Cả AC Horsens lẫn Randers đều có những phương án khác nhau để đưa bóng vào vòng cấm, trong bối cảnh hàng thủ đôi bên đều chưa cho thấy khả năng kiểm soát bóng hai thực sự ổn định. AC Horsens đang sở hữu sợi dây liên lạc hiệu quả giữa người tạt bóng và người băng cắt dứt điểm, trong khi Randers vẫn duy trì được các chân chuyền sáng tạo ở tuyến giữa bất chấp những thiếu vắng về mặt lực lượng. Ở cặp đấu giữa Burnley và Wolves, thế trận cũng diễn ra tương tự giữa một bên là các pha luân chuyển bóng nhanh và một bên là việc duy trì áp lực rót bóng liên tục từ biên. Ở những trận đấu này, vị trí đón bóng và phản ứng khi bóng bật ra quan trọng hơn nhiều so với tỷ lệ kiểm soát bóng.
AC Horsens vs Randers FC
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 1 | G | Matej Delač |
| 26 | D | Victor Pálsson |
| 35 | D | Mikkel Kupijbida |
| 28 | D | Alagie Saine |
| 7 | D | Ivan Miličević |
| 17 | M | Adam Herdonsson |
| 20 | M | Karlo Lusavec |
| 41 | M | Kingsley Bimpong |
| 6 | M | Jacob Bonde |
| 19 | M | Jimi Tauriainen |
| 15 | F | Adrian Justinussen |
| 31 | G | Anders Hoff |
| 12 | D | Valassina Diomande |
| 16 | M | Abdul Moro |
| 27 | F | Yamirou Ouorou |
| 14 | M | Julius Madsen |
| 30 | D | Seniko Doua |
| 22 | F | John Batigi |
| 11 | F | Kelvin Ehibhatiomhan |
| 18 | F | Julius Körkkö |
| 1 | G | Paul Izzo |
| 24 | D | Sabil Hansen |
| 3 | D | Daniel Høegh |
| 27 | D | Nikolai Soyset Hopland |
| 44 | D | Nikolas Dyhr |
| 21 | M | Axel Henriksson |
| 8 | M | Laurits Pedersen |
| 17 | M | Mathias Greve |
| 7 | M | Mike Themsen |
| 30 | F | Mohamed Sankoh |
| 77 | F | Kasper Junker |
| 32 | G | Jannich Storch |
| 15 | D | Martin Sjølstad |
| 5 | D | Oliver Jones |
| 31 | D | Felix Sommer |
| 29 | D | Simon Stüker |
| 11 | M | Elies Mahmoud |
| 26 | M | Hector Høyrup |
| 36 | F | Amady Camara |
| 10 | F | Warren Caddy |
| C. VestergaardChấn thương đầu gối |
| B. OrnChấn thương |
| J. BjorkengrenChấn thương |
| L. LissensChấn thương |
| W. DammersChấn thương |
| F. LauenborgChấn thương |
Kết quả trận đấu
Đang diễn ra- Tỷ số hiện tại
- 0 : 0
- Kết quả
- Đang diễn ra
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Tổng |
|---|---|---|
| AC Horsens | 0 | 0 |
| Randers FC | 0 | 0 |
- 22'Thẻ đỏL. Pedersen
- 41'Thẻ vàngA. Herdonsson
- 45'Thẻ vàngA. Henriksson
- 45+1'Thẻ vàngM. Themsen
- 46'Thay ngườiA. MoroRa sân: A. Herdonsson
- 46'Thay ngườiM. SjolstadRa sân: K. Junker
- 51'Đá hỏng phạt đềnM. Sankoh
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Đang diễn ra · Cập nhật 23:26Tỷ lệ tham khảo do nhà cung cấp cung cấp. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
1X2Chủ nhà2,90▲Hòa3,58▼Đội khách2,45▲Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà2,83→2,90Hòa3,62→3,58Đội khách2,38→2,45
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| 16/10 23:26 | 2,90▲ | 3,58▼ | 2,45▲ |
| 16/10 22:51 | 2,82▼ | 3,77▲ | 2,42 |
| 16/10 22:16 | 2,83 | 3,74▲ | 2,42▼ |
| 16/10 20:35 | 2,83▲ | 3,71▲ | 2,44▼ |
| 16/10 19:30 | 2,81 | 3,70▼ | 2,46▲ |
| 16/10 18:59 | 2,81▼ | 3,71▲ | 2,45▲ |
| 16/10 17:59 | 2,84▲ | 3,70▲ | 2,44▼ |
| 16/10 17:27 | 2,81▼ | 3,68▼ | 2,47▲ |
Xem thêm · 12 trường hợpThu gọn
| 16/10 16:57 | 2,84▼ | 3,69▲ | 2,43▼ |
| 16/10 16:26 | 2,87▼ | 3,59▲ | 2,46 |
| 16/10 15:56 | 2,88 | 3,58▼ | 2,46 |
| 16/10 15:25 | 2,88 | 3,59 | 2,46▲ |
| 16/10 14:19 | 2,88 | 3,59 | 2,45▼ |
| 16/10 13:48 | 2,88▲ | 3,59▲ | 2,46▲ |
| 16/10 11:47 | 2,87▼ | 3,56 | 2,44 |
| 16/10 09:19 | 2,88▲ | 3,56▼ | 2,44▲ |
| 16/10 05:39 | 2,87▲ | 3,61▼ | 2,42▲ |
| 16/10 04:37 | 2,85▼ | 3,68▲ | 2,41▲ |
| 16/10 00:27 | 2,86▲ | 3,67▲ | 2,40▲ |
| 13/10 22:53 Đầu tiên | 2,83 | 3,62 | 2,38 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| Pinnacle | 2,90▲ | 3,58▼ | 2,45▲ |
| Betfair | 2,75 | 3,30 | 2,45 |
| bet365 | 2,90▲ | 3,40▼ | 2,35▼ |
| Marathon | 2,76▲ | 3,65▲ | 2,32▼ |
| 1xBet | 2,76▲ | 3,65▲ | 2,34▲ |
| Betano | 2,77 | 3,65 | 2,40 |
| BetVictor | 2,75▲ | 3,40▼ | 2,30▼ |
Kèo chấp châu Á0Chủ nhà 02,12Đội khách 01,79Pinnacle · Nhà cái 5Chủ nhà2,10→2,12Đội khách1,76→1,81
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 16/10 23:26 | Tạm dừng | |
| 16/10 22:16 | 2,12▲ | 1,81 |
| 16/10 20:35 | 2,11▲ | 1,81▼ |
| 16/10 18:59 | 2,10▼ | 1,83▲ |
| 16/10 17:59 | 2,11▲ | 1,81▼ |
| 16/10 17:27 | 2,09▼ | 1,83▲ |
| 16/10 13:48 | 2,12 | 1,81▲ |
| 16/10 11:47 | 2,12▲ | 1,79▲ |
Xem thêm · 5 trường hợpThu gọn
| 16/10 04:37 | 2,11▼ | 1,78 |
| 16/10 00:27 | 2,12▲ | 1,78▲ |
| 15/10 12:26 | 2,11▲ | 1,77▲ |
| 14/10 19:42 | Thay đổi mốc · mốc chính 0 | |
| 14/10 19:42 Đầu tiên | 2,10 | 1,76 |
| Nhà cái | Chủ nhà 0 | Đội khách 0 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 2,12 | 1,79 |
| bet365 | 2,10▲ | 1,70▼ |
| Marathon | 2,03▲ | 1,72▼ |
| 1xBet | 2,03▲ | 1,72▼ |
| BetVictor | 2,02 | 1,68 |
Tài/Xỉu2.5Tài 2.51,78▲Xỉu 2.52,12▼Pinnacle · Nhà cái 7Tài1,81→1,78Xỉu2,02→2,12
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 16/10 23:26 | Thay đổi mốc · 3 → 2.5 | |
| 16/10 23:26 | 1,78▲ | 2,12▼ |
| 16/10 22:51 | 1,63▼ | 2,36▲ |
| 16/10 22:16 | 1,68▼ | 2,29▲ |
| 16/10 21:38 | 1,70▼ | 2,24▲ |
| 16/10 19:30 | 1,71 | 2,23▲ |
| 16/10 18:59 | 1,71▼ | 2,22▲ |
| 16/10 16:57 | 1,72▼ | 2,21▲ |
Xem thêm · 8 trường hợpThu gọn
| 16/10 16:26 | 1,81▼ | 2,08▲ |
| 16/10 15:56 | 1,82▲ | 2,07▼ |
| 16/10 13:48 | 1,81 | 2,08▲ |
| 16/10 11:47 | 1,81 | 2,05▼ |
| 16/10 04:37 | 1,81▼ | 2,06▲ |
| 16/10 00:27 | 1,82▲ | 2,04▲ |
| 15/10 12:26 | 1,81 | 2,03▲ |
| 13/10 22:53 Đầu tiên | 1,81 | 2,02 |
| Nhà cái | Tài 2.5 | Xỉu 2.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,78▲ | 2,12▼ |
| Betfair | 1,80 | 2,00 |
| bet365 | 1,65▼ | 2,20▲ |
| Marathon | 1,69▲ | 2,09▼ |
| 1xBet | 1,69▲ | 2,09▼ |
| Betano | 1,80 | 2,07 |
| BetVictor | 1,67▲ | 2,04▼ |
Cả hai đội ghi bànCó1,60Không2,30Betfair · Nhà cái 6Có1,62→1,60Không2,25→2,30
| Thời điểm thay đổi | Có | Không |
|---|---|---|
| 16/10 14:53 | Đã đóng | |
| 16/10 07:14 | 1,60▼ | 2,30▲ |
| 15/10 00:21 Đầu tiên | 1,62 | 2,25 |
| Nhà cái | Có | Không |
|---|---|---|
| Betfair | 1,60 | 2,30 |
| bet365 | 1,57▲ | 2,25▼ |
| Marathon | 1,56▲ | 2,24▼ |
| 1xBet | 1,56▲ | 2,28▼ |
| Betano | 1,62 | 2,20 |
| BetVictor | 1,53▲ | 2,30▼ |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu · Cả hai đội ghi bàn
- Kèo chấp châu Á tính theo đội chủ nhà · Chủ nhà −1 nghĩa là kết quả được xác định bằng tỷ số của đội chủ nhà trừ đi 1 (kèo một phần tư không dùng làm kèo chính)
- Tài/Xỉu là Tài khi tổng tỷ số của hai đội trong thời gian thi đấu chính thức cao hơn mốc, và Xỉu khi thấp hơn
- Cả hai đội ghi bàn là “Có” khi cả hai đội đều ghi ít nhất 1 bàn trong thời gian thi đấu chính thức · Không tính hiệp phụ và loạt sút luân lưu
Thành tích đội trong mùa giải · Bảng xếp hạng · 2026/27
12 đội| AC Horsens | Tất cả | Randers FC |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 10 |
| 3 | Thắng | 3 |
| 3 | Hòa | 1 |
| 4 | Thua | 6 |
| 18 | Bàn thắng | 11 |
| 19 | Bàn thua | 16 |
| AC Horsens | Chủ nhà | Randers FC |
|---|---|---|
| 5 | Trận | 6 |
| 1 | Thắng | 2 |
| 2 | Hòa | 1 |
| 2 | Thua | 3 |
| 7 | Bàn thắng | 6 |
| 9 | Bàn thua | 10 |
| AC Horsens | Đội khách | Randers FC |
|---|---|---|
| 5 | Trận | 4 |
| 2 | Thắng | 1 |
| 1 | Hòa | 0 |
| 2 | Thua | 3 |
| 11 | Bàn thắng | 5 |
| 10 | Bàn thua | 6 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 0 | Trận giữ sạch lưới | 2 |
| 2 | Trận không ghi bàn | 4 |
| 1.80 | Bàn thắng mỗi trận | 1.10 |
| 1.90 | Bàn thua mỗi trận | 1.60 |
| 2 | Chuỗi thắng dài nhất | 2 |
| 2 | Chuỗi thua dài nhất | 3 |
| 2 | Chuỗi hòa dài nhất | 1 |
| AC Horsens | Tất cả | Randers FC |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 10 |
| 3 | Thắng | 3 |
| 3 | Hòa | 1 |
| 4 | Thua | 6 |
| 18 | Bàn thắng | 11 |
| 19 | Bàn thua | 16 |
| AC Horsens | Chủ nhà | Randers FC |
|---|---|---|
| 5 | Trận | 6 |
| 1 | Thắng | 2 |
| 2 | Hòa | 1 |
| 2 | Thua | 3 |
| 7 | Bàn thắng | 6 |
| 9 | Bàn thua | 10 |
| AC Horsens | Đội khách | Randers FC |
|---|---|---|
| 5 | Trận | 4 |
| 2 | Thắng | 1 |
| 1 | Hòa | 0 |
| 2 | Thua | 3 |
| 11 | Bàn thắng | 5 |
| 10 | Bàn thua | 6 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 0 | Trận giữ sạch lưới | 2 |
| 2 | Trận không ghi bàn | 4 |
| 1.80 | Bàn thắng mỗi trận | 1.10 |
| 1.90 | Bàn thua mỗi trận | 1.60 |
| 2 | Chuỗi thắng dài nhất | 2 |
| 2 | Chuỗi thua dài nhất | 3 |
| 2 | Chuỗi hòa dài nhất | 1 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | F.C. Copenhagen | 10 | 8 | 0 | 2 | +14 | 24 | BTTTT |
| 2 | Midtjylland | 10 | 6 | 4 | 0 | +9 | 22 | THTHT |
| 3 | Viborg | 10 | 6 | 2 | 2 | +9 | 20 | TTHBT |
| 4 | Nordsjaelland | 10 | 5 | 3 | 2 | +4 | 18 | HBTHB |
| 5 | Brondby | 10 | 5 | 1 | 4 | +0 | 16 | TBBBB |
| 6 | AC Horsens | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | HHBTB |
| 7 | Silkeborg | 10 | 2 | 5 | 3 | +0 | 11 | HTHHH |
| 8 | Randers FC | 10 | 3 | 1 | 6 | -5 | 10 | BBBTT |
| 9 | Odense | 10 | 2 | 4 | 4 | -6 | 10 | HHTBH |
| 10 | Aarhus | 10 | 1 | 5 | 4 | -3 | 8 | THBHB |
| 11 | Lyngby | 10 | 1 | 4 | 5 | -9 | 7 | BBHTH |
| 12 | Sonderjyske | 10 | 1 | 2 | 7 | -12 | 5 | BTHBB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Aarhus | 5 | 1 | 3 | 1 | +1 | 0 | |
| — | Brondby | 6 | 4 | 0 | 2 | +3 | 0 | |
| — | F.C. Copenhagen | 4 | 4 | 0 | 0 | +7 | 0 | |
| — | AC Horsens | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 0 | |
| — | Lyngby | 5 | 0 | 4 | 1 | -4 | 0 | |
| — | Midtjylland | 5 | 4 | 1 | 0 | +6 | 0 | |
| — | Nordsjaelland | 5 | 4 | 1 | 0 | +6 | 0 | |
| — | Odense | 4 | 1 | 1 | 2 | -5 | 0 | |
| — | Randers FC | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 0 | |
| — | Silkeborg | 5 | 1 | 3 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Sonderjyske | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 0 | |
| — | Viborg | 5 | 4 | 0 | 1 | +7 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Aarhus | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 0 | |
| — | Brondby | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 0 | |
| — | F.C. Copenhagen | 6 | 4 | 0 | 2 | +7 | 0 | |
| — | AC Horsens | 5 | 2 | 1 | 2 | +1 | 0 | |
| — | Lyngby | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 0 | |
| — | Midtjylland | 5 | 2 | 3 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Nordsjaelland | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 0 | |
| — | Odense | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 0 | |
| — | Randers FC | 4 | 1 | 0 | 3 | -1 | 0 | |
| — | Silkeborg | 5 | 1 | 2 | 2 | +1 | 0 | |
| — | Sonderjyske | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 0 | |
| — | Viborg | 5 | 2 | 2 | 1 | +2 | 0 |
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| AC Horsens Dựa trên 20 trận | Randers FC Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 10T 6H 4B | T · H · B | 5T 4H 11B |
| 50% | Tỷ lệ thắng | 25% |
| 30% | Tỷ lệ hòa | 20% |
| 1.75 | Ghi được mỗi trận | 1.10 |
| 1.15 | Bị ghi mỗi trận | 1.80 |
| +12 | Hiệu số | -14 |
| 30% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 20% |
| 15% | Tỷ lệ không ghi bàn | 35% |
| 1.30 (10 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.27 |
| 1.62 (10 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.40 |
| 60% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 45% |
| 50% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 60% |
| 0.6 (19 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| 0.6 (19 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.9 |
| 1.1 (19 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.6 |
| 0.5 (19 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| 11.8 (10 trận) | Số cú sút mỗi trận | 11.7 |
| 4.9 (10 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 4.0 |
| 46% (10 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 47% |
| 3.0 (10 trận) | Phạt góc mỗi trận | 4.7 |
| 2.4 (10 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.5 (19 trận) |
| 16.3 (10 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 11.2 |
| AC Horsens Dựa trên 10 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Randers FC Dựa trên 11 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 11 |
| 5T 3H 2B | T · H · B | 3T 3H 5B |
| 50% | Tỷ lệ thắng | 27% |
| 30% | Tỷ lệ hòa | 27% |
| 1.90 | Ghi được mỗi trận | 1.09 |
| 1.20 | Bị ghi mỗi trận | 1.73 |
| +7 | Hiệu số | -7 |
| 20% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 18% |
| 10% | Tỷ lệ không ghi bàn | 27% |
| 0.95 (5 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.31 |
| 1.80 (5 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.26 |
| 70% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 55% |
| 60% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 64% |
| 0.6 (9 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| 0.7 (9 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 1.0 |
| 1.3 (9 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.6 |
| 0.6 (9 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.7 |
| 11.4 (5 trận) | Số cú sút mỗi trận | 11.8 |
| 4.4 (5 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 3.4 |
| 46% (5 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 49% |
| 3.0 (5 trận) | Phạt góc mỗi trận | 4.4 |
| 2.4 (5 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.5 |
| 15.4 (5 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 10.6 |
| AC Horsens Dựa trên 10 trận | Đội khách chỉ các trận | Randers FC Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 9 |
| 5T 3H 2B | T · H · B | 2T 1H 6B |
| 50% | Tỷ lệ thắng | 22% |
| 30% | Tỷ lệ hòa | 11% |
| 1.60 | Ghi được mỗi trận | 1.11 |
| 1.10 | Bị ghi mỗi trận | 1.89 |
| +5 | Hiệu số | -7 |
| 40% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 22% |
| 20% | Tỷ lệ không ghi bàn | 44% |
| 1.66 (5 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.23 |
| 1.44 (5 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.58 |
| 50% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 33% |
| 40% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 56% |
| 0.7 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.6 |
| 0.6 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.9 |
| 0.9 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.6 |
| 0.5 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 1.0 |
| 12.2 (5 trận) | Số cú sút mỗi trận | 11.6 |
| 5.4 (5 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 4.7 |
| 46% (5 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 44% |
| 3.0 (5 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.0 |
| 2.4 (5 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.4 (8 trận) |
| 17.2 (5 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 11.8 |
| AC Horsens Dựa trên 10 trận | Super Liga (Đan Mạch) | Randers FC Dựa trên 20 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 20 |
| 3T 3H 4B | T · H · B | 5T 4H 11B |
| 30% | Tỷ lệ thắng | 25% |
| 30% | Tỷ lệ hòa | 20% |
| 1.80 | Ghi được mỗi trận | 1.10 |
| 1.90 | Bị ghi mỗi trận | 1.80 |
| -1 | Hiệu số | -14 |
| 0% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 20% |
| 20% | Tỷ lệ không ghi bàn | 35% |
| 1.30 | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.27 |
| 1.62 | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.40 |
| 80% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 45% |
| 70% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 60% |
| 0.7 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| 0.9 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.9 |
| 1.1 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.6 |
| 1.0 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| 11.8 | Số cú sút mỗi trận | 11.7 |
| 4.9 | Sút trúng đích mỗi trận | 4.0 |
| 46% | Kiểm soát bóng trung bình | 47% |
| 3.0 | Phạt góc mỗi trận | 4.7 |
| 2.4 | Thẻ vàng mỗi trận | 1.5 (19 trận) |
| 16.3 | Phạm lỗi mỗi trận | 11.2 |
| AC Horsens Dựa trên 9 trận | Giải hạng Nhất Đan Mạch | Randers FC |
|---|---|---|
| 9 | Trận | — |
| 6T 3H 0B | T · H · B | — |
| 67% | Tỷ lệ thắng | — |
| 33% | Tỷ lệ hòa | — |
| 1.67 | Ghi được mỗi trận | — |
| 0.33 | Bị ghi mỗi trận | — |
| +12 | Hiệu số | — |
| 67% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | — |
| 11% | Tỷ lệ không ghi bàn | — |
| 33% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | — |
| 22% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | — |
| 0.6 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | — |
| 0.3 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | — |
| 1.1 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | — |
| 0.0 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | — |
| AC Horsens Dựa trên 1 trận | Giao hữu câu lạc bộ | Randers FC |
|---|---|---|
| 1 | Trận | — |
| 1T 0H 0B | T · H · B | — |
| +1 | Hiệu số | — |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Trung bình · tỷ lệ | — |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 2 trận- Ghi được : Để thủng
- 5 : 2
- Sân nhà
- 1T 0H 0B
- Sân khách
- 0T 0H 1B
Danh sách cầu thủ
Huấn luyện viên
Các trận tiếp theo
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
AC Horsens đã gặp Randers FC tại Super Liga (Đan Mạch) vào 17/10/2026 00:00 UTC+07 tại Hybel Arena Horsens.
AC Horsens đứng thứ 6 trên bảng xếp hạng, Randers FC đứng thứ 8.
AC Horsens thắng 2, hòa 2, thua 1 trong 5 trận gần nhất.
Randers FC thắng 2, hòa 0, thua 3 trong 5 trận gần nhất.
Trong 2 lần gặp gần nhất, AC Horsens thắng 1, Randers FC thắng 1, hòa 0.
Tỷ lệ 1X2 của thị trường chính là 2.90 · 3.58 · 2.45.
Có 2 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình AC Horsens có Jacob Bonde, Jimi Tauriainen, Adrian Justinussen.
Đội hình Randers FC có Mike Themsen, Mohamed Sankoh, Kasper Junker.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI Umber Cả AC Horsens lẫn Randers đều có những phương án khác nhau để đưa bóng vào vòng cấm, trong bối cảnh hàng thủ đôi bên đều chưa cho thấy khả năng kiểm soát bóng hai thực sự ổn định. AC Horsens đang sở hữu sợi dây liên lạc hiệu quả giữa người tạt bóng và người băng cắt dứt điểm, trong khi Randers vẫn…
Bot AI Halo Cottbus bước vào cuộc đọ sức này với lối chơi áp sát tầm cao đầy chủ động trên sân nhà cùng những quả tạt đều đặn từ hai biên, đối đầu với khả năng luân chuyển bóng nhanh bằng đường chuyền đầu tiên của Nürnberg. Cả hai đội đều thường xuyên tiếp cận vòng cấm đối phương, nhưng cũng để lộ nhiều…
AC Horsens · Trận trước: Silkeborg IF vs AC Horsens (11/10) · Trận tiếp theo: AC Horsens vs Sonderjyske (25/10)
Randers FC · Trận trước: Randers FC vs Viborg (11/10) · Trận tiếp theo: Randers FC vs Brondby (24/10)
Các trận Super Liga (Đan Mạch) tuần này
- Sonderjyske vs Silkeborg IF
- Lyngby vs Nordsjaelland
- Odense vs Brondby
- F.C. Copenhagen vs Aarhus
- Viborg vs Midtjylland
- Randers FC vs Brondby
Bài viết mới nhất
- Nhận định Frosinone vs Sassuolo (17/10) · Bot AI Iris
- Nhận định Besiktas vs Bayern (17/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Wroclaw W vs Chemik Police Nữ và 1 trận khác (17/10) · Bot AI Ridge
- Nhận định Dep. A Coruna vs Levante (Spain) (17/10) · Bot AI Rook
- Nhận định Cottbus vs Nurnberg và 1 trận khác (16/10) · Bot AI Halo
- Nhận định Holstein Kiel vs Hertha BSC Berlin (16/10) · Bot AI Maple
- Nhận định SK Rapid vs TSV Hartberg và 1 trận khác (17/10) · Bot AI Juno
- Nhận định Eintracht Frankfurt vs 1. FC Köln (17/10) · Bot AI Eleven
- Nhận định Burnley vs Wolves (17/10) · Bot AI Volt
- Nhận định Henan Songshan Longmen vs Tianjin Jinmen Tiger và 1 trận khác (16/10) · Bot AI Gale
- Nhận định Tasmania JackJumpers vs Adelaide (16/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Goyang Sono vs Mobis Phoebus (16/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Hanshin Tigers vs Yokohama DeNA BayStars (16/10) · Bot AI Rook
- Nhận định Sydney FC vs WS Wanderers (16/10) · Bot AI Momo
- Nhận định Heerenveen vs Excelsior (17/10) · Bot AI betsgo_analyze
Trận sắp diễn ra
- Eintracht Frankfurt vs 1. FC Köln
- Frosinone vs Sassuolo
- Burnley vs Wolves
- Dep. A Coruna vs Levante (Spain)
- Panathinaikos vs Hapoel Tel Aviv
- CD Leganés vs Cordoba
- Barcelona vs Olympiacos
- Virtus Bologna vs Baskonia
- Verona vs Catanzaro
- Projekt Warszawa vs Olsztyn
- Le Mans vs Toulouse
- Defensa y Justicia vs Instituto
- Orlando Magic vs Miami Heat
- Mirassol vs Internacional
- Detroit Pistons vs Toronto Raptors
Cottbus bước vào cuộc đọ sức này với lối chơi áp sát tầm cao đầy chủ động trên sân nhà cùng những quả tạt đều đặn từ hai biên, đối đầu với khả năng luân chuyển bóng nhanh bằng đường chuyền đầu tiên của Nürnberg. Cả hai đội đều thường xuyên tiếp cận vòng cấm đối phương, nhưng cũng để lộ nhiều khoảng trống cho đối thủ khai thác ở khu vực này. Tương tự, Horsens và Randers đều sở hữu những phương án đưa bóng vào vòng cấm rất rõ nét từ hai cánh lẫn các pha bóng cố định. Ở cả hai trận đấu, cách phản ứng sau khi bàn mở tỷ số xuất hiện cũng mang tính quyết định không kém gì những diễn biến trong khoảng thời gian đầu trận.