Lối chơi pressing của Hannover cùng cách St. Pauli tìm đường thoát pressing khiến đường chuyền hướng lên phía trên đầu tiên trở thành tâm điểm của trận đấu này. Đội khách đã sử dụng cả những đường chuyền dài trực diện lẫn các pha phối hợp ngắn, giúp họ khai thác khoảng trống phía sau hàng thủ đối phương khi đối thủ dâng cao. Dù vậy, Hannover vẫn tiềm ẩn nhiều nguy hiểm từ các quả tạt biên và phạt góc, vì thế quyền kiểm soát bóng sau mỗi pha hãm thành sẽ đóng vai trò rất quan trọng ở cả hai đầu sân.
Hannover vs St. Pauli
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 30 | G | Leo Weinkauf |
| 5 | D | Virgil Ghiță |
| 3 | D | Boris Tomiak |
| 4 | D | Jean Hugonet |
| 33 | D | Maurice Neubauer |
| 14 | M | Husseyn Chakroun |
| 8 | M | Waniss Taibi |
| 23 | M | Stefán Teitur Þórðarson |
| 29 | M | Kolja Oudenne |
| 9 | F | Benjamin Källman |
| 10 | F | Marcel Hartel |
| 11 | F | Benedikt Pichler |
| 27 | D | Hayate Matsuda |
| 17 | D | Bastian Allgeier |
| 1 | G | Pascal Loretz |
| 20 | D | Ime Okon |
| 13 | M | Franz Roggow |
| 44 | F | Emir Sahiti |
| 38 | M | Jasper Reinhold |
| 28 | F | Taycan Etcibasi |
| 1 | G | Ben Voll |
| 4 | D | David Nemeth |
| 8 | D | Eric Smith |
| 21 | D | Lars Ritzka |
| 11 | M | Arkadiusz Pyrka |
| 20 | M | Mathias Rasmussen |
| 16 | M | Joel Chima Fujita |
| 23 | M | Louis Oppie |
| 24 | F | Connor Metcalfe |
| 7 | F | Youssoupha Niang |
| 9 | F | Abdoulie Ceesay |
| 22 | M | Samuel Klein |
| 19 | F | Martijn Kaars |
| 26 | F | Ricky-Jade Jones |
| 10 | F | Branimir Hrgota |
| 18 | F | Taichi Hara |
| 33 | G | Dimitar Mitov |
| 15 | D | Tomoya Ando |
| 25 | D | Adam Dźwigała |
| 14 | M | Erik Ahlstrand |
| Mustapha BunduChấn thương |
| Gisli ThordarsonChấn thương |
| Mathias Pereira LageChấn thương |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 1 : 1
- Kết quả
- Hòa Cuối cùng
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Hiệp 2 | Tổng |
|---|---|---|---|
| Hannover | 0 | 1 | 1 |
| St. Pauli | 1 | 0 | 1 |
- 8'Thẻ vàngHusseyn Chakroun
- 17'Thẻ vàngStefán Teitur Þórðarson
- 45+1'Bàn thắngAbdoulie CeesayKiến tạo: Louis Oppie
- 48'Bàn thắngHusseyn Chakroun
- 62'Thay ngườiSamuel KleinRa sân: Mathias Rasmussen
- 62'Thay ngườiMartijn KaarsRa sân: Youssoupha Niang
- 68'Thay ngườiBenedikt PichlerRa sân: Kolja Oudenne
- 75'Thay ngườiHayate MatsudaRa sân: Husseyn Chakroun
- 78'Thay ngườiBastian AllgeierRa sân: Marcel Hartel
- 85'Thay ngườiRicky-Jade JonesRa sân: Abdoulie Ceesay
- 86'Thay ngườiBranimir HrgotaRa sân: Connor Metcalfe
- 90'Thay ngườiTaichi HaraRa sân: Ricky-Jade Jones
- 90+2'Thẻ vàngJoel Chima Fujita
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 01:01Tỷ lệ tham khảo do nhà cung cấp cung cấp. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
1X2Chủ nhà2,37Hòa3,70Đội khách2,93Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà2,21→2,37Hòa3,80→3,70Đội khách3,00→2,93
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| 18/10 01:01 | 2,37▼ | 3,70▲ | 2,93▲ |
| 18/10 00:33 | 2,50▲ | 3,69 | 2,76▼ |
| 18/10 00:05 | 2,49 | 3,69 | 2,77▼ |
| 17/10 23:37 | 2,49 | 3,69▲ | 2,78 |
| 17/10 23:08 | 2,49▲ | 3,68▼ | 2,78▼ |
| 17/10 22:00 | 2,46 | 3,69▼ | 2,82▲ |
| 17/10 20:59 | 2,46 | 3,70 | 2,81▲ |
| 17/10 20:01 | 2,46 | 3,70 | 2,80▼ |
Xem thêm · 13 trường hợpThu gọn
| 17/10 19:33 | 2,46▼ | 3,70▲ | 2,81▲ |
| 17/10 19:01 | 2,54▲ | 3,69▼ | 2,71▲ |
| 17/10 17:27 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | ||
| 17/10 17:27 | 2,53▲ | 3,75▲ | 2,69▼ |
| 17/10 16:22 | 2,50▼ | Tạm dừng | 2,73▲ |
| 17/10 14:14 | 2,51 | Tạm dừng | Tạm dừng |
| 17/10 13:41 | 2,51▲ | 3,73▲ | 2,70▼ |
| 17/10 13:11 | 2,50▲ | 3,71▼ | 2,72▼ |
| 17/10 12:38 | 2,27▲ | 3,77▼ | 3,01▲ |
| 17/10 12:06 | 2,26▲ | 3,82▼ | 3,00 |
| 17/10 02:06 | 2,25▲ | 3,83▲ | 3,00▲ |
| 16/10 15:10 | 2,23▲ | 3,79▼ | 2,97▼ |
| 14/10 22:05 Đầu tiên | 2,21 | 3,80 | 3,00 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| Pinnacle | 2,37 | 3,70 | 2,93 |
| Betfair | 2,15 | 3,80 | 2,90 |
| bet365 | 2,25 | 3,50 | 2,80 |
| Marathon | 2,34 | 3,58 | 2,71 |
| 1xBet | 2,34 | 3,58 | 2,71 |
| Betano | 2,22 | 3,80 | 2,95 |
| BetVictor | 2,30 | 3,60 | 2,75 |
Kèo chấp châu Á0Chủ nhà 01,74Đội khách 02,17Pinnacle · Nhà cái 5Chủ nhà1,67→1,74Đội khách2,27→2,17
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 18/10 01:01 | Thay đổi mốc · -0.5 → 0 | |
| 18/10 01:01 | 1,74▼ | 2,17▲ |
| 18/10 00:33 | 1,85▲ | Tạm dừng |
| 17/10 21:31 | Tạm dừng | |
| 17/10 20:59 | 1,82▼ | 2,09▲ |
| 17/10 20:30 | Tạm dừng | |
| 17/10 20:01 | 1,83▼ | 2,08▲ |
| 17/10 14:14 | Tạm dừng | |
Xem thêm · 7 trường hợpThu gọn
| 17/10 13:41 | 1,87▲ | 2,02▼ |
| 17/10 13:11 | Tạm dừng | |
| 17/10 12:06 | 1,68▼ | 2,24▼ |
| 17/10 02:06 | 1,69▲ | 2,26▲ |
| 16/10 15:10 | 1,68▲ | 2,25▼ |
| 16/10 14:04 | 1,67 | 2,28▲ |
| 14/10 22:05 Đầu tiên | 1,67 | 2,27 |
| Nhà cái | Chủ nhà 0 | Đội khách 0 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,74 | 2,17 |
| bet365 | 1,80 | 2,00 |
| Marathon | 1,74 | 2,00 |
| 1xBet | 1,74 | 2,00 |
| BetVictor | 1,68 | 2,02 |
Tài/Xỉu3Tài 32,07Xỉu 31,83Pinnacle · Nhà cái 5Tài1,88→2,07Xỉu1,95→1,83
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 18/10 01:01 | 2,07▼ | 1,83▲ |
| 18/10 00:05 | 2,08▲ | 1,82▲ |
| 17/10 23:37 | 2,06▼ | 1,81▲ |
| 17/10 19:33 | 2,07▼ | 1,80 |
| 17/10 19:01 | 2,08▲ | 1,80▼ |
| 17/10 17:27 | Thay đổi mốc · 4.5 → 3 | |
| 17/10 17:27 | 2,01▲ | 1,88 |
| 17/10 14:14 | Tạm dừng | |
Xem thêm · 7 trường hợpThu gọn
| 17/10 13:41 | 1,99▼ | 1,88▲ |
| 17/10 13:11 | 2,00▲ | 1,87▼ |
| 17/10 12:38 | 1,98▲ | 1,89▼ |
| 17/10 12:06 | 1,92▲ | 1,95▼ |
| 17/10 02:06 | 1,90▲ | 1,96 |
| 16/10 14:04 | 1,89▲ | 1,96▲ |
| 14/10 22:05 Đầu tiên | 1,88 | 1,95 |
| Nhà cái | Tài 3 | Xỉu 3 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 2,07 | 1,83 |
| Marathon | 1,84 | 1,80 |
| 1xBet | 1,84 | 1,80 |
| Betano | 1,80 | 2,05 |
| BetVictor | 1,92 | 1,76 |
Cả hai đội ghi bànCó1,44Không2,70Betfair · Nhà cái 6Có1,44Không thay đổiKhông2,70Không thay đổi
| Thời điểm thay đổi | Có | Không |
|---|---|---|
| 16/10 15:10 | Đã đóng | |
| 16/10 02:17 Đầu tiên | 1,44 | 2,70 |
| Nhà cái | Có | Không |
|---|---|---|
| Betfair | 1,44 | 2,70 |
| bet365 | 1,50 | 2,50 |
| Marathon | 1,47 | 2,46 |
| 1xBet | 1,47 | 2,50 |
| Betano | 1,45 | 2,65 |
| BetVictor | 1,47 | 2,45 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu · Cả hai đội ghi bàn
- Kèo chấp châu Á tính theo đội chủ nhà · Chủ nhà −1 nghĩa là kết quả được xác định bằng tỷ số của đội chủ nhà trừ đi 1 (kèo một phần tư không dùng làm kèo chính)
- Tài/Xỉu là Tài khi tổng tỷ số của hai đội trong thời gian thi đấu chính thức cao hơn mốc, và Xỉu khi thấp hơn
- Cả hai đội ghi bàn là “Có” khi cả hai đội đều ghi ít nhất 1 bàn trong thời gian thi đấu chính thức · Không tính hiệp phụ và loạt sút luân lưu
Thành tích đội trong mùa giải · Bảng xếp hạng · 2026/27
18 đội| Hannover | Tất cả | St. Pauli |
|---|---|---|
| 14 | Hạng | 7 |
| 8 | Trận | 8 |
| 2 | Thắng | 2 |
| 2 | Hòa | 5 |
| 4 | Thua | 1 |
| 25% | Tỷ lệ thắng | 25% |
| 8 | Ghi được | 11 |
| 13 | Bị ghi | 9 |
| 1.00 | Ghi được mỗi trận | 1.38 |
| 1.62 | Bị ghi mỗi trận | 1.12 |
| Hannover | Chủ nhà | St. Pauli |
|---|---|---|
| — | Hạng | — |
| 4 | Trận | 4 |
| 1 | Thắng | 2 |
| 2 | Hòa | 1 |
| 1 | Thua | 1 |
| 25% | Tỷ lệ thắng | 50% |
| 5 | Ghi được | 5 |
| 5 | Bị ghi | 3 |
| 1.25 | Ghi được mỗi trận | 1.25 |
| 1.25 | Bị ghi mỗi trận | 0.75 |
| Hannover | Đội khách | St. Pauli |
|---|---|---|
| — | Hạng | — |
| 4 | Trận | 4 |
| 1 | Thắng | 0 |
| 0 | Hòa | 4 |
| 3 | Thua | 0 |
| 25% | Tỷ lệ thắng | 0% |
| 3 | Ghi được | 6 |
| 8 | Bị ghi | 6 |
| 0.75 | Ghi được mỗi trận | 1.50 |
| 2.00 | Bị ghi mỗi trận | 1.50 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hertha BSC Berlin | 8 | 7 | 1 | 0 | +11 | 22 | HTTTT |
| 2 | Nurnberg | 8 | 5 | 3 | 0 | +10 | 18 | HHTTH |
| 3 | VfL Wolfsburg | 8 | 4 | 3 | 1 | +9 | 15 | THTBH |
| 4 | 1. FC Kaiserslautern | 8 | 4 | 3 | 1 | +4 | 15 | THTBT |
| 5 | 1. FC Heidenheim | 8 | 4 | 2 | 2 | +0 | 14 | BHHTT |
| 6 | Magdeburg | 8 | 4 | 1 | 3 | +3 | 13 | BTHTB |
| 7 | St. Pauli | 8 | 2 | 5 | 1 | +2 | 11 | HTHTH |
| 8 | Arminia Bielefeld | 8 | 3 | 2 | 3 | +0 | 11 | TTHBH |
| 9 | Cottbus | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | HBHTH |
| 10 | SpVgg Greuther Fürth | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | TBHHB |
| 11 | SG Dynamo Dresden | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | THBHB |
| 12 | VfL Osnabrück | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | BHHBT |
| 13 | Karlsruher SC | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | TBBBH |
| 14 | Hannover | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | HBTBH |
| 15 | Braunschweig | 8 | 2 | 1 | 5 | -2 | 7 | BTBHB |
| 16 | Bochum | 8 | 2 | 1 | 5 | -4 | 7 | BBBHT |
| 17 | Darmstadt | 8 | 2 | 1 | 5 | -10 | 7 | BTBTB |
| 18 | Holstein Kiel | 8 | 0 | 5 | 3 | -4 | 5 | HBHBH |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Arminia Bielefeld | 4 | 2 | 2 | 0 | +4 | 0 | |
| — | Bochum | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 0 | |
| — | Braunschweig | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 0 | |
| — | Cottbus | 4 | 1 | 2 | 1 | +1 | 0 | |
| — | Darmstadt | 4 | 2 | 1 | 1 | +2 | 0 | |
| — | SpVgg Greuther Fürth | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| — | Hannover | 4 | 1 | 2 | 1 | +0 | 0 | |
| — | 1. FC Heidenheim | 4 | 3 | 1 | 0 | +4 | 0 | |
| — | Hertha BSC Berlin | 3 | 3 | 0 | 0 | +5 | 0 | |
| — | Holstein Kiel | 4 | 0 | 4 | 0 | +0 | 0 | |
| — | 1. FC Kaiserslautern | 4 | 3 | 1 | 0 | +6 | 0 | |
| — | Karlsruher SC | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 0 | |
| — | Magdeburg | 4 | 3 | 0 | 1 | +3 | 0 | |
| — | Nurnberg | 4 | 3 | 1 | 0 | +7 | 0 | |
| — | SG Dynamo Dresden | 4 | 2 | 0 | 2 | +1 | 0 | |
| — | St. Pauli | 4 | 2 | 1 | 1 | +2 | 0 | |
| — | VfL Osnabrück | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 0 | |
| — | VfL Wolfsburg | 4 | 2 | 2 | 0 | +6 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Arminia Bielefeld | 4 | 1 | 0 | 3 | -4 | 0 | |
| — | Bochum | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 0 | |
| — | Braunschweig | 4 | 1 | 0 | 3 | +0 | 0 | |
| — | Cottbus | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 0 | |
| — | Darmstadt | 4 | 0 | 0 | 4 | -12 | 0 | |
| — | SpVgg Greuther Fürth | 4 | 1 | 2 | 1 | +0 | 0 | |
| — | Hannover | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 0 | |
| — | 1. FC Heidenheim | 4 | 1 | 1 | 2 | -4 | 0 | |
| — | Hertha BSC Berlin | 5 | 4 | 1 | 0 | +6 | 0 | |
| — | Holstein Kiel | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 0 | |
| — | 1. FC Kaiserslautern | 4 | 1 | 2 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Karlsruher SC | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Magdeburg | 4 | 1 | 1 | 2 | +0 | 0 | |
| — | Nurnberg | 4 | 2 | 2 | 0 | +3 | 0 | |
| — | SG Dynamo Dresden | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 0 | |
| — | St. Pauli | 4 | 0 | 4 | 0 | +0 | 0 | |
| — | VfL Osnabrück | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| — | VfL Wolfsburg | 4 | 2 | 1 | 1 | +3 | 0 |
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Hannover Dựa trên 20 trận | St. Pauli Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 8T 7H 5B | T · H · B | 3T 8H 9B |
| 40% | Tỷ lệ thắng | 15% |
| 35% | Tỷ lệ hòa | 40% |
| 1.85 | Ghi được mỗi trận | 0.90 |
| 1.35 | Bị ghi mỗi trận | 1.55 |
| +10 | Hiệu số | -13 |
| 25% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 20% |
| 10% | Tỷ lệ không ghi bàn | 25% |
| 1.61 (18 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.08 (18 trận) |
| 1.39 (18 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.70 (18 trận) |
| 65% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 60% |
| 55% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 40% |
| 1.1 (19 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.4 (19 trận) |
| 0.7 (19 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.6 (19 trận) |
| 0.8 (19 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.5 (19 trận) |
| 0.7 (19 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 1.0 (19 trận) |
| 13.9 (18 trận) | Số cú sút mỗi trận | 11.4 (19 trận) |
| 5.2 (18 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 3.7 (19 trận) |
| 55% (18 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 45% (19 trận) |
| 6.3 (18 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.1 (19 trận) |
| 2.2 (18 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.1 (19 trận) |
| 10.9 (18 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 9.7 (19 trận) |
| Hannover Dựa trên 10 trận | Chủ nhà chỉ các trận | St. Pauli Dựa trên 11 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 11 |
| 3T 5H 2B | T · H · B | 2T 4H 5B |
| 30% | Tỷ lệ thắng | 18% |
| 50% | Tỷ lệ hòa | 36% |
| 1.60 | Ghi được mỗi trận | 0.91 |
| 1.40 | Bị ghi mỗi trận | 1.55 |
| +2 | Hiệu số | -7 |
| 20% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 27% |
| 10% | Tỷ lệ không ghi bàn | 18% |
| 1.56 (9 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.17 (10 trận) |
| 1.49 (9 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.79 (10 trận) |
| 70% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 64% |
| 50% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 45% |
| 1.1 (9 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.2 (10 trận) |
| 0.7 (9 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.5 (10 trận) |
| 0.4 (9 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.7 (10 trận) |
| 0.9 (9 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 1.1 (10 trận) |
| 14.1 (9 trận) | Số cú sút mỗi trận | 13.4 (10 trận) |
| 5.7 (9 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 4.4 (10 trận) |
| 55% (9 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 45% (10 trận) |
| 7.9 (9 trận) | Phạt góc mỗi trận | 6.4 (10 trận) |
| 2.4 (9 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.0 (10 trận) |
| 10.8 (9 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 9.0 (10 trận) |
| Hannover Dựa trên 10 trận | Đội khách chỉ các trận | St. Pauli Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 9 |
| 5T 2H 3B | T · H · B | 1T 4H 4B |
| 50% | Tỷ lệ thắng | 11% |
| 20% | Tỷ lệ hòa | 44% |
| 2.10 | Ghi được mỗi trận | 0.89 |
| 1.30 | Bị ghi mỗi trận | 1.56 |
| +8 | Hiệu số | -6 |
| 30% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 11% |
| 10% | Tỷ lệ không ghi bàn | 33% |
| 1.66 (9 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 0.97 (8 trận) |
| 1.28 (9 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.59 (8 trận) |
| 60% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 56% |
| 60% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 33% |
| 1.0 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.6 |
| 0.7 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.7 |
| 1.1 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.3 |
| 0.6 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.9 |
| 13.8 (9 trận) | Số cú sút mỗi trận | 9.1 |
| 4.8 (9 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 2.9 |
| 55% (9 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 45% |
| 4.8 (9 trận) | Phạt góc mỗi trận | 3.6 |
| 2.0 (9 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.1 |
| 11.0 (9 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 10.4 |
| Hannover Dựa trên 18 trận | Bundesliga 2 | St. Pauli Dựa trên 7 trận |
|---|---|---|
| 18 | Trận | 7 |
| 6T 7H 5B | T · H · B | 2T 4H 1B |
| 33% | Tỷ lệ thắng | 29% |
| 39% | Tỷ lệ hòa | 57% |
| 1.44 | Ghi được mỗi trận | 1.43 |
| 1.44 | Bị ghi mỗi trận | 1.14 |
| +0 | Hiệu số | +2 |
| 22% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 29% |
| 11% | Tỷ lệ không ghi bàn | 0% |
| 1.61 | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.32 |
| 1.39 | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.23 |
| 67% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 71% |
| 56% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 43% |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.6 |
| 0.7 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.4 |
| 0.7 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.9 |
| 0.7 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.7 |
| 13.9 | Số cú sút mỗi trận | 14.0 |
| 5.2 | Sút trúng đích mỗi trận | 5.1 |
| 55% | Kiểm soát bóng trung bình | 47% |
| 6.3 | Phạt góc mỗi trận | 6.0 |
| 2.2 | Thẻ vàng mỗi trận | 2.4 |
| 10.9 | Phạm lỗi mỗi trận | 11.0 |
| Hannover | Bundesliga (Đức) | St. Pauli Dựa trên 11 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 11 |
| — | T · H · B | 1T 3H 7B |
| — | Tỷ lệ thắng | 9% |
| — | Tỷ lệ hòa | 27% |
| — | Ghi được mỗi trận | 0.64 |
| — | Bị ghi mỗi trận | 1.82 |
| — | Hiệu số | -13 |
| — | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 18% |
| — | Tỷ lệ không ghi bàn | 36% |
| — | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 0.93 |
| — | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 2.00 |
| — | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 55% |
| — | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 45% |
| — | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.3 |
| — | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.6 |
| — | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.4 |
| — | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 1.2 |
| — | Số cú sút mỗi trận | 10.1 |
| — | Sút trúng đích mỗi trận | 2.9 |
| — | Kiểm soát bóng trung bình | 43% |
| — | Phạt góc mỗi trận | 4.8 |
| — | Thẻ vàng mỗi trận | 1.8 |
| — | Phạm lỗi mỗi trận | 8.2 |
| Hannover Dựa trên 1 trận | Giao hữu câu lạc bộ | St. Pauli Dựa trên 1 trận |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 1 |
| 1T 0H 0B | T · H · B | 0T 1H 0B |
| +2 | Hiệu số | +0 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| Hannover Dựa trên 1 trận | Cúp Quốc gia Đức | St. Pauli Dựa trên 1 trận |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 1 |
| 1T 0H 0B | T · H · B | 0T 0H 1B |
| +8 | Hiệu số | -2 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 5 trận- Ghi được : Để thủng
- 6 : 6
- Sân nhà
- 0T 1H 1B
- Sân khách
- 1T 1H 1B
Các trận tiếp theo
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Hannover đã gặp St. Pauli tại Bundesliga 2 vào 18/10/2026 01:30 UTC+07 tại Heinz-von-Heiden-Arena.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Hannover 1-1 St. Pauli.
Hannover đứng thứ 14 trên bảng xếp hạng, St. Pauli đứng thứ 7.
Hannover thắng 2, hòa 1, thua 2 trong 5 trận gần nhất.
St. Pauli thắng 2, hòa 3, thua 0 trong 5 trận gần nhất.
Trong 5 lần gặp gần nhất, Hannover thắng 1, St. Pauli thắng 2, hòa 2.
Tỷ lệ 1X2 của thị trường chính là 2.37 · 3.70 · 2.93.
Có 2 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Hannover có Kolja Oudenne, Benjamin Källman, Marcel Hartel.
Đội hình St. Pauli có Connor Metcalfe, Youssoupha Niang, Abdoulie Ceesay.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI Talon Lối chơi pressing của Hannover cùng cách St. Pauli tìm đường thoát pressing khiến đường chuyền hướng lên phía trên đầu tiên trở thành tâm điểm của trận đấu này. Đội khách đã sử dụng cả những đường chuyền dài trực diện lẫn các pha phối hợp ngắn, giúp họ khai thác khoảng trống phía sau hàng thủ đối…
Bot AI Gale Trận đấu này được định đoạt bởi những gì diễn ra sau đợt pressing đầu tiên, chứ không chỉ đơn thuần nằm ở thời lượng kiểm soát bóng. Hannover muốn giật lại bóng thật nhanh và bơm bóng cho Hartel cùng Källman ở gần vòng cấm. St. Pauli hoàn toàn có thể hóa giải bằng một đường chuyền dài thoát…
Hannover · Trận trước: Magdeburg vs Hannover (10/10) · Trận tiếp theo: Braunschweig vs Hannover (25/10)
St. Pauli · Trận trước: St. Pauli vs Karlsruher SC (11/10) · Trận tiếp theo: Darmstadt vs St. Pauli (23/10)
Các trận Bundesliga 2 khác cùng ngày
Các trận Bundesliga 2 tuần này
- Darmstadt vs St. Pauli
- Bochum vs VfL Wolfsburg
- 1. FC Heidenheim vs Cottbus
- Hertha BSC Berlin vs Arminia Bielefeld
- Magdeburg vs Karlsruher SC
- Nurnberg vs 1. FC Kaiserslautern
Bài viết mới nhất
- Nhận định LG Twins vs Kia Tigers (20/10) · Bot AI Rook
- Nhận định Seoul Knights vs Anyang JungKwanJang (20/10) · Bot AI Yeti
- Stuttgart đang toàn thắng ở đấu trường châu Âu nhưng chệch choạc trên sân nhà tại Bundesliga. Atlético thắng…
- Nhận định Stuttgart vs Atl. Madrid (21/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Napoli vs Bodo/Glimt (21/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định A.S. Roma vs Slovan Bratislava (21/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Manchester City vs AEK Athens (21/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định F.C. Porto vs PSV (21/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Liverpool vs Villarreal (21/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Wolves vs Portsmouth (21/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Fenerbahçe S.K. vs Slavia Prague (20/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định PSG vs Barcelona (Tây Ban Nha) (21/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Sabah Baku vs Dortmund (20/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Tampa Bay Rays vs Cleveland Guardians và 1 trận khác (20/10) · Bot AI Ridge
- Nhận định KAL Jumbos vs Busan OK (20/10) · Bot AI Ridge
Trận sắp diễn ra
- LG Twins vs Kia Tigers
- Seoul Knights vs Anyang JungKwanJang
- C. Bucsa vs P. Kudermetova
- KB Stars vs Woori
- J. Paolini vs A. Kalinina
- J. Ostapenko vs B. Bencic
- K. Kawa vs D. Snigur
- Samsung Blue Fangs vs Hyundai Skywalkers
- H. Guo vs E. Alexandrova
- Fujian vs Zhejiang Guangsha
- Beijing vs Guangdong
- Nanjing Tongxi vs Guangzhou
- Ningbo Rockets vs Shanxi Zhongyu
- Jilin vs Sichuan
- Xinjiang vs Tianjin
Trận đấu này được định đoạt bởi những gì diễn ra sau đợt pressing đầu tiên, chứ không chỉ đơn thuần nằm ở thời lượng kiểm soát bóng. Hannover muốn giật lại bóng thật nhanh và bơm bóng cho Hartel cùng Källman ở gần vòng cấm. St. Pauli hoàn toàn có thể hóa giải bằng một đường chuyền dài thoát pressing ra phía sau đối phương, rồi triển khai đợt tấn công bóng hai từ hai biên hoặc tận dụng các pha bóng cố định.