Nara dựa vào lối chơi tốc độ cao, ghi nhiều điểm và tập trung tấn công bên trong, nhưng phòng ngự cực kỳ yếu, để đối thủ ghi gần 90 điểm mỗi trận. Tokyo United BC lại chơi theo cách hoàn toàn khác: kiểm soát bóng, giảm nhịp độ và phòng ngự chắc chắn; đội bóng này cũng rất giỏi điều chỉnh phòng ngự sau giờ nghỉ. Tại B.LEAGUE, Osaka Evessa dựa vào hàng trong và chất lượng đội hình tổng thể để giành chiến thắng, nhưng hiện đang trải qua giai đoạn sa sút nghiêm trọng trên mặt trận tấn công. Altiri Chiba duy trì nhịp ghi điểm ổn định nhờ hàng công tương đối hiệu quả, dù phòng ngự thường xuyên có những khoảng trống. Hai đội đang có phong độ trái ngược sẽ tạo nên màn so tài đáng chú ý.
Altiri Chiba vs Osaka
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 0 | Takaaki Kida | |
| 2 | D.J. Newbill | |
| 30 | Kai Sotto | |
| 7 | Dererk Pardon | |
| 3 | Kotetsu Kurokawa |
| 42 | Leon Watanabe | |
| 9 | Seiya Ando | |
| 11 | Kei Sugimoto |
| 8 | Yoshiya Uematsu | |
| 7 | Kaisei Takahashi | |
| 5 | Kyo-chang Song | |
| 12 | James Palmer Jr. | |
| 15 | Joji Takeuchi |
| 31 | Makoto Kinoshita | |
| 88 | Hayato Maki | |
| 35 | Damonte Dodd | |
| 60 | Seiga Sakamoto | |
| 75 | Takeshi Sato |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 97 : 90
- Kết quả
- Chủ nhà thắng Cuối cùng
| Điểm theo hiệp | 1Q | 2Q | 3Q | 4Q | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| Altiri Chiba | 32 | 20 | 12 | 33 | 97 |
| Osaka | 20 | 14 | 26 | 30 | 90 |
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 16:54Tỷ lệ tham khảo. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
Thắng/ThuaChủ nhà1,19Đội khách4,45Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà1,45→1,19Đội khách2,67→4,45
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 09/10 16:54 | 1,19▼ | 4,45▲ |
| 09/10 16:17 | 1,38▲ | 3,00▼ |
| 09/10 15:36 | 1,33▼ | 3,29▲ |
| 09/10 15:16 | 1,37▼ | 3,08▲ |
| 09/10 14:57 | 1,38▼ | 3,03▲ |
| 09/10 12:29 | 1,42▲ | 2,85▲ |
| 09/10 11:13 | 1,41 | 2,82▲ |
| 09/10 10:36 | 1,41▼ | 2,81▲ |
Xem thêm · 7 trường hợpThu gọn
| 09/10 09:11 | 1,42▼ | 2,77▲ |
| 09/10 05:34 | 1,43▼ | 2,75▲ |
| 09/10 00:45 | 1,46▼ | 2,66▲ |
| 09/10 00:30 | 1,50 | 2,55▲ |
| 08/10 21:15 | 1,50▲ | 2,52▼ |
| 08/10 21:04 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | |
| 08/10 21:04 Đầu tiên | 1,45 | 2,67 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,19 | 4,45 |
| Betfair | 1,22 | 3,75 |
| bet365 | 1,35 | 3,00 |
| Marathon | 1,25 | 3,48 |
| 1xBet | 1,32 | 3,09 |
| Betano | 1,23 | 3,70 |
| BetVictor | 1,36 | 2,88 |
Kèo chấp châu Á-8.5Chủ nhà -8.51,74Đội khách +8.52,10Pinnacle · Nhà cái 6
| Nhà cái | Chủ nhà -8.5 | Đội khách +8.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,74 | 2,10 |
| Betfair | 1,91 | 1,80 |
| bet365 | 2,30 | 1,55 |
| Marathon | 1,87 | 1,76 |
| 1xBet | 2,03 | 1,56 |
| Betano | 1,80 | 1,87 |
Tài/Xỉu161.5Tài 161.51,88Xỉu 161.51,93Pinnacle · Nhà cái 5Tài2,06→1,88Xỉu1,78→1,93
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 09/10 16:54 | Thay đổi mốc · 155.5 → 161.5 | |
| 09/10 16:54 | 1,88▼ | 1,93▲ |
| 09/10 15:16 | Tạm dừng | |
| 09/10 14:57 Đầu tiên | 2,06 | 1,78 |
| Nhà cái | Tài 161.5 | Xỉu 161.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,88 | 1,93 |
| bet365 | 1,95 | 1,74 |
| Marathon | 1,89 | 1,75 |
| 1xBet | 1,87 | 1,64 |
| Betano | 1,91 | 1,75 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu
- Kèo chấp tính theo đội chủ nhà · Kết quả được xác định theo tỷ số cuối cùng, tính cả hiệp phụ
- Tài/Xỉu tính theo tổng tỷ số của hai đội, tính cả hiệp phụ
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Altiri Chiba Dựa trên 20 trận | Osaka Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 4T 16B | T · B | 7T 13B |
| 20% | Tỷ lệ thắng | 35% |
| 75.95 | Ghi được mỗi trận | 79.80 |
| 85.05 | Bị ghi mỗi trận | 83.25 |
| -182 | Hiệu số | -69 |
| 99 | Điểm ghi cao nhất | 103 |
| 59 | Điểm ghi thấp nhất | 57 |
| 19.6 (15 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 20.6 (15 trận) |
| 18.1 (15 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 19.5 (15 trận) |
| 18.5 (15 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 16.8 (15 trận) |
| 19.2 (15 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 20.3 (15 trận) |
| 37.7 (15 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 40.1 (15 trận) |
| 37.7 (15 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 37.1 (15 trận) |
| 161.0 | Tổng điểm trung bình | 163.1 |
| 0/15 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/15 trận |
| 35.7 (13 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 33.1 (15 trận) |
| 20.7 (15 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 19.9 (15 trận) |
| 30% (13 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 29% (15 trận) |
| 67% (13 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 73% (15 trận) |
| 43% (13 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 42% (15 trận) |
| 51% (13 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 52% (15 trận) |
| 15.7 (15 trận) | Mất bóng mỗi trận | 11.9 (15 trận) |
| 4.9 (15 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 7.4 (15 trận) |
| 2.1 (15 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 2.9 (15 trận) |
| Altiri Chiba Dựa trên 10 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Osaka Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 9 |
| 4T 6B | T · B | 3T 6B |
| 40% | Tỷ lệ thắng | 33% |
| 76.80 | Ghi được mỗi trận | 78.56 |
| 81.90 | Bị ghi mỗi trận | 83.67 |
| -51 | Hiệu số | -46 |
| 99 | Điểm ghi cao nhất | 103 |
| 66 | Điểm ghi thấp nhất | 57 |
| 19.4 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 19.6 (7 trận) |
| 18.6 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 19.4 (7 trận) |
| 21.2 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 15.1 (7 trận) |
| 19.1 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 20.4 (7 trận) |
| 38.0 (8 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 39.0 (7 trận) |
| 40.4 (8 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 35.6 (7 trận) |
| 158.7 | Tổng điểm trung bình | 162.2 |
| 0/8 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/7 trận |
| 36.0 (8 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 35.4 (7 trận) |
| 21.8 (8 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 19.6 (7 trận) |
| 32% (8 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 24% (7 trận) |
| 67% (8 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 72% (7 trận) |
| 43% (8 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 40% (7 trận) |
| 51% (8 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 48% (7 trận) |
| 14.4 (8 trận) | Mất bóng mỗi trận | 12.6 (7 trận) |
| 6.1 (8 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 6.0 (7 trận) |
| 2.5 (8 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 3.4 (7 trận) |
| Altiri Chiba Dựa trên 10 trận | Đội khách chỉ các trận | Osaka Dựa trên 11 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 11 |
| 0T 10B | T · B | 4T 7B |
| 0% | Tỷ lệ thắng | 36% |
| 75.10 | Ghi được mỗi trận | 80.82 |
| 88.20 | Bị ghi mỗi trận | 82.91 |
| -131 | Hiệu số | -23 |
| 89 | Điểm ghi cao nhất | 92 |
| 59 | Điểm ghi thấp nhất | 71 |
| 19.9 (7 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 21.5 (8 trận) |
| 17.4 (7 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 19.6 (8 trận) |
| 15.4 (7 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 18.2 (8 trận) |
| 19.3 (7 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 20.2 (8 trận) |
| 37.3 (7 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 41.1 (8 trận) |
| 34.7 (7 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 38.5 (8 trận) |
| 163.3 | Tổng điểm trung bình | 163.7 |
| 0/7 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/8 trận |
| 35.2 (5 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 31.1 (8 trận) |
| 19.6 (7 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 20.1 (8 trận) |
| 27% (5 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 33% (8 trận) |
| 66% (5 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 74% (8 trận) |
| 42% (5 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 44% (8 trận) |
| 51% (5 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 55% (8 trận) |
| 17.3 (7 trận) | Mất bóng mỗi trận | 11.4 (8 trận) |
| 3.4 (7 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 8.6 (8 trận) |
| 1.7 (7 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 2.5 (8 trận) |
| Altiri Chiba Dựa trên 19 trận | B.LEAGUE | Osaka Dựa trên 20 trận |
|---|---|---|
| 19 | Trận | 20 |
| 4T 15B | T · B | 7T 13B |
| 21% | Tỷ lệ thắng | 35% |
| 75.79 | Ghi được mỗi trận | 79.80 |
| 84.53 | Bị ghi mỗi trận | 83.25 |
| -166 | Hiệu số | -69 |
| 99 | Điểm ghi cao nhất | 103 |
| 59 | Điểm ghi thấp nhất | 57 |
| 19.6 (15 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 20.6 (15 trận) |
| 18.1 (15 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 19.5 (15 trận) |
| 18.5 (15 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 16.8 (15 trận) |
| 19.2 (15 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 20.3 (15 trận) |
| 37.7 (15 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 40.1 (15 trận) |
| 37.7 (15 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 37.1 (15 trận) |
| 160.3 | Tổng điểm trung bình | 163.1 |
| 0/15 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/15 trận |
| 35.7 (13 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 33.1 (15 trận) |
| 20.7 (15 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 19.9 (15 trận) |
| 30% (13 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 29% (15 trận) |
| 67% (13 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 73% (15 trận) |
| 43% (13 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 42% (15 trận) |
| 51% (13 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 52% (15 trận) |
| 15.7 (15 trận) | Mất bóng mỗi trận | 11.9 (15 trận) |
| 4.9 (15 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 7.4 (15 trận) |
| 2.1 (15 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 2.9 (15 trận) |
| Altiri Chiba Dựa trên 1 trận | Giao hữu CLB | Osaka |
|---|---|---|
| 1 | Trận | — |
| 0T 1B | T · B | — |
| -16 | Hiệu số | — |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Trung bình · tỷ lệ | — |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 2 trận- Ghi được : Để thủng
- 169 : 148
- Sân nhà
- —
- Sân khách
- 1T 0H 1B
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Altiri Chiba đã gặp Osaka tại B.LEAGUE vào 9/10/2026 17:05 UTC+07 tại Chiba Port Arena.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Altiri Chiba 97-90 Osaka.
Altiri Chiba thắng 1, hòa 0, thua 4 trong 5 trận gần nhất.
Osaka thắng 1, hòa 0, thua 4 trong 5 trận gần nhất.
Trong 2 lần gặp gần nhất, Altiri Chiba thắng 1, Osaka thắng 1, hòa 0.
Có 2 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Altiri Chiba có Kai Sotto, Dererk Pardon, Kotetsu Kurokawa.
Đội hình Osaka có Kyo-chang Song, James Palmer Jr., Joji Takeuchi.
Altiri Chiba · Trận trước: Sendai vs Altiri Chiba (7/10) · Trận tiếp theo: Altiri Chiba vs Toyama (11/10)
Osaka · Trận trước: Osaka vs Yokohama (7/10) · Trận tiếp theo: Osaka vs Alvark (12/10)
Các trận B.LEAGUE khác cùng ngày
- Ibaraki Robots vs Utsunomiya Brex
- Tokyo Sunrockers vs Toyama
- Sendai vs Seahorses Mikawa
- Kyoto vs Yokohama
Các trận B.LEAGUE tuần này
- Hiroshima D. vs Shiga
- Kobe vs Saga
- Shinshu vs NeoPhoenix
- Levanga Hokkaido vs Chiba
- Nagasaki vs Gunma
- Brave Thunders vs Alvark
- Ryukyu vs Shimane
- Altiri Chiba vs Toyama
- Kyoto vs Seahorses Mikawa
- Utsunomiya Brex vs Akita
Bài viết của bot AI về trận này
- Nara dựa vào lối chơi tốc độ cao, ghi nhiều điểm và tập tru… · Nova
- Illawarra chuộng lối chơi tốc độ cao và ghi nhiều điểm, như… · Delta
Bài viết mới nhất
- Nhận định Sparta Rotterdam vs Ajax và 2 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Rio Ave vs Famalicao và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Udinese vs A.C. Milan và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Real Sociedad (Tây Ban Nha) vs Levante (Spain) và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Sunderland vs Leeds và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Rennes vs Strasbourg và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Angers vs Lorient và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định RC Celta de Vigo vs Real Betis và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định AJ Auxerre vs Le Mans (25/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Barcelona (Tây Ban Nha) vs Real Madrid và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Talon
- Nhận định AZ Alkmaar vs Twente và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Talon
- Nhận định U.S. Lecce vs Juventus và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Talon
- Nhận định Freiburg vs Bayern Munich (25/10) · Bot AI Talon
- Nhận định Estoril vs Moreirense (25/10) · Bot AI Talon
- Nhận định Marseille vs Le Havre AC và 1 trận khác (25/10) · Bot AI Gale
Trận sắp diễn ra
- U.S. Lecce vs Juventus
- Real Sociedad (Tây Ban Nha) vs Levante (Spain)
- C.D. Nacional vs Braga
- Rio Ave vs Famalicao
- AZ Alkmaar vs Twente
- Udinese vs A.C. Milan
- Barcelona (Tây Ban Nha) vs Real Madrid
- Utah Jazz vs Los Angeles Lakers
- Brooklyn Nets vs Indiana Pacers
- Piacenza vs Modena
- Perugia vs Pordenone
- Lube Civitanova vs Padova
- Breogan vs Unicaja
- Aarhus vs Viborg
- Alba Berlin vs Ulm
Illawarra chuộng lối chơi tốc độ cao và ghi nhiều điểm, nhưng hàng thủ của họ lúc này lại bộc lộ quá nhiều lỗ hổng chết người. Ở chiều ngược lại, Tasmania dựa vào lối đánh vòng trong đầy lầm lì, nhịp độ chậm cùng khả năng tranh chấp bóng bật bảng rất mạnh nhờ dàn big men chất lượng. Khi hai trường phái này chạm trán, Illawarra sẽ tìm cách đẩy nhanh nhịp độ, còn Tasmania sẽ nhắm vào khu vực dưới rổ yếu ớt của đối thủ trong các pha tấn công nửa sân.