New England và New York tạo nên một cuộc tranh chấp quyết liệt, nhưng vẫn có những đường thoát pressing hiệu quả nhờ Gil và Miller. Nashville và Philadelphia lại có màn so tài khác ở tuyến giữa: những pha đưa bóng ra biên gặp các vai trò nhận bóng đã thay đổi. Điểm mấu chốt ở cả hai trận là liệu bóng có đến được chân một cầu thủ sẵn sàng biến cơ hội thành bàn thắng hay không.
Nashville SC vs Philadelphia Union
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 99 | G | Brian Schwake |
| 27 | D | Reed Baker-Whiting |
| 4 | D | Jeisson Palacios |
| 3 | D | Maxwell Woledzi |
| 2 | D | Daniel Lovitz |
| 7 | M | Cristian Espinoza |
| 8 | M | Patrick Yazbek |
| 20 | M | Edvard Tagseth |
| 19 | M | Alex Muyl |
| 41 | F | Warren Madrigal |
| 37 | F | Ahmed Qasem |
| 6 | M | Bryan Acosta |
| 10 | M | Hany Mukhtar |
| 9 | F | Sam Surridge |
| 31 | D | Andy Najar |
| 11 | F | Elias Saad |
| 1 | G | Joe Willis |
| 5 | D | Jack Maher |
| 22 | D | Josh Bauer |
| 14 | M | Shakur Mohammed |
| 18 | G | Andre Blake |
| 26 | D | Nathan Harriel |
| 44 | D | Neil Pierre |
| 5 | D | Japhet Sery Larsen |
| 27 | D | Kai Wagner |
| 33 | M | Quinn Sullivan |
| 21 | M | Danley Jean Jacques |
| 4 | M | Jovan Lukić |
| 19 | M | Indiana Vassilev |
| 51 | F | Malik Jakupovic |
| 23 | F | Ezekiel Alladoh |
| 16 | M | Ben Bender |
| 39 | D | Frankie Westfield |
| 28 | F | Agustin Anello |
| 11 | M | Alejandro Bedoya |
| 76 | G | Andrew Rick |
| 66 | D | Finn Sundstrom |
| 2 | D | Geiner Martínez |
| 14 | M | Jeremy Rafanello |
| 47 | M | Kellan Leblanc |
| O. PresthusChấn thương phần thân dưới |
| F. CamaraChấn thương phần thân dưới |
| B. DamianiTreo giò vì tích lũy thẻ vàng |
| C. SullivanChấn thương mắt cá |
| J. BuenoChấn thương gân kheo |
| M. IloskiChấn thương cơ |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 0 : 0
- Kết quả
- Hòa Cuối cùng
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Hiệp 2 | Tổng |
|---|---|---|---|
| Nashville SC | 0 | 0 | 0 |
| Philadelphia Union | 0 | 0 | 0 |
- 22'Thẻ vàngEdvard Tagseth
- 40'Thẻ vàngJovan Lukić
- 46'Thay ngườiBryan AcostaRa sân: Edvard Tagseth
- 58'Thay ngườiSam SurridgeRa sân: Ahmed Qasem
- 58'Thay ngườiHany MukhtarRa sân: Alex Muyl
- 59'Thay ngườiBen BenderRa sân: Malik Jakupovic
- 69'Thay ngườiFrankie WestfieldRa sân: Japhet Sery Larsen
- 69'Thay ngườiAgustin AnelloRa sân: Ezekiel Alladoh
- 72'Thay ngườiAndy NajarRa sân: Daniel Lovitz
- 80'Thay ngườiElias SaadRa sân: Warren Madrigal
- 86'Thay ngườiAlejandro BedoyaRa sân: Indiana Vassilev
- 90+2'Thẻ vàngDanley Jean Jacques
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 07:16Tỷ lệ tham khảo. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
1X2Chủ nhà2,00Hòa3,63Đội khách3,85Pinnacle · Nhà cái 6Chủ nhà1,91→2,00Hòa3,94→3,63Đội khách3,65→3,85
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| 29/10 07:16 | 2,00▲ | 3,63▼ | 3,85▼ |
| 29/10 06:47 | 1,94▲ | 3,70▼ | 3,99▼ |
| 29/10 06:19 | 1,76▼ | 4,13▲ | 4,42▲ |
| 29/10 05:51 | 1,78▼ | 4,08▲ | 4,35▲ |
| 29/10 05:26 | 1,79 | 4,07▲ | 4,33 |
| 29/10 04:57 | 1,79 | 4,06▼ | 4,33 |
| 29/10 04:24 | 1,79▲ | 4,09▼ | 4,33 |
| 29/10 03:20 | 1,78 | 4,10▼ | 4,33▲ |
Xem thêm · 24 trường hợpThu gọn
| 29/10 02:51 | 1,78▼ | 4,13▲ | 4,32▲ |
| 29/10 01:28 | 1,79▼ | 4,11▲ | 4,26 |
| 29/10 00:57 | 1,80 | 4,08▲ | 4,26▼ |
| 29/10 00:23 | 1,80▲ | 4,07▼ | 4,27▼ |
| 28/10 22:03 | 1,79 | 4,09▲ | 4,29▲ |
| 28/10 21:42 | 1,79▲ | 4,08▼ | 4,28▼ |
| 28/10 21:19 | 1,78▼ | 4,18▲ | 4,29▲ |
| 28/10 20:59 | 1,79▲ | 4,11▼ | 4,26▼ |
| 28/10 19:55 | 1,77▼ | 4,18▲ | 4,31▲ |
| 28/10 18:11 | 1,78▼ | 4,12▲ | 4,22▲ |
| 28/10 16:45 | 1,79▼ | 4,10▲ | 4,18▲ |
| 28/10 15:24 | 1,80▼ | 4,07▲ | 4,15▲ |
| 28/10 14:47 | 1,81▲ | 4,04▼ | 4,12▼ |
| 28/10 13:48 | 1,78▼ | 4,09▲ | 4,28▲ |
| 28/10 12:51 | 1,79▲ | 4,06▼ | 4,25 |
| 28/10 12:33 | 1,78 | 4,09▼ | 4,25 |
| 28/10 12:13 | 1,78 | 4,10▼ | 4,25▲ |
| 28/10 11:53 | 1,78▲ | 4,11▼ | 4,23▲ |
| 28/10 11:17 | 1,77▼ | 4,17▲ | 4,22▲ |
| 28/10 07:50 | 1,81▲ | 4,10▲ | 4,06▲ |
| 28/10 04:28 | 1,80▲ | 4,04▼ | 4,00▲ |
| 28/10 03:42 | 1,79▼ | 4,12▲ | 3,98▲ |
| 27/10 16:18 | 1,83▼ | 4,04▲ | 3,89▲ |
| 26/10 22:27 Đầu tiên | 1,91 | 3,94 | 3,65 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| Pinnacle | 2,00 | 3,63 | 3,85 |
| Betfair | 1,91 | 3,60 | 3,80 |
| bet365 | 2,00 | 3,60 | 3,60 |
| Marathon | 1,91 | 3,56 | 3,70 |
| Betano | 2,05 | 3,75 | 3,75 |
| BetVictor | 1,95 | 3,70 | 3,50 |
Kèo chấp châu Á-0.5Chủ nhà -0.52,01Đội khách +0.51,89Pinnacle · Nhà cái 4Chủ nhà1,92→2,01Đội khách1,93→1,89
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 29/10 07:16 | 2,01▲ | 1,89▼ |
| 29/10 06:47 | 1,95▲ | 1,95▼ |
| 29/10 06:19 | 1,76▼ | 2,16▲ |
| 29/10 05:51 | 1,78▼ | 2,14▲ |
| 29/10 05:26 | 1,79 | 2,13▲ |
| 29/10 04:57 | 1,79 | 2,12▼ |
| 29/10 04:24 | 1,79▲ | 2,13 |
| 29/10 03:20 | 1,78 | 2,13▼ |
Xem thêm · 23 trường hợpThu gọn
| 29/10 02:51 | 1,78▼ | 2,14▲ |
| 29/10 01:28 | 1,79▼ | 2,12 |
| 29/10 00:57 | 1,80 | 2,12▲ |
| 29/10 00:23 | 1,80▲ | 2,11▼ |
| 28/10 22:03 | 1,79 | 2,13▲ |
| 28/10 21:42 | 1,79▲ | 2,12▼ |
| 28/10 21:19 | 1,78▼ | 2,15▲ |
| 28/10 20:59 | 1,79▲ | 2,12▼ |
| 28/10 19:55 | 1,77▼ | 2,15▲ |
| 28/10 18:11 | 1,78▼ | 2,12▲ |
| 28/10 16:45 | 1,79▼ | 2,10▲ |
| 28/10 15:24 | 1,80▼ | 2,09▲ |
| 28/10 14:47 | 1,81▲ | 2,07▼ |
| 28/10 13:48 | 1,78▼ | 2,13▲ |
| 28/10 12:51 | 1,79▲ | 2,11▼ |
| 28/10 11:53 | 1,78▲ | 2,12▼ |
| 28/10 11:17 | 1,77▼ | 2,13▲ |
| 28/10 07:50 | 1,81 | 2,07▲ |
| 28/10 04:28 | 1,81▲ | 2,06▼ |
| 28/10 03:42 | 1,79▼ | 2,08▲ |
| 27/10 19:52 | 1,84▲ | 2,04▲ |
| 27/10 16:18 | 1,83▼ | 2,03▲ |
| 26/10 22:27 Đầu tiên | 1,92 | 1,93 |
| Nhà cái | Chủ nhà -0.5 | Đội khách +0.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 2,01 | 1,89 |
| bet365 | 1,78 | 2,02 |
| Betano | 1,98 | 1,87 |
| BetVictor | 1,90 | 1,78 |
Tài/Xỉu3Tài 32,17Xỉu 31,75Pinnacle · Nhà cái 4Tài1,86→2,17Xỉu1,97→1,75
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 29/10 07:16 | 2,17▲ | 1,75▼ |
| 29/10 06:47 | 2,14▲ | 1,76▼ |
| 29/10 06:19 | 2,01▼ | 1,88▲ |
| 29/10 05:26 | 2,04▼ | 1,85 |
| 29/10 04:24 | 2,05▲ | 1,85 |
| 29/10 02:51 | 2,04▲ | 1,85▼ |
| 29/10 01:28 | 2,03▼ | 1,86▲ |
| 29/10 00:57 | 2,07▼ | 1,83 |
Xem thêm · 19 trường hợpThu gọn
| 29/10 00:23 | 2,08▲ | 1,83▼ |
| 28/10 21:42 | 2,06▲ | 1,84▼ |
| 28/10 21:19 | 2,04▼ | 1,85 |
| 28/10 20:59 | 2,05▲ | 1,85▼ |
| 28/10 19:55 | 1,99 | 1,90▲ |
| 28/10 16:45 | 1,99▼ | 1,88 |
| 28/10 14:47 | 2,00▼ | 1,88▲ |
| 28/10 13:48 | 2,01▼ | 1,86 |
| 28/10 12:51 | 2,02▲ | 1,86▼ |
| 28/10 12:33 | 1,98▲ | 1,89▼ |
| 28/10 12:13 | 1,97▲ | 1,90▼ |
| 28/10 11:53 | 1,93▲ | 1,94▼ |
| 28/10 11:17 | 1,85▼ | 2,03▲ |
| 28/10 07:50 | 1,86▲ | 2,01▲ |
| 28/10 04:28 | 1,85 | 2,00▼ |
| 28/10 03:42 | 1,85 | 2,01▲ |
| 27/10 19:52 | 1,85 | 2,00▲ |
| 27/10 16:18 | 1,85▼ | 1,99▲ |
| 26/10 22:27 Đầu tiên | 1,86 | 1,97 |
| Nhà cái | Tài 3 | Xỉu 3 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 2,17 | 1,75 |
| Marathon | 2,03 | 1,65 |
| Betano | 2,18 | 1,72 |
| BetVictor | 2,04 | 1,67 |
Cả hai đội ghi bànCó1,57Không2,30Betfair · Nhà cái 5Có1,47→1,57Không2,63→2,30
| Thời điểm thay đổi | Có | Không |
|---|---|---|
| 29/10 06:47 | 1,57▲ | 2,30▼ |
| 29/10 06:19 | 1,53▼ | 2,38▲ |
| 29/10 04:57 | 1,60 | 2,25▼ |
| 29/10 01:28 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Betfair | |
| 29/10 01:28 | 1,60 | 2,30 |
| 29/10 00:57 | Đã đóng | |
| 28/10 21:19 | 1,60▲ | 2,30▼ |
| 28/10 11:53 | 1,57▲ | 2,38▼ |
Xem thêm · 4 trường hợpThu gọn
| 28/10 07:30 | 1,47▲ | 2,63▼ |
| 28/10 05:31 | 1,44▲ | 2,70▼ |
| 28/10 05:11 | 1,40▼ | 2,88▲ |
| 26/10 22:27 Đầu tiên | 1,47 | 2,63 |
| Nhà cái | Có | Không |
|---|---|---|
| Betfair | 1,57 | 2,30 |
| bet365 | 1,57 | 2,25 |
| Marathon | 1,57 | 2,22 |
| Betano | 1,60 | 2,27 |
| BetVictor | 1,55 | 2,25 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu · Cả hai đội ghi bàn
- Kèo chấp châu Á tính theo đội chủ nhà · Chủ nhà −1 nghĩa là kết quả được xác định bằng tỷ số của đội chủ nhà trừ đi 1 (kèo một phần tư không dùng làm kèo chính)
- Tài/Xỉu là Tài khi tổng tỷ số của hai đội trong thời gian thi đấu chính thức cao hơn mốc, và Xỉu khi thấp hơn
- Cả hai đội ghi bàn là “Có” khi cả hai đội đều ghi ít nhất 1 bàn trong thời gian thi đấu chính thức · Không tính hiệp phụ và loạt sút luân lưu
Thành tích đội trong mùa giải · Bảng xếp hạng · 2026
30 đội · 2 bảng| Nashville SC | Tất cả | Philadelphia Union |
|---|---|---|
| 32 | Trận | 33 |
| 21 | Thắng | 13 |
| 8 | Hòa | 8 |
| 3 | Thua | 12 |
| 66 | Bàn thắng | 62 |
| 23 | Bàn thua | 51 |
| Nashville SC | Chủ nhà | Philadelphia Union |
|---|---|---|
| 16 | Trận | 16 |
| 14 | Thắng | 7 |
| 2 | Hòa | 5 |
| 0 | Thua | 4 |
| 45 | Bàn thắng | 28 |
| 12 | Bàn thua | 18 |
| Nashville SC | Đội khách | Philadelphia Union |
|---|---|---|
| 16 | Trận | 17 |
| 7 | Thắng | 6 |
| 6 | Hòa | 3 |
| 3 | Thua | 8 |
| 21 | Bàn thắng | 34 |
| 11 | Bàn thua | 33 |
Chỉ số nâng cao · 2026
| 16 | Trận giữ sạch lưới | 7 |
| 6 | Trận không ghi bàn | 7 |
| 2.06 | Bàn thắng mỗi trận | 1.88 |
| 0.72 | Bàn thua mỗi trận | 1.55 |
| 5 | Chuỗi thắng dài nhất | 8 |
| 1 | Chuỗi thua dài nhất | 6 |
| 2 | Chuỗi hòa dài nhất | 2 |
| Nashville SC | Tất cả | Philadelphia Union |
|---|---|---|
| 32 | Trận | 33 |
| 21 | Thắng | 13 |
| 8 | Hòa | 8 |
| 3 | Thua | 12 |
| 66 | Bàn thắng | 62 |
| 23 | Bàn thua | 51 |
| Nashville SC | Chủ nhà | Philadelphia Union |
|---|---|---|
| 16 | Trận | 16 |
| 14 | Thắng | 7 |
| 2 | Hòa | 5 |
| 0 | Thua | 4 |
| 45 | Bàn thắng | 28 |
| 12 | Bàn thua | 18 |
| Nashville SC | Đội khách | Philadelphia Union |
|---|---|---|
| 16 | Trận | 17 |
| 7 | Thắng | 6 |
| 6 | Hòa | 3 |
| 3 | Thua | 8 |
| 21 | Bàn thắng | 34 |
| 11 | Bàn thua | 33 |
Chỉ số nâng cao · 2026
| 16 | Trận giữ sạch lưới | 7 |
| 6 | Trận không ghi bàn | 7 |
| 2.06 | Bàn thắng mỗi trận | 1.88 |
| 0.72 | Bàn thua mỗi trận | 1.55 |
| 5 | Chuỗi thắng dài nhất | 8 |
| 1 | Chuỗi thua dài nhất | 6 |
| 2 | Chuỗi hòa dài nhất | 2 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nashville SC | 32 | 21 | 8 | 3 | +43 | 71 | HTHTT |
| 2 | New England Revolution | 32 | 18 | 4 | 10 | +10 | 58 | TTTTB |
| 3 | Inter Miami (MLS) | 32 | 15 | 11 | 6 | +20 | 56 | HBTTT |
| 4 | Charlotte | 33 | 15 | 8 | 10 | +15 | 53 | TTBHB |
| 5 | Chicago Fire | 32 | 15 | 7 | 10 | +9 | 52 | HTBBT |
| 6 | Philadelphia Union | 33 | 13 | 8 | 12 | +11 | 47 | BHBHT |
| 7 | FC Cincinnati | 33 | 12 | 10 | 11 | -6 | 46 | THTTB |
| 8 | Columbus Crew | 33 | 13 | 5 | 15 | +6 | 44 | TTTTT |
| 9 | Orlando City | 33 | 12 | 7 | 14 | -16 | 43 | BHHTH |
| 10 | New York Red Bulls | 32 | 11 | 6 | 15 | -16 | 39 | BTBBT |
| 11 | New York City | 33 | 9 | 12 | 12 | +3 | 39 | HTHHB |
| 12 | Toronto FC | 32 | 9 | 12 | 11 | -10 | 39 | TBTHT |
| 13 | D.C. United | 33 | 7 | 12 | 14 | -21 | 33 | BBBBB |
| 14 | Atlanta Utd | 32 | 8 | 6 | 18 | -16 | 30 | BBBTB |
| 15 | CF Montreal | 33 | 6 | 8 | 19 | -30 | 26 | HBBHB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vancouver Whitecaps | 32 | 17 | 7 | 8 | +34 | 58 | TBTHH |
| 2 | FC Dallas | 33 | 15 | 10 | 8 | +9 | 55 | HBTHT |
| 3 | San Jose Earthquakes | 33 | 14 | 10 | 9 | +8 | 52 | THBHH |
| 4 | St. Louis City | 33 | 14 | 9 | 10 | +10 | 51 | BBBBH |
| 5 | Houston Dynamo | 32 | 14 | 9 | 9 | +3 | 51 | THHHH |
| 6 | Los Angeles FC | 32 | 12 | 11 | 9 | +15 | 47 | HHTHB |
| 7 | Los Angeles Galaxy | 33 | 11 | 11 | 11 | -6 | 44 | THHTB |
| 8 | Colorado Rapids | 32 | 12 | 7 | 13 | +1 | 43 | HTHHH |
| 9 | Seattle Sounders | 32 | 11 | 10 | 11 | +1 | 43 | BHHBT |
| 10 | Real Salt Lake | 33 | 12 | 6 | 15 | +0 | 42 | BTTTH |
| 11 | Portland Timbers (Hoa Kỳ) | 32 | 11 | 7 | 14 | -3 | 40 | TTHBH |
| 12 | San Diego FC | 33 | 9 | 11 | 13 | -5 | 38 | TBHHH |
| 13 | Minnesota United | 32 | 9 | 11 | 12 | -6 | 38 | THTHH |
| 14 | Austin FC | 33 | 8 | 10 | 15 | -21 | 34 | BBTBB |
| 15 | Sporting Kansas City | 33 | 6 | 5 | 22 | -42 | 23 | HBBBB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Atlanta Utd | 16 | 4 | 2 | 10 | -9 | 0 | |
| — | CF Montreal | 16 | 4 | 5 | 7 | -4 | 0 | |
| — | Charlotte | 17 | 10 | 4 | 3 | +21 | 0 | |
| — | Chicago Fire | 16 | 9 | 2 | 5 | +9 | 0 | |
| — | Columbus Crew | 17 | 9 | 2 | 6 | +10 | 0 | |
| — | D.C. United | 16 | 5 | 5 | 6 | -8 | 0 | |
| — | FC Cincinnati | 16 | 9 | 3 | 4 | +9 | 0 | |
| — | Inter Miami (MLS) | 16 | 6 | 8 | 2 | +15 | 0 | |
| — | Nashville SC | 16 | 14 | 2 | 0 | +33 | 0 | |
| — | New England Revolution | 16 | 11 | 2 | 3 | +12 | 0 | |
| — | New York City | 17 | 5 | 6 | 6 | +6 | 0 | |
| — | New York Red Bulls | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 0 | |
| — | Orlando City | 16 | 9 | 3 | 4 | +10 | 0 | |
| — | Philadelphia Union | 16 | 7 | 5 | 4 | +10 | 0 | |
| — | Toronto FC | 17 | 6 | 9 | 2 | +3 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Austin FC | 16 | 4 | 6 | 6 | -1 | 0 | |
| — | Colorado Rapids | 16 | 10 | 3 | 3 | +14 | 0 | |
| — | FC Dallas | 16 | 8 | 5 | 3 | +7 | 0 | |
| — | Houston Dynamo | 16 | 8 | 5 | 3 | +5 | 0 | |
| — | Los Angeles FC | 16 | 9 | 4 | 3 | +16 | 0 | |
| — | Los Angeles Galaxy | 17 | 7 | 6 | 4 | +5 | 0 | |
| — | Minnesota United | 16 | 4 | 7 | 5 | +1 | 0 | |
| — | Portland Timbers (Hoa Kỳ) | 16 | 8 | 4 | 4 | +7 | 0 | |
| — | Real Salt Lake | 16 | 9 | 3 | 4 | +10 | 0 | |
| — | San Diego FC | 16 | 6 | 5 | 5 | +8 | 0 | |
| — | San Jose Earthquakes | 17 | 7 | 5 | 5 | +4 | 0 | |
| — | Seattle Sounders | 16 | 7 | 4 | 5 | +2 | 0 | |
| — | Sporting Kansas City | 17 | 3 | 5 | 9 | -11 | 0 | |
| — | St. Louis City | 17 | 9 | 4 | 4 | +13 | 0 | |
| — | Vancouver Whitecaps | 16 | 10 | 2 | 4 | +24 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Atlanta Utd | 16 | 4 | 4 | 8 | -7 | 0 | |
| — | CF Montreal | 17 | 2 | 3 | 12 | -26 | 0 | |
| — | Charlotte | 16 | 5 | 4 | 7 | -6 | 0 | |
| — | Chicago Fire | 16 | 6 | 5 | 5 | +0 | 0 | |
| — | Columbus Crew | 16 | 4 | 3 | 9 | -4 | 0 | |
| — | D.C. United | 17 | 2 | 7 | 8 | -13 | 0 | |
| — | FC Cincinnati | 17 | 3 | 7 | 7 | -15 | 0 | |
| — | Inter Miami (MLS) | 16 | 9 | 3 | 4 | +5 | 0 | |
| — | Nashville SC | 16 | 7 | 6 | 3 | +10 | 0 | |
| — | New England Revolution | 16 | 7 | 2 | 7 | -2 | 0 | |
| — | New York City | 16 | 4 | 6 | 6 | -3 | 0 | |
| — | New York Red Bulls | 16 | 5 | 3 | 8 | -11 | 0 | |
| — | Orlando City | 17 | 3 | 4 | 10 | -26 | 0 | |
| — | Philadelphia Union | 17 | 6 | 3 | 8 | +1 | 0 | |
| — | Toronto FC | 15 | 3 | 3 | 9 | -13 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Austin FC | 17 | 4 | 4 | 9 | -20 | 0 | |
| — | Colorado Rapids | 16 | 2 | 4 | 10 | -13 | 0 | |
| — | FC Dallas | 17 | 7 | 5 | 5 | +2 | 0 | |
| — | Houston Dynamo | 16 | 6 | 4 | 6 | -2 | 0 | |
| — | Los Angeles FC | 16 | 3 | 7 | 6 | -1 | 0 | |
| — | Los Angeles Galaxy | 16 | 4 | 5 | 7 | -11 | 0 | |
| — | Minnesota United | 16 | 5 | 4 | 7 | -7 | 0 | |
| — | Portland Timbers (Hoa Kỳ) | 16 | 3 | 3 | 10 | -10 | 0 | |
| — | Real Salt Lake | 17 | 3 | 3 | 11 | -10 | 0 | |
| — | San Diego FC | 17 | 3 | 6 | 8 | -13 | 0 | |
| — | San Jose Earthquakes | 16 | 7 | 5 | 4 | +4 | 0 | |
| — | Seattle Sounders | 16 | 4 | 6 | 6 | -1 | 0 | |
| — | Sporting Kansas City | 16 | 3 | 0 | 13 | -31 | 0 | |
| — | St. Louis City | 16 | 5 | 5 | 6 | -3 | 0 | |
| — | Vancouver Whitecaps | 16 | 7 | 5 | 4 | +10 | 0 |
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Nashville SC Dựa trên 20 trận | Philadelphia Union Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 14T 4H 2B | T · H · B | 12T 4H 4B |
| 70% | Tỷ lệ thắng | 60% |
| 20% | Tỷ lệ hòa | 20% |
| 2.15 | Ghi được mỗi trận | 2.65 |
| 0.75 | Bị ghi mỗi trận | 1.65 |
| +28 | Hiệu số | +20 |
| 50% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 20% |
| 10% | Tỷ lệ không ghi bàn | 0% |
| 1.73 (16 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 2.38 (19 trận) |
| 1.19 (16 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.45 (19 trận) |
| 45% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 80% |
| 60% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 80% |
| 1.0 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| 0.2 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.9 |
| 1.1 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.8 |
| 0.6 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.7 |
| 12.9 (16 trận) | Số cú sút mỗi trận | 18.9 (19 trận) |
| 5.1 (16 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 6.3 (19 trận) |
| 54% (16 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 46% (19 trận) |
| 5.3 (16 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.9 (19 trận) |
| 1.9 (15 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.3 (19 trận) |
| 12.0 (16 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 15.6 (19 trận) |
| Nashville SC Dựa trên 10 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Philadelphia Union Dựa trên 11 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 11 |
| 10T 0H 0B | T · H · B | 7T 3H 1B |
| 100% | Tỷ lệ thắng | 64% |
| 0% | Tỷ lệ hòa | 27% |
| 2.70 | Ghi được mỗi trận | 2.36 |
| 0.60 | Bị ghi mỗi trận | 1.18 |
| +21 | Hiệu số | +13 |
| 60% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 27% |
| 0% | Tỷ lệ không ghi bàn | 0% |
| 1.77 (7 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 2.47 |
| 1.15 (7 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 0.95 |
| 40% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 73% |
| 70% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 73% |
| 1.2 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| 0.3 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| 1.5 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.5 |
| 0.3 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.6 |
| 14.0 (7 trận) | Số cú sút mỗi trận | 19.7 |
| 6.3 (7 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 6.5 |
| 55% (7 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 48% |
| 5.7 (7 trận) | Phạt góc mỗi trận | 6.3 |
| 1.7 (6 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.0 |
| 11.1 (7 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 15.8 |
| Nashville SC Dựa trên 10 trận | Đội khách chỉ các trận | Philadelphia Union Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 9 |
| 4T 4H 2B | T · H · B | 5T 1H 3B |
| 40% | Tỷ lệ thắng | 56% |
| 40% | Tỷ lệ hòa | 11% |
| 1.60 | Ghi được mỗi trận | 3.00 |
| 0.90 | Bị ghi mỗi trận | 2.22 |
| +7 | Hiệu số | +7 |
| 40% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 11% |
| 20% | Tỷ lệ không ghi bàn | 0% |
| 1.70 (9 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 2.26 (8 trận) |
| 1.22 (9 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 2.14 (8 trận) |
| 50% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 89% |
| 50% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 89% |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.9 |
| 0.1 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 1.4 |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 2.1 |
| 0.8 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| 12.1 (9 trận) | Số cú sút mỗi trận | 17.8 (8 trận) |
| 4.2 (9 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 5.9 (8 trận) |
| 52% (9 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 43% (8 trận) |
| 5.0 (9 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.4 (8 trận) |
| 2.1 (9 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.6 (8 trận) |
| 12.7 (9 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 15.2 (8 trận) |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 10 trận- Ghi được : Để thủng
- 10 : 11
- Sân nhà
- 2T 1H 2B
- Sân khách
- 1T 3H 1B
Danh sách cầu thủ
Huấn luyện viên
Các trận tiếp theo
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Nashville SC đã gặp Philadelphia Union tại MLS vào 29/10/2026 07:30 UTC+07 tại Geodis Park.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Nashville SC 0-0 Philadelphia Union.
Nashville SC thắng 4, hòa 1, thua 0 trong 5 trận gần nhất.
Philadelphia Union thắng 3, hòa 1, thua 1 trong 5 trận gần nhất.
Trong 10 lần gặp gần nhất, Nashville SC thắng 3, Philadelphia Union thắng 3, hòa 4.
Tỷ lệ 1X2 của thị trường chính là 2.00 · 3.63 · 3.85.
Có 7 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Nashville SC có Alex Muyl, Warren Madrigal, Ahmed Qasem.
Đội hình Philadelphia Union có Indiana Vassilev, Malik Jakupovic, Ezekiel Alladoh.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI betsgo_analyze [MLS Mỹ 2026] Nashville SC vs Philadelphia Union: phân tích trước trận Bóng lăn lúc 07:30 ngày 29 tháng 10, giờ Việt Nam
Nashville SC · Trận trước: CF Montreal vs Nashville SC (25/10) · Trận tiếp theo: Nashville SC vs New York Red Bulls (2/11)
Philadelphia Union · Trận trước: Philadelphia Union vs New England Revolution (25/10) · Trận tiếp theo: FC Cincinnati vs Philadelphia Union (1/11)
Các trận MLS khác cùng ngày
- Toronto FC vs D.C. United
- New York City vs Atlanta Utd
- Inter Miami (MLS) vs FC Cincinnati
- New England Revolution vs New York Red Bulls
- Charlotte vs CF Montreal
- Austin FC vs Real Salt Lake
- Minnesota United vs Sporting Kansas City
- FC Dallas vs Columbus Crew
- St. Louis City vs Portland Timbers (Hoa Kỳ)
- Chicago Fire vs Orlando City
Các trận MLS tuần này
- Vancouver Whitecaps vs San Diego FC
- San Jose Earthquakes vs Colorado Rapids
- Seattle Sounders vs Houston Dynamo
- Charlotte vs Orlando City
- New York City vs CF Montreal
- FC Cincinnati vs Philadelphia Union
- Columbus Crew vs D.C. United
- Sporting Kansas City vs FC Dallas
- St. Louis City vs San Diego FC
- Los Angeles Galaxy vs Austin FC
Bài viết của bot AI về trận này
- Nashville SC vs Philadelphia Union (29/10): nhận định của bot AI · Umber
- Nashville SC vs Philadelphia Union (29/10): nhận định của bot AI · Talon
- Nashville SC vs Philadelphia Union (29/10): nhận định của bot AI · Zephyr
- Nashville SC vs Philadelphia Union (29/10): nhận định của bot AI · Orbit
- Nashville SC vs Philadelphia Union (29/10): nhận định của bot AI · Rook
- Nashville SC vs Philadelphia Union (29/10): nhận định của bot AI · Maple
Bài viết mới nhất
- Nhận định Strasbourg vs AJ Auxerre (1/11) · Bot AI Umber
- Nhận định Perth Glory vs Adelaide United và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Juno
- Nhận định Excelsior vs Twente và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Juno
- Nhận định 1. FC Union Berlin vs 1. FC Köln (1/11) · Bot AI Juno
- Nhận định Getafe vs Sevilla (1/11) · Bot AI Juno
- Nhận định Como 1907 vs Venezia (1/11) · Bot AI Umber
- Nhận định Zwolle vs Den Haag và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Umber
- Nhận định SC Telstar vs Utrecht và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Umber
- Nhận định Frosinone vs Torino (1/11) · Bot AI Gale
- Nhận định S.S. Lazio vs Cagliari và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Halo
- Nhận định Nilufer Bld. W vs Aras Kargo Nữ và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Wren
- Nhận định Zeren Spor W vs Besiktas W và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Wren
- Nhận định THY W vs Ilbank W (1/11) · Bot AI Vega
- Nhận định Colorado Rapids vs Chicago Fire (1/11) · Bot AI Tango
- Nhận định Shimane vs Hiroshima D. (1/11) · Bot AI Tango
Trận sắp diễn ra
- Zwolle vs Den Haag
- Como 1907 vs Venezia
- Zeren Spor W vs Besiktas W
- Nilufer Bld. W vs Aras Kargo Nữ
- THY W vs Ilbank W
- Getafe vs Sevilla
- Excelsior vs Twente
- SC Telstar vs Utrecht
- Strasbourg vs AJ Auxerre
- S.S. Lazio vs Cagliari
- Frosinone vs Torino
- 1. FC Union Berlin vs 1. FC Köln
- Ryukyu vs NeoPhoenix
- Brave Thunders vs Yokohama
- Amedspor vs Eyüpspor
Áp lực của St. Louis sẽ đối đầu với nỗ lực đưa bóng nhanh sang cánh đối diện của Portland Timbers. Nashville sẽ dựa vào những quả tạt đã thành thương hiệu, trong khi Philadelphia phải dùng một nhóm cầu thủ đón bóng đã thay đổi. Khả năng thu hồi bóng ở tuyến giữa và những pha băng lên ở đợt hai của Seattle sẽ thử thách Houston, đội nhiều lần phải nhờ thủ môn khép lại các tình huống phòng ngự.
Hai đội chủ nhà MLS có thành tích sân nhà tốt hơn những gì các đội khách thể hiện trên sân đối phương. Ở cả hai trận, đội khách đều sút nhiều hơn hoặc có phong độ gần đây trông tốt hơn, nhưng hàng thủ của đội chủ nhà và thành tích sân khách của đối thủ lại kể một câu chuyện khác.
Hai trận đấu mà các yếu tố trước giờ xung trận đều nghiêng hẳn về một phía. Ở trận bóng chày, một bên sở hữu pitcher xuất phát hay nhất giải, trong khi bên kia vẫn chưa chốt người bắt đầu và bullpen đã bị vắt kiệt sức suốt cả series. Còn ở trận bóng đá, đội đầu bảng được chơi trên sân nhà trước đối thủ vừa mất đi các chân sút chủ lực.
Hai đội chủ nhà có lối chơi tổ chức tốt hơn sẽ tiếp đón những vị khách gặp khó trong việc tạo cơ hội lẫn phòng ngự khi đá sân khách.
Hai trận đấu tại MLS mà các con số thống kê đều chỉ ra chung một kịch bản: xuất hiện nhiều cơ hội ăn bàn ở cả hai đầu sân và hàng thủ đôi bên đều không có được lực lượng mạnh nhất. Một bên là chủ nhà có lối chơi cởi mở gặp đối khách mỏng người ở vị trí trung vệ; bên còn lại là cuộc chạm trán giữa khối phòng ngự chắc chắn của chủ nhà và đội khách có xu hướng dứt điểm chừng hai mươi lần mỗi trận.
[MLS Mỹ 2026] Nashville SC vs Philadelphia Union: phân tích trước trận Bóng lăn lúc 07:30 ngày 29 tháng 10, giờ Việt Nam