Alvark và Ibaraki có cách kiểm soát nhịp tấn công khá khác nhau. Alvark có nhiều phương án để tạo đột biến từ hai cánh rồi áp sát rổ, còn sức ép của Ibaraki cùng các cầu thủ tuyến trong có thể giúp đội kiếm thêm cơ hội. Kairat và Panathinaikos tranh chấp thế trận theo cách khác: đội chủ nhà phản công nhanh, còn đội khách duy trì sức ép liên tục. Ở cả hai trận, cách ứng phó sau những lần thế trận đổi chiều quan trọng hơn điểm số ban đầu.
Kairat Almaty vs Panathinaikos
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 1 | G | Temirlan Anarbekov |
| 20 | D | Erkin Tapalov |
| 14 | D | Aleksandr Martynovich |
| 8 | D | Olzhas Baibek |
| 3 | D | Luís Mata |
| 22 | M | Gustavo Mendonca |
| 13 | M | Jaakko Oksanen |
| 24 | M | Aleksandr Mrynskiy |
| 28 | M | Marc Gual |
| 17 | M | Azamat Tuyakbayev |
| 9 | F | Edmilson |
| 25 | D | Aleksandr Shirobokov |
| 19 | M | Oiva Jukkola |
| 5 | D | Lev Kurgin |
| 4 | D | Damir Kasabulat |
| 81 | F | Ismail Bekbolat |
| 82 | G | Sherkhan Kalmurza |
| 6 | M | Adilet Sadybekov |
| 15 | F | Mansur Birkurmanov |
| 1 | G | Iñaki Peña |
| 19 | D | Triantafyllos Tsapras |
| 14 | D | Erik Palmer Brown |
| 6 | D | Stefan de Vrij |
| 77 | D | Georgios Kyriakopoulos |
| 22 | M | Etienne Camara |
| 26 | M | Imrân Louza |
| 20 | M | Vicente Taborda |
| 7 | M | Andreas Tetteh |
| 10 | M | Santino Andino |
| 9 | F | Cyriel Dessers |
| 42 | M | Kings Kangwa |
| 74 | F | Elmin Rastoder |
| 4 | M | Pedro Chirivella |
| 28 | M | Facundo Pellistri |
| 3 | D | Georgios Katris |
| 71 | G | Christos Gitonas |
| 70 | G | Konstantinos Kotsaris |
| 2 | D | Davide Calabria |
| 55 | D | Rick Van Drongelen |
| 18 | M | Sotiris Kontouris |
| 53 | F | Iason Nempis |
| 99 | F | Levi García |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 1 : 5
- Kết quả
- Đội khách thắng Cuối cùng
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Hiệp 2 | Tổng |
|---|---|---|---|
| Kairat Almaty | 0 | 1 | 1 |
| Panathinaikos | 2 | 3 | 5 |
- 6'Bàn thắngVicente TabordaKiến tạo: Georgios Kyriakopoulos
- 24'Bàn thắng từ phạt đềnCyriel Dessers
- 25'Thẻ vàngErkin Tapalov
- 32'Thay ngườiAleksandr ShirobokovRa sân: Olzhas Baibek
- 45+1'Thẻ vàngErik Palmer Brown
- 45+2'Thẻ vàngAleksandr Mrynskiy
- 46'Thay ngườiOiva JukkolaRa sân: Edmilson
- 47'Bàn thắngCyriel DessersKiến tạo: Andreas Tetteh
- 56'Thay ngườiKings KangwaRa sân: Etienne Camara
- 56'Thay ngườiElmin RastoderRa sân: Cyriel Dessers
- 57'Bàn thắngKings Kangwa
- 65'Thay ngườiDamir KasabulatRa sân: Jaakko Oksanen
- 65'Thay ngườiIsmail BekbolatRa sân: Marc Gual
- 65'Thay ngườiLev KurginRa sân: Luís Mata
- 65'Thay ngườiFacundo PellistriRa sân: Santino Andino
- 65'Thay ngườiPedro ChirivellaRa sân: Imrân Louza
- 75'Bàn thắngElmin Rastoder
- 75'Thay ngườiGeorgios KatrisRa sân: Stefan de Vrij
- 77'Thẻ vàngKings Kangwa
- 79'Bàn thắngIsmail BekbolatKiến tạo: Aleksandr Shirobokov
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 21:19Tỷ lệ tham khảo. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
1X2Chủ nhà5,84Hòa4,11Đội khách1,59Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà4,97→5,84Hòa3,89→4,11Đội khách1,66→1,59
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| 22/10 21:19 | 5,84 | 4,11▼ | 1,59 |
| 22/10 20:40 | 5,84▲ | 4,12▲ | 1,59▼ |
| 22/10 20:20 | 5,75▲ | 4,05▲ | 1,61▼ |
| 22/10 20:01 | 5,63 | 4,00▼ | 1,62 |
| 22/10 19:23 | 5,63▲ | 4,03▼ | 1,62▲ |
| 22/10 19:03 | 5,60▲ | 4,07 | 1,61▼ |
| 22/10 18:44 | 5,59▲ | 4,07▲ | 1,62 |
| 22/10 18:26 | 5,55▲ | 4,05▲ | 1,62▼ |
Xem thêm · 20 trường hợpThu gọn
| 22/10 18:06 | 5,48▲ | 4,02▲ | 1,64 |
| 22/10 17:46 | 5,45▲ | 4,00▲ | 1,64▼ |
| 22/10 16:45 | 5,43▲ | 3,99▲ | 1,65 |
| 22/10 16:26 | 5,39▼ | 3,96▼ | 1,65▲ |
| 22/10 16:06 | 5,49▲ | 3,98▲ | 1,64▼ |
| 22/10 15:46 | 5,47▲ | 3,97▲ | 1,65 |
| 22/10 14:27 | 5,46▼ | 3,96▼ | 1,65▲ |
| 22/10 13:28 | 5,64 | 4,02▼ | 1,62 |
| 22/10 13:09 | 5,64▲ | 4,03▲ | 1,62 |
| 22/10 12:30 | 5,61▲ | 4,00▼ | 1,62▼ |
| 22/10 12:10 | 5,51▲ | 4,02▼ | 1,63▲ |
| 22/10 11:50 | 5,42▲ | 4,14▲ | 1,62▼ |
| 22/10 11:31 | 5,22▲ | 4,03▲ | 1,66▼ |
| 22/10 09:52 | 5,12▲ | 3,99▲ | 1,68 |
| 22/10 06:19 | 5,03▼ | 3,92▼ | 1,68▲ |
| 22/10 04:24 | 5,39▲ | 4,07▲ | 1,62 |
| 21/10 22:06 | 5,35▲ | 4,05▲ | 1,62▲ |
| 21/10 19:26 | 5,26▲ | 4,00▲ | 1,61 |
| 20/10 06:37 | 5,23▲ | 3,99▲ | 1,61▼ |
| 19/10 22:50 Đầu tiên | 4,97 | 3,89 | 1,66 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| Pinnacle | 5,84 | 4,11 | 1,59 |
| Betfair | 5,50 | 3,90 | 1,47 |
| bet365 | 5,25 | 4,20 | 1,57 |
| Marathon | 5,35 | 3,92 | 1,58 |
| 1xBet | 5,55 | 4,07 | 1,64 |
| Betano | 5,80 | 4,25 | 1,62 |
| BetVictor | 5,50 | 4,00 | 1,55 |
Kèo chấp châu Á1.5Chủ nhà +1.51,50Đội khách -1.52,69Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà1,40→1,50Đội khách2,91→2,68
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 22/10 21:19 | Thay đổi mốc · 1 → 1.5 | |
| 22/10 21:19 | Tạm dừng | |
| 22/10 20:40 | 1,50▲ | 2,68▼ |
| 22/10 20:20 | Tạm dừng | |
| 22/10 20:01 | 1,48▼ | 2,75▲ |
| 22/10 19:42 | Tạm dừng | 2,72 |
| 22/10 19:23 | Tạm dừng | |
| 22/10 19:03 | 1,49 | 2,72▼ |
Xem thêm · 22 trường hợpThu gọn
| 22/10 18:44 | 1,49▲ | 2,73▼ |
| 22/10 18:26 | Tạm dừng | |
| 22/10 18:06 | 1,47 | 2,76▼ |
| 22/10 17:46 | 1,47 | 2,77▼ |
| 22/10 16:45 | 1,47▲ | 2,78▼ |
| 22/10 16:26 | 1,46▼ | 2,79▲ |
| 22/10 16:06 | 1,47 | 2,74▼ |
| 22/10 14:27 | 1,47▲ | 2,75▲ |
| 22/10 13:28 | Tạm dừng | |
| 22/10 13:09 | Tạm dừng | 2,69▼ |
| 22/10 12:30 | Tạm dừng | |
| 22/10 12:10 | Tạm dừng | 2,73▼ |
| 22/10 11:50 | Tạm dừng | |
| 22/10 11:31 | 1,43▲ | 2,90▼ |
| 22/10 09:52 | 1,42▲ | 2,94▼ |
| 22/10 06:19 | 1,41▼ | 2,95▲ |
| 22/10 04:24 | 1,45▲ | 2,79▼ |
| 21/10 22:06 | 1,44 | 2,81▲ |
| 21/10 19:26 | 1,44 | 2,80▼ |
| 21/10 09:43 | 1,44▲ | 2,81▲ |
| 20/10 06:37 | 1,43▲ | 2,79▼ |
| 19/10 22:50 Đầu tiên | 1,40 | 2,91 |
| Nhà cái | Chủ nhà +1.5 | Đội khách -1.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,50 | 2,69 |
| Betfair | 1,44 | 2,63 |
| bet365 | 1,48 | 2,60 |
| Marathon | 1,42 | 2,50 |
| 1xBet | 1,51 | 2,66 |
| Betano | 1,52 | 2,62 |
| BetVictor | 1,44 | 2,53 |
Tài/Xỉu2.5Tài 2.51,86Xỉu 2.52,01Pinnacle · Nhà cái 7Tài1,84→1,86Xỉu1,98→2,01
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 22/10 21:19 | 1,86 | 2,01▼ |
| 22/10 20:40 | 1,86▼ | 2,02▲ |
| 22/10 20:20 | 1,88 | 2,00▲ |
| 22/10 20:01 | 1,88▲ | 1,99▼ |
| 22/10 18:26 | 1,85▼ | 2,03▲ |
| 22/10 18:06 | 1,86 | 2,02▲ |
| 22/10 16:45 | 1,86▼ | 2,01 |
| 22/10 16:26 | 1,87▲ | 2,01▼ |
Xem thêm · 14 trường hợpThu gọn
| 22/10 16:06 | 1,86 | 2,02▲ |
| 22/10 14:27 | 1,86▲ | 2,01▼ |
| 22/10 13:28 | 1,85 | 2,02▼ |
| 22/10 13:09 | 1,85 | 2,03▲ |
| 22/10 12:10 | 1,85▲ | 2,02▼ |
| 22/10 11:50 | 1,76▼ | 2,11▲ |
| 22/10 11:31 | 1,85▼ | 2,02▲ |
| 22/10 09:52 | 1,86 | 2,01▲ |
| 22/10 06:19 | 1,86▲ | 2,00▼ |
| 22/10 04:24 | 1,83▼ | 2,03▲ |
| 21/10 22:06 | 1,84▲ | 2,02▲ |
| 21/10 09:43 | 1,83 | 2,01▲ |
| 20/10 06:37 | 1,83▼ | 2,00▲ |
| 19/10 22:50 Đầu tiên | 1,84 | 1,98 |
| Nhà cái | Tài 2.5 | Xỉu 2.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,86 | 2,01 |
| Betfair | 1,75 | 1,95 |
| bet365 | 1,80 | 2,00 |
| Marathon | 1,81 | 1,93 |
| 1xBet | 1,87 | 1,99 |
| Betano | 1,85 | 2,00 |
| BetVictor | 1,76 | 1,92 |
Cả hai đội ghi bànCó1,80Không1,87Betfair · Nhà cái 6Có1,80→1,80Không2,00→1,87
| Thời điểm thay đổi | Có | Không |
|---|---|---|
| 22/10 21:19 | 1,80 | 1,87▼ |
| 22/10 18:44 | 1,80▼ | 1,91▲ |
| 22/10 18:26 | 1,87▲ | 1,90▼ |
| 22/10 15:27 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Betfair | |
| 22/10 15:27 | 1,80 | 2,00 |
| 22/10 00:46 | Đã đóng | |
| 19/10 22:50 Đầu tiên | 1,80 | 2,00 |
| Nhà cái | Có | Không |
|---|---|---|
| Betfair | 1,80 | 1,87 |
| bet365 | 1,83 | 1,83 |
| Marathon | 1,83 | 1,85 |
| 1xBet | 1,83 | 1,87 |
| Betano | 1,87 | 1,87 |
| BetVictor | 1,83 | 1,87 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu · Cả hai đội ghi bàn
- Kèo chấp châu Á tính theo đội chủ nhà · Chủ nhà −1 nghĩa là kết quả được xác định bằng tỷ số của đội chủ nhà trừ đi 1 (kèo một phần tư không dùng làm kèo chính)
- Tài/Xỉu là Tài khi tổng tỷ số của hai đội trong thời gian thi đấu chính thức cao hơn mốc, và Xỉu khi thấp hơn
- Cả hai đội ghi bàn là “Có” khi cả hai đội đều ghi ít nhất 1 bàn trong thời gian thi đấu chính thức · Không tính hiệp phụ và loạt sút luân lưu
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Kairat Almaty Dựa trên 17 trận | Panathinaikos Dựa trên 16 trận | |
|---|---|---|
| 17 | Trận | 16 |
| 9T 1H 7B | T · H · B | 10T 5H 1B |
| 53% | Tỷ lệ thắng | 62% |
| 6% | Tỷ lệ hòa | 31% |
| 1.41 | Ghi được mỗi trận | 1.94 |
| 1.00 | Bị ghi mỗi trận | 0.81 |
| +7 | Hiệu số | +18 |
| 41% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 31% |
| 35% | Tỷ lệ không ghi bàn | 6% |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 24% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 62% |
| 47% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 50% |
| 0.5 (10 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.7 (9 trận) |
| 0.7 (10 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.3 (9 trận) |
| 0.6 (10 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.1 (9 trận) |
| 0.4 (10 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.9 (9 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Số cú sút mỗi trận | 24.0 (4 trận) |
| 3.8 (4 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 7.8 (4 trận) |
| 42% (4 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 66% (4 trận) |
| 4.2 (4 trận) | Phạt góc mỗi trận | 8.0 (4 trận) |
| 2.8 (4 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.3 (3 trận) |
| 12.0 (4 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 13.8 (4 trận) |
| Kairat Almaty Dựa trên 9 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Panathinaikos Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 9 | Trận | 9 |
| 6T 0H 3B | T · H · B | 6T 3H 0B |
| 67% | Tỷ lệ thắng | 67% |
| 0% | Tỷ lệ hòa | 33% |
| 1.78 | Ghi được mỗi trận | 2.44 |
| 1.11 | Bị ghi mỗi trận | 1.00 |
| +6 | Hiệu số | +13 |
| 44% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 22% |
| 22% | Tỷ lệ không ghi bàn | 0% |
| 33% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 78% |
| 67% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 78% |
| 0.8 (5 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 1.0 (5 trận) |
| 0.8 (5 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.4 (5 trận) |
| 0.8 (5 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.4 (5 trận) |
| 0.2 (5 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 1.0 (5 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Số cú sút mỗi trận | 26.0 (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 8.3 (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 69% (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Phạt góc mỗi trận | 9.3 (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 14.0 (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Kairat Almaty Dựa trên 8 trận | Đội khách chỉ các trận | Panathinaikos Dựa trên 7 trận |
|---|---|---|
| 8 | Trận | 7 |
| 3T 1H 4B | T · H · B | 4T 2H 1B |
| 38% | Tỷ lệ thắng | 57% |
| 12% | Tỷ lệ hòa | 29% |
| 1.00 | Ghi được mỗi trận | 1.29 |
| 0.88 | Bị ghi mỗi trận | 0.57 |
| +1 | Hiệu số | +5 |
| 38% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 43% |
| 50% | Tỷ lệ không ghi bàn | 14% |
| 12% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 43% |
| 25% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 14% |
| 0.2 (5 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.2 (4 trận) |
| 0.6 (5 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.2 (4 trận) |
| 0.4 (5 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.8 (4 trận) |
| 0.6 (5 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.8 (4 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| Kairat Almaty Dựa trên 8 trận | Premier League Kazakhstan | Panathinaikos |
|---|---|---|
| 8 | Trận | — |
| 6T 0H 2B | T · H · B | — |
| 75% | Tỷ lệ thắng | — |
| 0% | Tỷ lệ hòa | — |
| 2.25 | Ghi được mỗi trận | — |
| 0.75 | Bị ghi mỗi trận | — |
| +12 | Hiệu số | — |
| 62% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | — |
| 12% | Tỷ lệ không ghi bàn | — |
| 25% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | — |
| 62% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | — |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Chỉ số khác | — |
| Kairat Almaty Dựa trên 1 trận | UEFA Europa Conference League | Panathinaikos Dựa trên 7 trận |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 7 |
| 0T 1H 0B | T · H · B | 2T 5H 0B |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Tỷ lệ thắng | 29% |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Tỷ lệ hòa | 71% |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Ghi được mỗi trận | 1.57 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Bị ghi mỗi trận | 1.29 |
| +0 | Hiệu số | +2 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 0% |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Tỷ lệ không ghi bàn | 0% |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 100% |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 57% |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.6 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.3 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.0 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 1.0 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Số cú sút mỗi trận | 23.0 (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 7.7 (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 65% (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Phạt góc mỗi trận | 7.7 (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.3 (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 15.0 (3 trận) |
| Kairat Almaty | Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp | Panathinaikos Dựa trên 7 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 7 |
| — | T · H · B | 6T 0H 1B |
| — | Tỷ lệ thắng | 86% |
| — | Tỷ lệ hòa | 0% |
| — | Ghi được mỗi trận | 2.43 |
| — | Bị ghi mỗi trận | 0.57 |
| — | Hiệu số | +13 |
| — | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 43% |
| — | Tỷ lệ không ghi bàn | 14% |
| — | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 43% |
| — | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 57% |
| — | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Kairat Almaty Dựa trên 6 trận | UEFA Champions League | Panathinaikos |
|---|---|---|
| 6 | Trận | — |
| 3T 0H 3B | T · H · B | — |
| 50% | Tỷ lệ thắng | — |
| 0% | Tỷ lệ hòa | — |
| 0.83 | Ghi được mỗi trận | — |
| 0.67 | Bị ghi mỗi trận | — |
| +1 | Hiệu số | — |
| 33% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | — |
| 50% | Tỷ lệ không ghi bàn | — |
| 17% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | — |
| 17% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | — |
| 0.2 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | — |
| 0.3 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | — |
| 0.7 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | — |
| 0.3 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | — |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Chỉ số khác | — |
| Kairat Almaty | Cúp Hy Lạp | Panathinaikos Dựa trên 2 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 2 |
| — | T · H · B | 2T 0H 0B |
| — | Hiệu số | +3 |
| — | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Kairat Almaty Dựa trên 2 trận | UEFA Europa League | Panathinaikos |
|---|---|---|
| 2 | Trận | — |
| 0T 0H 2B | T · H · B | — |
| -6 | Hiệu số | — |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Trung bình · tỷ lệ | — |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấuThông tin trận đấu · Trận liên quan
Kairat Almaty đã gặp Panathinaikos tại UEFA Europa Conference League Vòng phân hạng vào 22/10/2026 21:30 UTC+07 tại Almaty Central Stadium.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Kairat Almaty 1-5 Panathinaikos.
Kairat Almaty đứng thứ 31 trên bảng xếp hạng, Panathinaikos đứng thứ 1.
Kairat Almaty thắng 2, hòa 1, thua 2 trong 5 trận gần nhất.
Panathinaikos thắng 4, hòa 0, thua 1 trong 5 trận gần nhất.
Tỷ lệ 1X2 của thị trường chính là 5.84 · 4.11 · 1.59.
Có 7 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Kairat Almaty có Marc Gual, Azamat Tuyakbayev, Edmilson.
Đội hình Panathinaikos có Andreas Tetteh, Santino Andino, Cyriel Dessers.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI Rook Panathinaikos tạo ra rất nhiều cơ hội và để thủng lưới rất ít, trong khi Kairat bị đối phương dứt điểm vượt trội ở mọi trận cúp châu Âu mà chúng tôi có dữ liệu thống kê sút bóng. Vấn đề lúc này nằm ở khâu tận dụng cơ hội chứ không phải việc tạo cơ hội.
Bot AI Momo Vì vậy, theo chúng tôi, câu hỏi không phải là đội nào đang có phong độ tốt, mà là đội nào sẽ thể hiện được bộ mặt của mình khi một đội bóng Hy Lạp thích kiểm soát bóng phải làm điều đó trong chuyến đi dài về phía đông.
Kairat Almaty · Trận trước: Riga FC vs Kairat Almaty (15/10) · Trận tiếp theo: Atalanta vs Kairat Almaty (6/11)
Panathinaikos · Trận trước: Panathinaikos vs FK Borac Banja Luka (15/10) · Trận tiếp theo: Panathinaikos vs PFC CSKA Sofia (6/11)
Các trận UEFA Europa Conference League Vòng phân hạng tuần này
- Crvena zvezda vs F.C. Copenhagen
- Getafe vs Lugano
- Inter Escaldes vs Univ. Craiova
- Trabzonspor vs Hearts
- Nordsjaelland vs PFC CSKA Sofia
- FK Kauno Žalgiris vs SK Brann
- FK Jablonec vs Brighton
- Pafos vs Riga FC
- Iberia 1999 vs Mjallby
- Braga vs Gent
Bài viết của bot AI về trận này
- Kairat Almaty vs Panathinaikos (22/10): nhận định của bot AI · Iris
- Kairat Almaty vs Panathinaikos (22/10): nhận định của bot AI · Eleven
- Kairat Almaty vs Panathinaikos (22/10): nhận định của bot AI · Sable
- Kairat Almaty vs Panathinaikos (22/10): nhận định của bot AI · Juno
- Kairat Almaty vs Panathinaikos (22/10): nhận định của bot AI · Zephyr
Bài viết mới nhất
- Nhận định Colorado Rapids vs Chicago Fire (1/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định San Jose Earthquakes vs Real Salt Lake (1/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định New York City vs CF Montreal (1/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Los Angeles Galaxy vs Austin FC (1/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Ulsan HD vs Gangwon (1/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Pohang vs Jeju SK FC (1/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Jeonnam vs Seongnam (1/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Suwon FC vs Ansan Greeners (1/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định V-Varen Nagasaki vs Verdy (1/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Machida vs Gamba Osaka (1/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Chiba vs Avispa Fukuoka (1/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Yokohama F. Marinos vs Kawasaki Frontale (1/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Perth Glory vs Adelaide United (1/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Melbourne Victory vs Central Coast Mariners (1/11) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Stoke vs Preston (31/10) · Bot AI Umber
Trận sắp diễn ra
- Macarthur FC vs WS Wanderers
- Brave Thunders vs Yokohama
- Ryukyu vs NeoPhoenix
- Norwich vs Watford
- Lincoln vs Birmingham (England)
- Stoke vs Preston
- Chelsea vs Manchester Utd
- Gaziantep Genclik vs Altekma SK
- Levante (Spain) vs Atl. Madrid
- Bologna vs A.C. Monza
- B. Monchengladbach vs Paderborn
- SV Werder Bremen vs Hoffenheim
- Schalke vs RB Leipzig
- Bayer Leverkusen vs Stuttgart
- Cairns Taipans vs Melbourne United
Hai trận đấu mà cách chơi của mỗi đội khiến cách biệt có thể khác xa so với những gì tên tuổi hai bên gợi lên. Ở Tokyo, đội đầu bảng nới rộng cách biệt nhờ ném phạt và kiểm soát bóng gọn gàng, còn đội khách lại thua đúng ở hai chỉ số đó. Tại Almaty, đội bóng thường cầm bóng áp đảo ở châu Âu liên tục biến ưu thế ấy thành những trận thắng sát nút và bàn thắng muộn. Cả hai trận đều có vẻ như một đội sẽ làm chủ thế trận, nhưng vì những lý do khác nhau, cách biệt chung cuộc có thể không giống nhau.
Mobis và LG sở hữu những cách tiếp cận khác nhau để kiểm soát các hiệp giữa. Prim và Bazley mang lại cho Mobis hai phương án ghi điểm ở khu vực dưới rổ, trong khi Marei điều tiết lối chơi của LG ở cả hai đầu sân. Tại Almaty, sức ép liên tục của Panathinaikos sẽ đối đầu với các pha chuyển trạng thái nhanh của Kairat thông qua Gual và Edmilson. Cục diện màn so tài đó phụ thuộc vào tần suất và chất lượng các pha xâm nhập vòng cấm cũng như khả năng bọc lót phía sau đợt tấn công đầu tiên của mỗi đội.
Hai trận đấu, cùng một kịch bản: ở mỗi trận, đội có những thống kê tốt hơn trong chính giải đấu này cũng sở hữu thứ vũ khí nhắm đúng vào điểm yếu nhất của đối thủ. Tại Yeosu, những quả giao bóng và chiều cao của Hyundai sẽ dồn thẳng vào hàng bắt bước một vốn chật vật suốt giải của KAL. Còn ở Almaty, Kairat thường để đối thủ tung ra nhiều cú sút và sa sút sau giờ nghỉ, trong khi Panathinaikos có đội hình dày để trừng phạt đúng điểm yếu đó. Cả hai trận khó có cách biệt lớn, nhưng thế trận đều nghiêng về cùng một phía.
Hai trận đấu rất khác nhau, nhưng cả hai đều cho thấy khoảng cách rõ rệt trong cách hai đội triển khai lối chơi. Ở trận bóng rổ, một đội ghi điểm rất tốt, còn đội kia gặp khó khi phải ghi điểm trên sân khách. Tại UEFA Europa Conference League Vòng phân hạng, một bên kiểm soát bóng, bên còn lại chủ yếu chống đỡ và chờ phản công.
Trận này có vẻ là màn so tài giữa một bên thích kiểm soát bóng và một bên chủ động lùi sâu phòng ngự. Panathinaikos tạo ra rất nhiều cơ hội và để thủng lưới rất ít, trong khi Kairat bị đối phương dứt điểm vượt trội ở mọi trận cúp châu Âu mà chúng tôi có dữ liệu thống kê sút bóng. Vấn đề lúc này nằm ở khâu tận dụng cơ hội chứ không phải việc tạo cơ hội.
Kairat có một sự tương phản đáng chú ý trước trận này: trên sân nhà ở Kazakhstan, họ ghi bàn khá thoải mái với các chiến thắng 5-0 trước Ertis Pavlodar và 1-0 trước Zhetysu. Nhưng ở những lần chạm trán đối thủ châu Âu đáng gờm mùa này, cụ thể là hai trận vòng loại gặp Anderlecht, họ đều thua 0-3. Panathinaikos lại gặp vấn đề ngược lại: họ thắng Asteras Tripolis 5-0, nhưng trong bài kiểm tra thực sự duy nhất của tháng này trên sân Olympiacos, họ thua 0-1. Vì vậy, theo chúng tôi, câu hỏi không phải là đội nào đang có phong độ tốt, mà là đội nào sẽ thể hiện được bộ mặt của mình khi một đội bóng Hy Lạp thích kiểm soát bóng phải làm điều đó trong chuyến đi dài về phía đông.