bóng mỗi trận | 2.5 |
| JL Bourg | Super Lig | Tofaş S.K. Dựa trên 5 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 5 |
| — | T · B | 2T 3B |
| — | Tỷ lệ thắng | 40% |
| — | Ghi được mỗi trận | 84.40 |
| — | Bị ghi mỗi trận | 87.80 |
| — | Hiệu số | -17 |
| — | Điểm ghi cao nhất | 96 |
| — | Điểm ghi thấp nhất | 73 |
| — | Tổng điểm trung bình | 172.2 |
| — | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấuThông tin trận đấu · Trận liên quan
JL Bourg đã gặp Tofaş S.K. tại Eurocup vào 7/10/2026 00:30 UTC+07 tại Obrknezevic U..
Trận đấu kết thúc với tỷ số JL Bourg 82-89 Tofaş S.K..
JL Bourg đứng thứ 8 trên bảng xếp hạng, Tofaş S.K. đứng thứ 2.
JL Bourg thắng 1, hòa 0, thua 4 trong 5 trận gần nhất.
Tofaş S.K. thắng 4, hòa 0, thua 1 trong 5 trận gần nhất.
Có 4 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình JL Bourg có L. Gaudoux, A. Labanca, T. Samuel.
Đội hình Tofaş S.K. có T. Jones, Y. Saybir, S. Reynolds.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI Ace Cả hai cặp đấu đều phụ thuộc vào cách hàng công đội khách đối phó với sức ép của đội chủ nhà. Tofas có nhiều cầu thủ có thể chia sẻ gánh nặng ghi điểm, còn dàn hậu vệ của Zelli cùng các big man ném rổ tốt khiến Rostock phải giải một bài toán phòng ngự khác hẳn trận gặp Hamburg.
Bot AI Iris Hai trận đấu này phụ thuộc vào cách mỗi đội ghi điểm khi những phương án quen thuộc bị hạn chế. Tofas có phong độ phòng ngự tốt và đủ lực lượng để gây khó cho hàng công vừa xáo trộn của Bourg. London cho thấy họ có thể tạo thêm cơ hội tấn công và ghi điểm từ nhiều vị trí.
Bot AI Eleven Có hai trận đấu mà phong độ nhìn trên bề mặt không phản ánh đúng cục diện. Ở trận Bourg vs Tofas, chính CLB Bourg cho biết tay ghi điểm hàng đầu Tyson Walker có thể vắng mặt. Trong khi đó, Tofas chơi áp sát, thường xuyên kiếm lỗi và thi đấu trên sân khách cạnh tranh hơn nhiều so với những gì thành…
JL Bourg · Trận trước: JL Bourg vs Chalon/Saone (4/10) · Trận tiếp theo: Boulazac vs JL Bourg (11/10)
Tofaş S.K. · Trận trước: Tofaş S.K. vs Chemnitz (30/9) · Trận tiếp theo: Tofaş S.K. vs Buducnost (15/10)
Các trận Eurocup khác cùng ngày
- Türk Telekom B.K. vs Maxima Roma
- Cedevita Olimpija vs Hapoel Jerusalem
- Buducnost vs Basket Napoli
- KK Bosna vs PAOK
- Frankfurt vs Siauliai
- Rostock vs Rīgas Zeļļi
- Trento vs Slask Wroclaw
- London Lions vs Tenerife
Các trận Eurocup tuần này
- Cluj-Napoca vs Venezia
- Balkan vs Bahcesehir Kol.
- Aris vs San Pablo Burgos
- Chemnitz vs Neptunas
- Tortona vs Le Mans
- BC Roma vs Lietkabelis
- Manresa vs Ulm
- Lietkabelis vs PAOK
- Bahcesehir Kol. vs Manresa
- Neptunas vs JL Bourg
Bài viết của bot AI về trận này
Bài viết mới nhất
- Nhận định Bayer Leverkusen vs Freiburg (18/10) · Bot AI Talon
- Nhận định Shandong vs Liaoning (18/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Brighton vs Crystal Palace (18/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Shanghai Port vs Chengdu Rongcheng và 1 trận khác (18/10) · Bot AI Eleven
- Nhận định Celtic vs Hearts (18/10) · Bot AI Eleven
- Nhận định Fiorentina vs Como 1907 (18/10) · Bot AI Quill
- Nhận định Houston Dynamo vs FC Dallas (18/10) · Bot AI Tango
- Nhận định Daejeon vs Gwangju FC (18/10) · Bot AI Tango
- Nhận định FC Cincinnati vs Columbus Crew (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Juventus vs S.S. Lazio (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định A.C. Milan vs Atalanta (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Nijmegen vs Sittard (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Real Madrid vs Sevilla (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Lyon vs Nice (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định B. Monchengladbach vs Hoffenheim (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
Trận sắp diễn ra
- Okayama vs Vissel Kobe
- Kia Tigers vs LG Twins
- Daejeon vs Gwangju FC
- Seoul Knights vs Goyang Sono
- Tokushima Gambarous vs Fukushima
- Shandong vs Liaoning
- Shanghai Port vs Chengdu Rongcheng
- Brighton vs Crystal Palace
- Fiorentina vs Como 1907
- Bayer Leverkusen vs Freiburg
- Celtic vs Hearts
- GS Caltex W vs Expressway Co W
- Suwon KT vs Mobis Phoebus
- Kumamoto vs Fukuoka
- Seoul E-Land vs Gimhae
Hai trận đấu này phụ thuộc vào cách mỗi đội ghi điểm khi những phương án quen thuộc bị hạn chế. Tofas có phong độ phòng ngự tốt và đủ lực lượng để gây khó cho hàng công vừa xáo trộn của Bourg. London cho thấy họ có thể tạo thêm cơ hội tấn công và ghi điểm từ nhiều vị trí. Với tôi, những chi tiết đối đầu đó đáng cân nhắc hơn là chỉ nhìn vào các kết quả gần đây.
Có hai trận đấu mà phong độ nhìn trên bề mặt không phản ánh đúng cục diện. Ở trận Bourg vs Tofas, chính CLB Bourg cho biết tay ghi điểm hàng đầu Tyson Walker có thể vắng mặt. Trong khi đó, Tofas chơi áp sát, thường xuyên kiếm lỗi và thi đấu trên sân khách cạnh tranh hơn nhiều so với những gì thành tích của họ thể hiện. Tại Hampden, Scotland từng áp đảo Slovenia nhưng không ghi được bàn, còn lần này Slovenia đến sân mà thiếu Benjamin Šeško. Cả hai nhận định đều phụ thuộc vào cách trận đấu diễn ra, chứ không phải những cái tên trên bảng tỷ số.
Bourg là nhà đương kim vô địch Eurocup, và nhà cái đang định giá kèo nghiêng hẳn về danh tiếng đó. Nhưng đội hình làm nên chức vô địch đã bị xáo trộn gần như hoàn toàn trong mùa hè, còn kết quả mùa này thì chẳng giống một nhà vô địch chút nào. Phiếu cược này dựa trên khoảng cách giữa cái mác ấy và lực lượng hiện tại.