Bilbao Basket triển khai lối chơi tấn công tốc độ cao, tập trung nhiều vào vòng ngoài và được chốt chặn bởi dàn trong vững chắc, trong khi San Pablo Burgos chủ yếu dựa vào việc giảm nhịp độ trận đấu và hàng thủ kiên cố nhưng lại thiếu khả năng ném ngoài vòng cấm xuất sắc. ASVEL dựa vào chiều sâu đội hình xoay tua và khả năng kéo dãn cự ly vòng ngoài, song lại phải đối mặt với lịch thi đấu dày đặc, trái lại Roanne dựa nhiều vào các pha ghi điểm cận rổ cùng khả năng chuyển trạng thái nhanh, đồng thời sở hữu lợi thế lớn về thể lực nhờ được nghỉ ngơi nhiều hơn.
Lyon-Villeurbanne vs Roanne
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| T. Waters | ||
| J. Bolomboy | ||
| H. Besson | ||
| J. Crowder | ||
| B. Gach |
| J. Begarin | ||
| E. Jackson | ||
| B. Massa | ||
| M. O. Dada Fodzo | ||
| P. Mills | ||
| N. Sestina | ||
| Y. Pons |
| D. Affo Mama | ||
| F. Stanic | ||
| T. Williams | ||
| M. Roos | ||
| D. Johnson |
| Y. Mbaya | ||
| H. Gauthier | ||
| D. Needham | ||
| J. Blair | ||
| A. Levarity | ||
| A. Bria |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 96 : 77
- Kết quả
- Chủ nhà thắng Cuối cùng
| Điểm theo hiệp | 1Q | 2Q | 3Q | 4Q | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| Lyon-Villeurbanne | 23 | 22 | 26 | 25 | 96 |
| Roanne | 16 | 18 | 31 | 12 | 77 |
| Hai đội | 39 | 40 | 57 | 37 | 173 |
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 23:46Tỷ lệ tham khảo. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
Thắng/ThuaChủ nhà1,22Đội khách4,52Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà1,23→1,22Đội khách4,22→4,52
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 11/10 18:35 | 1,22▲ | 4,52▲ |
| 10/10 20:57 | 1,21▼ | 4,39▲ |
| 10/10 20:31 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | |
| 10/10 20:31 Đầu tiên | 1,23 | 4,22 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,22 | 4,52 |
| Betfair | 1,20 | 4,33 |
| bet365 | 1,23 | 3,75 |
| Marathon | 1,25 | 4,10 |
| 1xBet | 1,26 | 4,04 |
| Betano | 1,20 | 4,45 |
| BetVictor | 1,20 | 4,00 |
Kèo chấp châu Á-9.5Chủ nhà -9.51,95Đội khách +9.51,88Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà1,93→1,94Đội khách1,85→1,89
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 11/10 19:02 | Tạm dừng | |
| 11/10 18:35 | 1,94▲ | 1,89▲ |
| 10/10 21:48 | Thay đổi mốc · -8.5 → -9.5 | |
| 10/10 20:57 | Tạm dừng | |
| 10/10 20:31 Đầu tiên | 1,93 | 1,85 |
| Nhà cái | Chủ nhà -9.5 | Đội khách +9.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,95 | 1,88 |
| Betfair | 1,91 | 1,80 |
| bet365 | 2,00 | 1,74 |
| Marathon | 1,95 | 1,81 |
| 1xBet | 1,95 | 1,81 |
| Betano | 1,91 | 1,83 |
| BetVictor | 1,91 | 1,80 |
Tài/Xỉu163.5Tài 163.51,90Xỉu 163.51,93Pinnacle · Nhà cái 6Tài1,90→1,90Xỉu1,90→1,93
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 11/10 23:46 | 1,90▼ | 1,93▲ |
| 11/10 18:35 | 1,92▲ | 1,92▲ |
| 10/10 20:31 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | |
| 10/10 20:31 Đầu tiên | 1,90 | 1,90 |
| 10/10 20:04 | Thay đổi mốc · 153.5 → 163.5 | |
| Nhà cái | Tài 163.5 | Xỉu 163.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,90 | 1,93 |
| bet365 | 1,83 | 1,83 |
| Marathon | 1,84 | 1,92 |
| 1xBet | 1,84 | 1,92 |
| Betano | 1,87 | 1,87 |
| BetVictor | 1,85 | 1,85 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu
- Kèo chấp tính theo đội chủ nhà · Kết quả được xác định theo tỷ số cuối cùng, tính cả hiệp phụ
- Tài/Xỉu tính theo tổng tỷ số của hai đội, tính cả hiệp phụ
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Lyon-Villeurbanne Dựa trên 20 trận | Roanne Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 10T 10B | T · B | 16T 4B |
| 50% | Tỷ lệ thắng | 80% |
| 83.35 | Ghi được mỗi trận | 85.40 |
| 84.10 | Bị ghi mỗi trận | 77.35 |
| -15 | Hiệu số | +161 |
| 98 | Điểm ghi cao nhất | 108 |
| 70 | Điểm ghi thấp nhất | 59 |
| 20.1 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 22.4 (10 trận) |
| 24.8 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 21.1 (10 trận) |
| 21.1 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 20.9 (10 trận) |
| 21.0 (8 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 23.2 (10 trận) |
| 44.9 (8 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 43.5 (10 trận) |
| 42.1 (8 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 44.1 (10 trận) |
| 167.4 | Tổng điểm trung bình | 162.8 |
| 0/8 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/10 trận |
| 29.7 (9 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 30.3 (12 trận) |
| 19.4 (9 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 17.0 (12 trận) |
| 38% (9 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 30% (12 trận) |
| 68% (5 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 74% (12 trận) |
| 45% (9 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 45% (12 trận) |
| 60% (7 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 57% (12 trận) |
| 15.0 (9 trận) | Mất bóng mỗi trận | 13.2 (12 trận) |
| 7.6 (9 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 8.5 (12 trận) |
| 2.0 (9 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 1.8 (12 trận) |
| Lyon-Villeurbanne Dựa trên 9 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Roanne Dựa trên 10 trận |
|---|---|---|
| 9 | Trận | 10 |
| 6T 3B | T · B | 8T 2B |
| 67% | Tỷ lệ thắng | 80% |
| 86.33 | Ghi được mỗi trận | 85.90 |
| 82.44 | Bị ghi mỗi trận | 76.60 |
| +35 | Hiệu số | +93 |
| 93 | Điểm ghi cao nhất | 108 |
| 75 | Điểm ghi thấp nhất | 59 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 22.0 (5 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 20.6 (5 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 24.6 (5 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 24.2 (5 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 42.6 (5 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 48.8 (5 trận) |
| 168.8 | Tổng điểm trung bình | 162.5 |
| 0/2 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/5 trận |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 30.7 (7 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 17.6 (7 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 33% (7 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 72% (7 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 44% (7 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 56% (7 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Mất bóng mỗi trận | 13.7 (7 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 8.3 (7 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 1.9 (7 trận) |
| Lyon-Villeurbanne Dựa trên 11 trận | Đội khách chỉ các trận | Roanne Dựa trên 10 trận |
|---|---|---|
| 11 | Trận | 10 |
| 4T 7B | T · B | 8T 2B |
| 36% | Tỷ lệ thắng | 80% |
| 80.91 | Ghi được mỗi trận | 84.90 |
| 85.45 | Bị ghi mỗi trận | 78.10 |
| -50 | Hiệu số | +68 |
| 98 | Điểm ghi cao nhất | 94 |
| 70 | Điểm ghi thấp nhất | 72 |
| 18.2 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 22.8 (5 trận) |
| 24.5 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 21.6 (5 trận) |
| 22.2 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 17.2 (5 trận) |
| 21.8 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 22.2 (5 trận) |
| 42.7 (6 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 44.4 (5 trận) |
| 44.0 (6 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 39.4 (5 trận) |
| 166.4 | Tổng điểm trung bình | 163.0 |
| 0/6 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/5 trận |
| 31.0 (7 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 29.8 (5 trận) |
| 18.9 (7 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 16.2 (5 trận) |
| 36% (7 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 26% (5 trận) |
| 68% (3 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 78% (5 trận) |
| 45% (7 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 47% (5 trận) |
| 61% (5 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 58% (5 trận) |
| 15.6 (7 trận) | Mất bóng mỗi trận | 12.6 (5 trận) |
| 8.1 (7 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 8.8 (5 trận) |
| 1.3 (7 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 1.6 (5 trận) |
| Lyon-Villeurbanne | Élite 2 | Roanne Dựa trên 15 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 15 |
| — | T · B | 13T 2B |
| — | Tỷ lệ thắng | 87% |
| — | Ghi được mỗi trận | 88.27 |
| — | Bị ghi mỗi trận | 76.87 |
| — | Hiệu số | +171 |
| — | Điểm ghi cao nhất | 108 |
| — | Điểm ghi thấp nhất | 72 |
| — | Điểm trung bình hiệp 1 | 21.8 (8 trận) |
| — | Điểm trung bình hiệp 2 | 20.4 (8 trận) |
| — | Điểm trung bình hiệp 3 | 22.4 (8 trận) |
| — | Điểm trung bình hiệp 4 | 23.2 (8 trận) |
| — | Điểm trung bình nửa đầu trận | 42.1 (8 trận) |
| — | Điểm trung bình nửa sau trận | 45.6 (8 trận) |
| — | Tổng điểm trung bình | 165.1 |
| — | Số trận có hiệp phụ | 0/8 trận |
| — | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 30.5 (8 trận) |
| — | Kiến tạo mỗi trận | 18.4 (8 trận) |
| — | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 34% (8 trận) |
| — | Tỷ lệ ném phạt thành công | 75% (8 trận) |
| — | Tỷ lệ ném trúng | 47% (8 trận) |
| — | Hiệu suất ném (TS%) | 59% (8 trận) |
| — | Mất bóng mỗi trận | 12.1 (8 trận) |
| — | Cướp bóng mỗi trận | 8.8 (8 trận) |
| — | Chắn bóng mỗi trận | 2.1 (8 trận) |
| Lyon-Villeurbanne Dựa trên 9 trận | LNB Élite | Roanne Dựa trên 2 trận |
|---|---|---|
| 9 | Trận | 2 |
| 7T 2B | T · B | 2T 0B |
| 78% | Tỷ lệ thắng | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 83.44 | Ghi được mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 77.11 | Bị ghi mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| +57 | Hiệu số | +12 |
| 97 | Điểm ghi cao nhất | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 70 | Điểm ghi thấp nhất | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 160.6 | Tổng điểm trung bình | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 0/2 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/2 trận |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Lyon-Villeurbanne Dựa trên 7 trận | EuroLeague | Roanne |
|---|---|---|
| 7 | Trận | — |
| 3T 4B | T · B | — |
| 43% | Tỷ lệ thắng | — |
| 88.86 | Ghi được mỗi trận | — |
| 95.29 | Bị ghi mỗi trận | — |
| -45 | Hiệu số | — |
| 98 | Điểm ghi cao nhất | — |
| 79 | Điểm ghi thấp nhất | — |
| 20.3 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | — |
| 24.3 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | — |
| 21.2 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | — |
| 22.3 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | — |
| 44.7 (6 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | — |
| 43.5 (6 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | — |
| 184.1 | Tổng điểm trung bình | — |
| 0/6 trận | Số trận có hiệp phụ | — |
| 29.0 (6 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | — |
| 20.5 (6 trận) | Kiến tạo mỗi trận | — |
| 41% (6 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | — |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | — |
| 45% (6 trận) | Tỷ lệ ném trúng | — |
| 62% (4 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | — |
| 13.8 (6 trận) | Mất bóng mỗi trận | — |
| 6.2 (6 trận) | Cướp bóng mỗi trận | — |
| 2.3 (6 trận) | Chắn bóng mỗi trận | — |
| Lyon-Villeurbanne Dựa trên 1 trận | LNB Super Cup | Roanne Dựa trên 2 trận |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 2 |
| 0T 1B | T · B | 1T 1B |
| -2 | Hiệu số | -20 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Lyon-Villeurbanne Dựa trên 3 trận | Giao hữu CLB | Roanne |
|---|---|---|
| 3 | Trận | — |
| 0T 3B | T · B | — |
| 0% | Tỷ lệ thắng | — |
| 74.33 | Ghi được mỗi trận | — |
| 82.67 | Bị ghi mỗi trận | — |
| -25 | Hiệu số | — |
| 78 | Điểm ghi cao nhất | — |
| 72 | Điểm ghi thấp nhất | — |
| 157.0 | Tổng điểm trung bình | — |
| Lyon-Villeurbanne | Cúp Pháp | Roanne Dựa trên 1 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 1 |
| — | T · B | 0T 1B |
| — | Hiệu số | -2 |
| — | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 9 trận- Ghi được : Để thủng
- 768 : 722
- Sân nhà
- 4T 0H 0B
- Sân khách
- 3T 0H 2B
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Lyon-Villeurbanne đã gặp Roanne tại LNB Élite vào 12/10/2026 00:00 UTC+07 tại LDLC Arena.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Lyon-Villeurbanne 96-77 Roanne.
Lyon-Villeurbanne đứng thứ 3 trên bảng xếp hạng, Roanne đứng thứ 9.
Lyon-Villeurbanne thắng 3, hòa 0, thua 2 trong 5 trận gần nhất.
Roanne thắng 3, hòa 0, thua 2 trong 5 trận gần nhất.
Trong 9 lần gặp gần nhất, Lyon-Villeurbanne thắng 7, Roanne thắng 2, hòa 0.
Có 2 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Lyon-Villeurbanne có H. Besson, J. Crowder, B. Gach.
Đội hình Roanne có T. Williams, M. Roos, D. Johnson.
Lyon-Villeurbanne · Trận trước: Paris vs Lyon-Villeurbanne (8/10) · Trận tiếp theo: Lyon-Villeurbanne vs Crvena Zvezda Meridianbet (14/10)
Roanne · Trận trước: Roanne vs Nanterre (3/10) · Trận tiếp theo: Strasbourg vs Roanne (17/10)
Các trận LNB Élite tuần này
- Strasbourg vs Roanne
- Pau-Orthez vs Saint Quentin
- Nancy vs Nanterre
- Cholet vs Chalon/Saone
- Limoges vs Lyon-Villeurbanne
- Gravelines-Dunkerque vs Dijon
- Paris vs Boulazac
Bài viết của bot AI về trận này
- Bilbao Basket triển khai lối chơi tấn công tốc độ cao, tập… · Delta
- Ở trận đấu đầu tiên, Bilbao chơi rất thăng hoa nhờ hiệu suấ… · Comet
Bài viết mới nhất
- Nhận định Al-Quwa Al-Jawiya vs Pakhtakor (27/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Sevilla vs Osasuna (27/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Al Qadsiah vs Al-Sadd (27/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Al Ain vs Tractor (26/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Al-Ahli SC vs Al-Gharafa (26/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Neftchi Fargona vs Al-Ittihad (Ả Rập Xê-út) (26/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Toyama vs Ibaraki Robots và 2 trận khác (26/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Goyang Sono vs LG Sakers và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Yokohama vs Hiroshima D. và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Altiri Chiba vs Gunma và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Iris
- Nhận định Saga vs Alvark và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Nagasaki vs Ryukyu và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Iris
- Nhận định Shimane vs Sendai và 1 trận khác (26/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Utsunomiya Brex vs Brave Thunders (26/10) · Bot AI Zephyr
- Nhận định Samsung Lions vs Kia Tigers (26/10) · Bot AI Momo
Trận sắp diễn ra
- Samsung Lions vs Kia Tigers
- Goyang Sono vs LG Sakers
- Shimane vs Sendai
- Saga vs Alvark
- Toyama vs Ibaraki Robots
- Nagasaki vs Ryukyu
- Utsunomiya Brex vs Brave Thunders
- Yokohama vs Hiroshima D.
- Altiri Chiba vs Gunma
- A. Eala vs M. Stojsavljevic
- Kyoto vs Akita
- Ningbo Rockets vs Jilin
- Shanghai vs Guangdong
- V. Vacherot vs M. Navone
- M. Berrettini vs T. M. Etcheverry
Ở trận đấu đầu tiên, Bilbao chơi rất thăng hoa nhờ hiệu suất tấn công ấn tượng, đặc biệt là ở khu vực ngoài vòng bán nguyệt, khi duy trì tỷ lệ ném ba điểm đỉnh cao giúp kéo giãn hàng thủ đối phương. San Pablo Burgos lại gặp rất nhiều khó khăn ở các pha ném xa, chủ yếu dựa vào các pha ghi điểm cận rổ cùng lối chơi phòng ngự thể lực để duy trì thế trận. Trong khi đó ở trận thứ hai, ASVEL sở hữu đội hình có chiều sâu đẳng cấp EuroLeague và thường áp đảo hoàn toàn các đối thủ tại giải quốc nội. Roanne thi đấu hiệu quả trước các đội nhóm dưới nhờ lối chơi tấn công nửa sân bài bản và biết cách tận dụng sai lầm của đối thủ.