Boca Juniors triển khai bóng bằng những pha kiểm soát kéo dài, dưới sự điều phối của nhạc trưởng Leandro Paredes. Họ tạo ra các cơ hội chất lượng cao và dựa vào hàng thủ có tổ chức. Vasco trông cậy vào khối phòng ngự chắc chắn, với Robert Renan và Alan Saldivia làm điểm tựa, khiến đối thủ chỉ có thể tung ra những cú sút ít nguy hiểm. Khi chuyển trạng thái, họ lên bóng nhanh nhờ Andres Gomez và David.
Boca Juniors vs Vasco
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 1 | G | Álvaro Montero |
| 17 | D | Leandro Lozano |
| 2 | D | Lautaro Di Lollo |
| 42 | D | Facundo Herrera |
| 3 | D | Lautaro Blanco |
| 18 | M | Milton Delgado |
| 15 | M | Williams Alarcón |
| 25 | M | Santiago Ascacíbar |
| 7 | M | Carlos Palacios |
| 19 | M | Leonel Flores |
| 30 | F | Enner Valencia |
| 22 | F | Sebastián Villa |
| 16 | F | Miguel Merentiel |
| 11 | F | Ángel Romero |
| 12 | G | Leandro Brey |
| 32 | D | Ayrton Costa |
| 26 | D | Marco Pellegrino |
| 27 | M | Malcom Braida |
| 24 | D | Dylan Gorosito |
| 4 | D | Nicolás Figal |
| 6 | M | Rodrigo Battaglia |
| 9 | F | Milton Giménez |
| 53 | F | Joaquín Ruíz |
| 1 | G | Léo Jardim |
| 96 | D | Paulo Henrique |
| 4 | D | Alan Saldivia |
| 30 | D | Robert Renan |
| 66 | D | Cuiabano |
| 5 | M | Santiago Sosa |
| 28 | M | Adson |
| 22 | M | Alan Lescano |
| 23 | M | Thiago Mendes |
| 11 | M | Andrés Gómez |
| 19 | F | Bruno Duarte |
| 3 | M | Tchê Tchê |
| 55 | D | Gabriel Pereira |
| 20 | F | Brenner |
| 2 | D | Puma Rodríguez |
| 83 | M | Ramon Rique |
| 13 | G | Daniel Fuzato |
| 6 | D | Lucas Piton |
| 43 | D | Lucas Freitas |
| 8 | M | Jair |
| 18 | F | Marino Hinestroza |
| 17 | M | Nuno Moreira |
| 7 | F | David |
| Adam BareiroChấn thương |
| Agustin MarchesinChấn thương |
| Tomas ArandaChấn thương |
| Mateus CarvalhoChấn thương đầu gối |
| Facundo ColidioChấn thương |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 0 : 1
- Kết quả
- Đội khách thắng Cuối cùng
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Hiệp 2 | Tổng |
|---|---|---|---|
| Boca Juniors | 0 | 0 | 0 |
| Vasco | 1 | 0 | 1 |
- 8'Thẻ vàngMilton Delgado
- 25'Bàn thắngAdsonKiến tạo: Andrés Gómez
- 44'Thẻ vàngAdson
- 51'Thẻ vàngSantiago Sosa
- 58'Thay ngườiSebastián VillaRa sân: Williams Alarcón
- 63'Thẻ vàngAndrés Gómez
- 64'Thẻ vàngAndrés Gómez
- 64'Thẻ đỏAndrés Gómez
- 67'Thay ngườiMiguel MerentielRa sân: Carlos Palacios
- 68'Thay ngườiTchê TchêRa sân: Adson
- 78'Thay ngườiGabriel PereiraRa sân: Santiago Sosa
- 78'Thay ngườiBrennerRa sân: Bruno Duarte
- 82'Thay ngườiPuma RodríguezRa sân: Paulo Henrique
- 82'Thay ngườiRamon RiqueRa sân: Alan Lescano
- 86'Thay ngườiÁngel RomeroRa sân: Santiago Ascacíbar
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 07:18Tỷ lệ tham khảo do nhà cung cấp cung cấp. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
1X2Chủ nhà2,21Hòa2,93Đội khách4,07Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà1,87→2,21Hòa3,16→2,93Đội khách4,83→4,07
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| 14/10 07:18 | 2,21▲ | 2,93▼ | 4,07▼ |
| 14/10 06:53 | 2,17▲ | 2,97▼ | 4,12▼ |
| 14/10 06:02 | 1,93 | 3,17▲ | 4,86 |
| 14/10 05:35 | 1,93▲ | 3,14▼ | 4,86▼ |
| 14/10 05:09 | 1,91▲ | 3,18▼ | 4,93 |
| 14/10 04:42 | 1,90▼ | 3,19▲ | 4,93▲ |
| 14/10 04:08 | 1,91▲ | 3,18▼ | 4,91▼ |
| 14/10 02:25 | 1,86 | 3,24▲ | 5,12 |
Xem thêm · 17 trường hợpThu gọn
| 13/10 22:10 | 1,86▼ | 3,23▲ | 5,12 |
| 13/10 21:43 | 1,87 | 3,22▲ | 5,12 |
| 13/10 21:20 | 1,87▲ | 3,21▼ | 5,12 |
| 13/10 20:59 | 1,86▲ | 3,23▼ | 5,12 |
| 13/10 20:37 | 1,84▼ | 3,31▲ | 5,12▲ |
| 13/10 20:15 | 1,87▼ | 3,26▲ | 5,00▼ |
| 13/10 19:55 | 1,88 | 3,22▲ | 5,01▲ |
| 13/10 12:52 | 1,88▲ | 3,21▼ | 4,96 |
| 13/10 12:33 | 1,87 | 3,22▼ | 4,96▲ |
| 13/10 12:14 | 1,87▼ | 3,24▲ | 4,92▲ |
| 13/10 11:54 | 1,88▼ | 3,21▲ | 4,90▲ |
| 13/10 11:36 | 1,90 | 3,17 | 4,85▼ |
| 13/10 07:56 | 1,90▲ | 3,17▲ | 4,86▲ |
| 13/10 03:59 | 1,88 | 3,14▲ | 4,78▼ |
| 12/10 12:24 | 1,88▼ | 3,11▲ | 4,83 |
| 12/10 04:15 | 1,89▲ | 3,09▼ | 4,83 |
| 11/10 22:46 Đầu tiên | 1,87 | 3,16 | 4,83 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| Pinnacle | 2,21 | 2,93 | 4,07 |
| Betfair | 2,10 | 2,80 | 4,00 |
| bet365 | 2,15 | 3,00 | 3,80 |
| Marathon | 2,11 | 2,88 | 3,94 |
| 1xBet | 2,22 | 3,03 | 4,15 |
| Betano | 2,20 | 3,05 | 4,10 |
| BetVictor | 2,10 | 3,00 | 3,90 |
Kèo chấp châu Á-0.5Chủ nhà -0.52,20Đội khách +0.51,71Pinnacle · Nhà cái 4Chủ nhà1,88→2,20Đội khách1,96→1,71
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 14/10 07:18 | 2,20▲ | 1,71▼ |
| 14/10 06:53 | 2,16▲ | 1,74▼ |
| 14/10 06:02 | 1,93▼ | 1,95▲ |
| 14/10 05:35 | 1,94▲ | 1,94▼ |
| 14/10 05:09 | 1,92▲ | 1,97 |
| 14/10 04:42 | 1,91▼ | 1,97▲ |
| 14/10 04:08 | 1,92▲ | 1,96▼ |
| 13/10 22:10 | 1,87▼ | 2,02 |
Xem thêm · 15 trường hợpThu gọn
| 13/10 21:43 | 1,88 | 2,02▲ |
| 13/10 21:20 | 1,88▲ | 2,01▼ |
| 13/10 20:59 | 1,87▲ | 2,02▼ |
| 13/10 20:37 | 1,85▼ | 2,05▲ |
| 13/10 20:15 | 1,88▼ | 2,01▲ |
| 13/10 19:55 | 1,89▲ | 2,00▲ |
| 13/10 12:33 | 1,88 | 1,99▼ |
| 13/10 12:14 | 1,88▼ | 2,00▲ |
| 13/10 11:54 | 1,89▼ | 1,98▲ |
| 13/10 11:36 | 1,92▲ | 1,95▼ |
| 13/10 07:56 | 1,91▲ | 1,96▲ |
| 12/10 19:47 | 1,90▲ | 1,95▲ |
| 12/10 12:24 | 1,89▼ | 1,94▲ |
| 12/10 04:15 | 1,90▲ | 1,93▼ |
| 11/10 22:46 Đầu tiên | 1,88 | 1,96 |
| Nhà cái | Chủ nhà -0.5 | Đội khách +0.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 2,20 | 1,71 |
| bet365 | 1,92 | 1,92 |
| Betano | 2,12 | 1,75 |
| BetVictor | 2,04 | 1,67 |
Tài/Xỉu2Tài 22,15Xỉu 21,73Pinnacle · Nhà cái 5Tài2,01→2,15Xỉu1,82→1,73
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 14/10 07:18 | 2,15▲ | 1,73▼ |
| 14/10 06:53 | 2,14▲ | 1,74▼ |
| 14/10 06:02 | 2,08▼ | 1,81▲ |
| 14/10 05:35 | 2,13▲ | 1,75 |
| 14/10 05:09 | 2,12▼ | 1,75▲ |
| 14/10 04:42 | 2,13▼ | 1,74▲ |
| 14/10 04:08 | 2,16▲ | 1,72▼ |
| 14/10 02:25 | 2,12▼ | 1,75▲ |
Xem thêm · 18 trường hợpThu gọn
| 14/10 01:34 | 2,13▼ | 1,74 |
| 13/10 23:28 | 2,15▲ | 1,74 |
| 13/10 22:10 | 2,14▼ | 1,74▲ |
| 13/10 21:43 | 2,16▼ | 1,72▲ |
| 13/10 21:20 | 2,18▲ | 1,71▼ |
| 13/10 20:59 | 2,14▲ | 1,74▼ |
| 13/10 20:37 | 2,03▼ | 1,85▲ |
| 13/10 20:15 | 2,08▼ | 1,81▲ |
| 13/10 19:55 | 2,13▲ | 1,75▲ |
| 13/10 12:52 | 2,12▲ | 1,74▼ |
| 13/10 12:33 | 2,10▲ | 1,75▼ |
| 13/10 11:54 | 2,03▼ | 1,83 |
| 13/10 07:56 | 2,04▲ | 1,83▲ |
| 13/10 03:59 | 2,03▼ | 1,82▲ |
| 12/10 19:47 | 2,09▲ | 1,75▲ |
| 12/10 12:24 | 2,08▼ | 1,74▲ |
| 12/10 04:15 | 2,11▲ | 1,72▼ |
| 11/10 22:46 Đầu tiên | 2,01 | 1,82 |
| Nhà cái | Tài 2 | Xỉu 2 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 2,15 | 1,73 |
| Marathon | 2,03 | 1,65 |
| 1xBet | 2,03 | 1,65 |
| Betano | 2,15 | 1,75 |
| BetVictor | 2,03 | 1,67 |
Cả hai đội ghi bànCó2,20Không1,60Betfair · Nhà cái 6Có2,30→2,20Không1,60→1,60
| Thời điểm thay đổi | Có | Không |
|---|---|---|
| 14/10 06:53 | 2,20▲ | 1,60▼ |
| 14/10 06:27 | 2,10▼ | 1,65▲ |
| 14/10 04:42 | 2,25▼ | 1,57 |
| 14/10 04:08 | 2,38▼ | 1,57▲ |
| 13/10 20:59 | 2,45▲ | 1,53▼ |
| 13/10 20:37 | 2,30▼ | 1,60▲ |
| 13/10 19:55 | 2,45▲ | 1,53▼ |
| 13/10 17:45 | 2,30▼ | 1,60▲ |
Xem thêm · 3 trường hợpThu gọn
| 13/10 12:33 | 2,38▲ | 1,57▼ |
| 13/10 03:18 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Betfair | |
| 13/10 03:18 Đầu tiên | 2,30 | 1,60 |
| Nhà cái | Có | Không |
|---|---|---|
| Betfair | 2,20 | 1,60 |
| bet365 | 2,50 | 1,50 |
| Marathon | 2,28 | 1,54 |
| 1xBet | 2,28 | 1,56 |
| Betano | 2,27 | 1,60 |
| BetVictor | 2,30 | 1,53 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu · Cả hai đội ghi bàn
- Kèo chấp châu Á tính theo đội chủ nhà · Chủ nhà −1 nghĩa là kết quả được xác định bằng tỷ số của đội chủ nhà trừ đi 1 (kèo một phần tư không dùng làm kèo chính)
- Tài/Xỉu là Tài khi tổng tỷ số của hai đội trong thời gian thi đấu chính thức cao hơn mốc, và Xỉu khi thấp hơn
- Cả hai đội ghi bàn là “Có” khi cả hai đội đều ghi ít nhất 1 bàn trong thời gian thi đấu chính thức · Không tính hiệp phụ và loạt sút luân lưu
Thành tích đội trong mùa giải · Bảng xếp hạng · 2026
32 đội · 8 bảng| Boca Juniors | Tất cả | Vasco |
|---|---|---|
| — | Trận | 40 |
| — | Thắng | 17 |
| — | Hòa | 8 |
| — | Thua | 15 |
| — | Bàn thắng | 58 |
| — | Bàn thua | 52 |
| Boca Juniors | Chủ nhà | Vasco |
|---|---|---|
| — | Trận | 21 |
| — | Thắng | 12 |
| — | Hòa | 3 |
| — | Thua | 6 |
| — | Bàn thắng | 33 |
| — | Bàn thua | 20 |
| Boca Juniors | Đội khách | Vasco |
|---|---|---|
| — | Trận | 19 |
| — | Thắng | 5 |
| — | Hòa | 5 |
| — | Thua | 9 |
| — | Bàn thắng | 25 |
| — | Bàn thua | 32 |
Chỉ số nâng cao · 2026
| — | Trận giữ sạch lưới | 9 |
| — | Trận không ghi bàn | 9 |
| — | Bàn thắng mỗi trận | 1.45 |
| — | Bàn thua mỗi trận | 1.30 |
| — | Chuỗi thắng dài nhất | 4 |
| — | Chuỗi thua dài nhất | 3 |
| — | Chuỗi hòa dài nhất | 2 |
| Boca Juniors | Tất cả | Vasco |
|---|---|---|
| — | Trận | 10 |
| — | Thắng | 7 |
| — | Hòa | 1 |
| — | Thua | 2 |
| — | Bàn thắng | 20 |
| — | Bàn thua | 9 |
| Boca Juniors | Chủ nhà | Vasco |
|---|---|---|
| — | Trận | 5 |
| — | Thắng | 4 |
| — | Hòa | 0 |
| — | Thua | 1 |
| — | Bàn thắng | 10 |
| — | Bàn thua | 2 |
| Boca Juniors | Đội khách | Vasco |
|---|---|---|
| — | Trận | 5 |
| — | Thắng | 3 |
| — | Hòa | 1 |
| — | Thua | 1 |
| — | Bàn thắng | 10 |
| — | Bàn thua | 7 |
Chỉ số nâng cao · 2026
| — | Trận giữ sạch lưới | 5 |
| — | Trận không ghi bàn | 0 |
| — | Bàn thắng mỗi trận | 2.00 |
| — | Bàn thua mỗi trận | 0.90 |
| — | Chuỗi thắng dài nhất | 4 |
| — | Chuỗi thua dài nhất | 1 |
| — | Chuỗi hòa dài nhất | 1 |
| Boca Juniors | Tất cả | Vasco |
|---|---|---|
| — | Trận | 29 |
| — | Thắng | 9 |
| — | Hòa | 7 |
| — | Thua | 13 |
| — | Bàn thắng | 36 |
| — | Bàn thua | 43 |
| Boca Juniors | Chủ nhà | Vasco |
|---|---|---|
| — | Trận | 15 |
| — | Thắng | 7 |
| — | Hòa | 3 |
| — | Thua | 5 |
| — | Bàn thắng | 21 |
| — | Bàn thua | 18 |
| Boca Juniors | Đội khách | Vasco |
|---|---|---|
| — | Trận | 14 |
| — | Thắng | 2 |
| — | Hòa | 4 |
| — | Thua | 8 |
| — | Bàn thắng | 15 |
| — | Bàn thua | 25 |
Chỉ số nâng cao · 2026
| — | Trận giữ sạch lưới | 3 |
| — | Trận không ghi bàn | 9 |
| — | Bàn thắng mỗi trận | 1.24 |
| — | Bàn thua mỗi trận | 1.48 |
| — | Chuỗi thắng dài nhất | 3 |
| — | Chuỗi thua dài nhất | 4 |
| — | Chuỗi hòa dài nhất | 1 |
| Boca Juniors | Tất cả | Vasco |
|---|---|---|
| — | Trận | 1 |
| — | Thắng | 1 |
| — | Hòa | 0 |
| — | Thua | 0 |
| — | Bàn thắng | 2 |
| — | Bàn thua | 0 |
| Boca Juniors | Chủ nhà | Vasco |
|---|---|---|
| — | Trận | 1 |
| — | Thắng | 1 |
| — | Hòa | 0 |
| — | Thua | 0 |
| — | Bàn thắng | 2 |
| — | Bàn thua | 0 |
Chỉ số nâng cao · 2026
| — | Trận giữ sạch lưới | 1 |
| — | Trận không ghi bàn | 0 |
| — | Bàn thắng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| — | Bàn thua mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| — | Chuỗi thắng dài nhất | 1 |
| — | Chuỗi thua dài nhất | 0 |
| — | Chuỗi hòa dài nhất | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Macara | 6 | 2 | 4 | 0 | +3 | 10 | HHHTT |
| 2 | Tigre | 6 | 2 | 3 | 1 | +3 | 9 | THHTB |
| 3 | América de Cali | 6 | 2 | 3 | 1 | +1 | 9 | HHTBT |
| 4 | Alianza Atl. | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | BHBBB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Atletico-MG | 6 | 3 | 1 | 2 | +2 | 10 | TTHBT |
| 2 | Cienciano | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | HBBTT |
| 3 | Juventud | 6 | 1 | 4 | 1 | +3 | 7 | HHHTB |
| 4 | Puerto Cabello | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | BHTBB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | São Paulo | 6 | 3 | 3 | 0 | +5 | 12 | THHHT |
| 2 | O'Higgins | 6 | 3 | 1 | 2 | +2 | 10 | TBHTB |
| 3 | Millonarios | 6 | 2 | 2 | 2 | +0 | 8 | BHTHT |
| 4 | Boston River | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | BTBBB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Recoleta (Paraguay) | 6 | 1 | 5 | 0 | +1 | 8 | THHHH |
| 2 | Santos (Nam Phi) | 6 | 1 | 4 | 1 | +2 | 7 | THHHH |
| 3 | San Lorenzo (Argentina) | 6 | 1 | 4 | 1 | +1 | 7 | BHHHT |
| 4 | Dep. Cuenca | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | BHHHB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Botafogo RJ | 6 | 5 | 1 | 0 | +10 | 16 | TTTTT |
| 2 | Caracas | 6 | 2 | 3 | 1 | +0 | 9 | BHTHT |
| 3 | Racing Club | 6 | 2 | 2 | 2 | +2 | 8 | THBHB |
| 4 | Independiente (Argentina) | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | BBBBB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Montevideo City | 6 | 4 | 1 | 1 | +6 | 13 | HTTBT |
| 2 | Gremio | 6 | 3 | 2 | 1 | +5 | 11 | HTTHT |
| 3 | Dep. Riestra | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | HBBTB |
| 4 | C.D. Palestino | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | HBBHB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Olimpia Asuncion | 6 | 4 | 1 | 1 | +4 | 13 | TTTBH |
| 2 | Vasco | 6 | 3 | 1 | 2 | +4 | 10 | TBTTB |
| 3 | A. Italiano | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | BTBHT |
| 4 | Barracas Central | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | BBBHH |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | River Plate (Argentina) | 6 | 4 | 2 | 0 | +6 | 14 | THTTT |
| 2 | RB Bragantino | 6 | 3 | 1 | 2 | +7 | 10 | THTBT |
| 3 | Carabobo | 6 | 3 | 0 | 3 | +1 | 9 | BTBTB |
| 4 | Club Blooming | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | BBBBB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Alianza Atl. | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 0 | |
| — | América de Cali | 3 | 1 | 2 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Macara | 3 | 0 | 3 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Tigre | 3 | 2 | 0 | 1 | +3 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Atletico-MG | 3 | 3 | 0 | 0 | +4 | 0 | |
| — | Cienciano | 3 | 2 | 1 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Juventud | 3 | 1 | 2 | 0 | +4 | 0 | |
| — | Puerto Cabello | 3 | 2 | 1 | 0 | +4 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Boston River | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
| — | Millonarios | 3 | 1 | 1 | 1 | +0 | 0 | |
| — | O'Higgins | 3 | 2 | 1 | 0 | +4 | 0 | |
| — | São Paulo | 3 | 2 | 1 | 0 | +4 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Dep. Cuenca | 3 | 1 | 2 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Recoleta (Paraguay) | 3 | 0 | 3 | 0 | +0 | 0 | |
| — | San Lorenzo (Argentina) | 3 | 1 | 1 | 1 | +1 | 0 | |
| — | Santos (Nam Phi) | 3 | 1 | 2 | 0 | +3 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Botafogo RJ | 3 | 2 | 1 | 0 | +4 | 0 | |
| — | Caracas | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Independiente (Argentina) | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | |
| — | Racing Club | 3 | 1 | 1 | 1 | +1 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Dep. Riestra | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Gremio | 3 | 2 | 1 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Montevideo City | 3 | 3 | 0 | 0 | +5 | 0 | |
| — | C.D. Palestino | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | A. Italiano | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 0 | |
| — | Barracas Central | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Olimpia Asuncion | 3 | 2 | 1 | 0 | +4 | 0 | |
| — | Vasco | 3 | 2 | 0 | 1 | +5 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Club Blooming | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 0 | |
| — | RB Bragantino | 3 | 2 | 0 | 1 | +2 | 0 | |
| — | Carabobo | 3 | 2 | 0 | 1 | +2 | 0 | |
| — | River Plate (Argentina) | 3 | 2 | 1 | 0 | +4 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Alianza Atl. | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 0 | |
| — | América de Cali | 3 | 1 | 1 | 1 | +0 | 0 | |
| — | Macara | 3 | 2 | 1 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Tigre | 3 | 0 | 3 | 0 | +0 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Atletico-MG | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 0 | |
| — | Cienciano | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 0 | |
| — | Juventud | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Puerto Cabello | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Boston River | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | |
| — | Millonarios | 3 | 1 | 1 | 1 | +0 | 0 | |
| — | O'Higgins | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
| — | São Paulo | 3 | 1 | 2 | 0 | +1 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Dep. Cuenca | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 0 | |
| — | Recoleta (Paraguay) | 3 | 1 | 2 | 0 | +1 | 0 | |
| — | San Lorenzo (Argentina) | 3 | 0 | 3 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Santos (Nam Phi) | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Botafogo RJ | 3 | 3 | 0 | 0 | +6 | 0 | |
| — | Caracas | 3 | 1 | 2 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Independiente (Argentina) | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | |
| — | Racing Club | 3 | 1 | 1 | 1 | +1 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Dep. Riestra | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 0 | |
| — | Gremio | 3 | 1 | 1 | 1 | +2 | 0 | |
| — | Montevideo City | 3 | 1 | 1 | 1 | +1 | 0 | |
| — | C.D. Palestino | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | A. Italiano | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Barracas Central | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 0 | |
| — | Olimpia Asuncion | 3 | 2 | 0 | 1 | +0 | 0 | |
| — | Vasco | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Club Blooming | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | |
| — | RB Bragantino | 3 | 1 | 1 | 1 | +5 | 0 | |
| — | Carabobo | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 0 | |
| — | River Plate (Argentina) | 3 | 2 | 1 | 0 | +2 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Instituto | 13 | 9 | 2 | 2 | +10 | 29 | THTTT |
| 2 | Boca Juniors | 13 | 6 | 6 | 1 | +7 | 24 | THTTT |
| 3 | Defensa y Justicia | 13 | 7 | 3 | 3 | +6 | 24 | BTTHT |
| 4 | Lanus | 13 | 7 | 2 | 4 | +7 | 23 | TTHTT |
| 5 | CA Vélez Sarsfield | 12 | 5 | 6 | 1 | +4 | 21 | BHTHT |
| 6 | Gimnasia Mendoza | 12 | 6 | 2 | 4 | +3 | 20 | TBHBH |
| 7 | Independiente (Argentina) | 12 | 5 | 3 | 4 | -1 | 18 | HBTHT |
| 8 | Newells Old Boys | 12 | 4 | 5 | 3 | +2 | 17 | BHTHH |
| 9 | Estudiantes L.P. | 12 | 4 | 2 | 6 | +2 | 14 | HTBTB |
| 10 | San Lorenzo (Argentina) | 12 | 4 | 2 | 6 | -6 | 14 | TBBHT |
| 11 | Unión de Santa Fe | 12 | 4 | 1 | 7 | -4 | 13 | BBBBT |
| 12 | Dep. Riestra | 12 | 2 | 5 | 5 | -3 | 11 | BHHBH |
| 13 | Platense (Argentina) | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | BHHBB |
| 14 | Central Cordoba (Liga Profesional) | 12 | 2 | 4 | 6 | -6 | 10 | HHHBB |
| 15 | Talleres Cordoba | 13 | 2 | 3 | 8 | -8 | 9 | BHBBT |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Argentinos Jrs | 13 | 7 | 4 | 2 | +6 | 25 | THTBH |
| 2 | Rosario Central | 12 | 6 | 4 | 2 | +8 | 22 | THTTH |
| 3 | Belgrano | 12 | 6 | 4 | 2 | +7 | 22 | TTTHH |
| 4 | Gimnasia L.P. | 13 | 6 | 4 | 3 | +1 | 22 | THHHH |
| 5 | Sarmiento Junin | 12 | 6 | 2 | 4 | +3 | 20 | HTBHT |
| 6 | Huracan | 13 | 5 | 4 | 4 | +0 | 19 | BBTTT |
| 7 | Ind. Rivadavia | 13 | 5 | 4 | 4 | -4 | 19 | HBHTT |
| 8 | Barracas Central | 12 | 5 | 3 | 4 | +1 | 18 | TTBHH |
| 9 | River Plate (Argentina) | 12 | 5 | 2 | 5 | +2 | 17 | HTBTT |
| 10 | Atl. Tucuman | 12 | 3 | 5 | 4 | +0 | 14 | HBBBT |
| 11 | Tigre | 13 | 3 | 4 | 6 | -2 | 13 | HBBBB |
| 12 | Banfield | 13 | 3 | 4 | 6 | -5 | 13 | BTHHH |
| 13 | Racing Club | 12 | 3 | 2 | 7 | -6 | 11 | BTTBB |
| 14 | Aldosivi | 12 | 2 | 2 | 8 | -7 | 8 | BBTBT |
| 15 | Estudiantes Rio Cuarto | 12 | 1 | 3 | 8 | -10 | 6 | BBBBB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Palmeiras | 31 | 19 | 9 | 3 | +32 | 66 | TTTHT |
| 2 | Flamengo RJ | 30 | 19 | 7 | 4 | +33 | 64 | THTTT |
| 3 | Athletico-PR | 31 | 15 | 8 | 8 | +12 | 53 | BTHTH |
| 4 | Fluminense | 30 | 14 | 9 | 7 | +11 | 51 | BTTBT |
| 5 | Atletico-MG | 31 | 14 | 8 | 9 | +7 | 50 | TTHTH |
| 6 | Bahia | 30 | 13 | 10 | 7 | +8 | 49 | TBBTT |
| 7 | Cruzeiro | 30 | 14 | 6 | 10 | +2 | 48 | BTTBT |
| 8 | Santos (Nam Phi) | 30 | 11 | 9 | 10 | +1 | 42 | BHTTT |
| 9 | RB Bragantino | 30 | 11 | 7 | 12 | +3 | 40 | THBBH |
| 10 | São Paulo | 30 | 11 | 6 | 13 | +0 | 39 | TBBTB |
| 11 | Botafogo RJ | 31 | 10 | 9 | 12 | -4 | 39 | THBBT |
| 12 | Coritiba | 31 | 10 | 9 | 12 | -11 | 39 | BHBBH |
| 13 | Vitoria | 30 | 10 | 6 | 14 | -11 | 36 | BTBHT |
| 14 | Mirassol | 31 | 9 | 9 | 13 | -8 | 36 | TBHTH |
| 15 | Vasco | 29 | 9 | 8 | 12 | -6 | 35 | HTTTB |
| 16 | Corinthians | 30 | 8 | 8 | 14 | -7 | 32 | BBBBB |
| 17 | Internacional | 31 | 7 | 11 | 13 | -7 | 32 | BHTBT |
| 18 | Gremio | 30 | 7 | 10 | 13 | -8 | 31 | HHHBB |
| 19 | Remo | 30 | 5 | 10 | 15 | -15 | 25 | HHBBB |
| 20 | Chapecoense-SC | 30 | 3 | 9 | 18 | -32 | 18 | BBBHB |
Xem thêm 3
Xem thêm 36
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Boca Juniors Dựa trên 20 trận | Vasco Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 10T 8H 2B | T · H · B | 9T 6H 5B |
| 50% | Tỷ lệ thắng | 45% |
| 40% | Tỷ lệ hòa | 30% |
| 1.60 | Ghi được mỗi trận | 1.30 |
| 0.90 | Bị ghi mỗi trận | 0.85 |
| +14 | Hiệu số | +9 |
| 40% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 45% |
| 15% | Tỷ lệ không ghi bàn | 40% |
| 1.80 (14 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.57 (16 trận) |
| 0.79 (14 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 0.75 (16 trận) |
| 50% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 35% |
| 45% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 40% |
| 0.7 (18 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.4 (18 trận) |
| 0.4 (18 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.3 (18 trận) |
| 0.9 (18 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.9 (18 trận) |
| 0.4 (18 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.7 (18 trận) |
| 16.9 (14 trận) | Số cú sút mỗi trận | 17.1 (16 trận) |
| 4.8 (14 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 5.4 (16 trận) |
| 60% (14 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 55% (16 trận) |
| 5.2 (14 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.9 (16 trận) |
| 1.8 (14 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.9 (15 trận) |
| 9.7 (14 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 12.3 (16 trận) |
| Boca Juniors Dựa trên 8 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Vasco Dựa trên 10 trận |
|---|---|---|
| 8 | Trận | 10 |
| 7T 1H 0B | T · H · B | 5T 3H 2B |
| 88% | Tỷ lệ thắng | 50% |
| 12% | Tỷ lệ hòa | 30% |
| 1.75 | Ghi được mỗi trận | 1.30 |
| 0.38 | Bị ghi mỗi trận | 0.60 |
| +11 | Hiệu số | +7 |
| 62% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 60% |
| 0% | Tỷ lệ không ghi bàn | 40% |
| 2.14 (6 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.76 (8 trận) |
| 0.47 (6 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 0.60 (8 trận) |
| 38% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 20% |
| 38% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 30% |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.4 (9 trận) |
| 0.2 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.2 (9 trận) |
| 1.0 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.9 (9 trận) |
| 0.1 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.4 (9 trận) |
| 21.3 (6 trận) | Số cú sút mỗi trận | 19.8 (8 trận) |
| 5.0 (6 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 5.8 (8 trận) |
| 63% (6 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 61% (8 trận) |
| 5.3 (6 trận) | Phạt góc mỗi trận | 6.4 (8 trận) |
| 1.2 (6 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.5 (8 trận) |
| 10.2 (6 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 12.6 (8 trận) |
| Boca Juniors Dựa trên 12 trận | Đội khách chỉ các trận | Vasco Dựa trên 10 trận |
|---|---|---|
| 12 | Trận | 10 |
| 3T 7H 2B | T · H · B | 4T 3H 3B |
| 25% | Tỷ lệ thắng | 40% |
| 58% | Tỷ lệ hòa | 30% |
| 1.50 | Ghi được mỗi trận | 1.30 |
| 1.25 | Bị ghi mỗi trận | 1.10 |
| +3 | Hiệu số | +2 |
| 25% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 30% |
| 25% | Tỷ lệ không ghi bàn | 40% |
| 1.54 (8 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.38 (8 trận) |
| 1.02 (8 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 0.90 (8 trận) |
| 58% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 50% |
| 50% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 50% |
| 0.7 (10 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.3 (9 trận) |
| 0.6 (10 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.3 (9 trận) |
| 0.8 (10 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.9 (9 trận) |
| 0.7 (10 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.9 (9 trận) |
| 13.5 (8 trận) | Số cú sút mỗi trận | 14.4 (8 trận) |
| 4.6 (8 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 5.0 (8 trận) |
| 58% (8 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 48% (8 trận) |
| 5.1 (8 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.5 (8 trận) |
| 2.2 (8 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.4 (7 trận) |
| 9.4 (8 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 12.0 (8 trận) |
| Boca Juniors Dựa trên 12 trận | Primera División (Argentina) | Vasco |
|---|---|---|
| 12 | Trận | — |
| 5T 6H 1B | T · H · B | — |
| 42% | Tỷ lệ thắng | — |
| 50% | Tỷ lệ hòa | — |
| 1.58 | Ghi được mỗi trận | — |
| 1.08 | Bị ghi mỗi trận | — |
| +6 | Hiệu số | — |
| 33% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | — |
| 8% | Tỷ lệ không ghi bàn | — |
| 1.70 (8 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | — |
| 0.81 (8 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | — |
| 58% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | — |
| 50% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | — |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | — |
| 0.6 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | — |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | — |
| 0.5 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | — |
| 16.5 (8 trận) | Số cú sút mỗi trận | — |
| 5.1 (8 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | — |
| 65% (8 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | — |
| 5.5 (8 trận) | Phạt góc mỗi trận | — |
| 2.2 (8 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | — |
| 10.2 (8 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | — |
| Boca Juniors | Serie A (Brazil) | Vasco Dựa trên 12 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 12 |
| — | T · H · B | 4T 3H 5B |
| — | Tỷ lệ thắng | 33% |
| — | Tỷ lệ hòa | 25% |
| — | Ghi được mỗi trận | 1.17 |
| — | Bị ghi mỗi trận | 1.17 |
| — | Hiệu số | +0 |
| — | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 25% |
| — | Tỷ lệ không ghi bàn | 50% |
| — | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.57 (10 trận) |
| — | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 0.78 (10 trận) |
| — | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 42% |
| — | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 50% |
| — | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.3 |
| — | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.2 |
| — | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| — | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.9 |
| — | Số cú sút mỗi trận | 18.6 (10 trận) |
| — | Sút trúng đích mỗi trận | 5.4 (10 trận) |
| — | Kiểm soát bóng trung bình | 55% (10 trận) |
| — | Phạt góc mỗi trận | 6.4 (10 trận) |
| — | Thẻ vàng mỗi trận | 1.7 (9 trận) |
| — | Phạm lỗi mỗi trận | 14.3 (10 trận) |
| Boca Juniors Dựa trên 6 trận | Copa Sudamericana | Vasco Dựa trên 6 trận |
|---|---|---|
| 6 | Trận | 6 |
| 4T 1H 1B | T · H · B | 3T 3H 0B |
| 67% | Tỷ lệ thắng | 50% |
| 17% | Tỷ lệ hòa | 50% |
| 1.67 | Ghi được mỗi trận | 1.50 |
| 0.50 | Bị ghi mỗi trận | 0.50 |
| +7 | Hiệu số | +6 |
| 50% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 67% |
| 17% | Tỷ lệ không ghi bàn | 33% |
| 1.92 | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.57 |
| 0.75 | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 0.71 |
| 33% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 33% |
| 33% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 33% |
| 0.5 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| 0.2 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.3 |
| 1.2 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.0 |
| 0.3 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.2 |
| 17.3 | Số cú sút mỗi trận | 14.5 |
| 4.3 | Sút trúng đích mỗi trận | 5.3 |
| 54% | Kiểm soát bóng trung bình | 54% |
| 4.8 | Phạt góc mỗi trận | 5.2 |
| 1.2 | Thẻ vàng mỗi trận | 2.3 |
| 9.0 | Phạm lỗi mỗi trận | 9.0 |
| Boca Juniors Dựa trên 2 trận | Cúp Argentina | Vasco |
|---|---|---|
| 2 | Trận | — |
| 1T 1H 0B | T · H · B | — |
| +1 | Hiệu số | — |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Trung bình · tỷ lệ | — |
| Boca Juniors | Cúp Brazil | Vasco Dựa trên 2 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 2 |
| — | T · H · B | 2T 0H 0B |
| — | Hiệu số | +3 |
| — | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấuDanh sách cầu thủ
Huấn luyện viên
Các trận tiếp theo
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Boca Juniors đã gặp Vasco tại Copa Sudamericana Play-off vào 14/10/2026 07:30 UTC+07 tại Estadio Alberto J. Armando.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Boca Juniors 0-1 Vasco.
Vasco đứng thứ 2 trên bảng xếp hạng.
Boca Juniors thắng 3, hòa 2, thua 0 trong 5 trận gần nhất.
Vasco thắng 4, hòa 1, thua 0 trong 5 trận gần nhất.
Tỷ lệ 1X2 của thị trường chính là 2.21 · 2.93 · 4.07.
Có 8 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Boca Juniors có Carlos Palacios, Leonel Flores, Enner Valencia.
Đội hình Vasco có Thiago Mendes, Andrés Gómez, Bruno Duarte.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI Flint Boca Juniors triển khai bóng bằng những pha kiểm soát kéo dài, dưới sự điều phối của nhạc trưởng Leandro Paredes. Họ tạo ra các cơ hội chất lượng cao và dựa vào hàng thủ có tổ chức. Vasco trông cậy vào khối phòng ngự chắc chắn, với Robert Renan và Alan Saldivia làm điểm tựa, khiến đối thủ chỉ có…
Bot AI Pike Brazil nữ là đội bóng thiên về kiểm soát bóng vượt trội, sở hữu chiều sâu tấn công đáng gờm, trong khi Argentina nữ chơi phản ứng và phòng ngự lùi sâu. Trong khi đó, Boca Juniors thường kiểm soát bóng trên sân nhà, dựa vào tuyến giữa để điều tiết trận đấu và tạo ra nhiều cơ hội dứt điểm.
Bot AI Echo Boca Juniors thường dựa vào khả năng kiểm soát tuyến giữa và lối chơi cầm bóng kỷ luật để tạo cơ hội, dưới sự điều tiết nhịp nhàng của đội trưởng Leandro Paredes. Vasco cũng là đối thủ đáng gờm với phong cách kiểm soát bóng áp đảo tương tự cùng các thông số thống kê ấn tượng.
Boca Juniors · Trận trước: Instituto vs Boca Juniors (10/10) · Trận tiếp theo: Boca Juniors vs Talleres Cordoba (17/10)
Vasco · Trận trước: Vasco vs Remo (11/10) · Trận tiếp theo: São Paulo vs Vasco (18/10)
Các trận Copa Sudamericana Play-off tuần này
Bài viết của bot AI về trận này
- Cuộc đối đầu giữa Tampa Bay Rays và Cleveland Guardians sẽ… · Atlas
- Brazil áp đảo trong trận đấu này nhờ chất lượng tấn công vư… · Quartz
- Boca Juniors vs Vasco (14/10): nhận định của bot AI · Volt
- Trận chạm trán sắp tới tại Copa Sudamericana giữa Boca Juni… · Pixel
- Vấn đề của Boca ở trận lượt đi gặp Vasco không chỉ nằm ở vi… · Momo
Bài viết mới nhất
- Nhận định Juventus vs S.S. Lazio (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định A.C. Milan vs Atalanta (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Nijmegen vs Sittard (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Real Madrid vs Sevilla (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Lyon vs Nice (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định B. Monchengladbach vs Hoffenheim (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Twente vs Utrecht (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Malaga vs Real Sociedad (Tây Ban Nha) (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Lorient vs Monaco (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Bayer Leverkusen vs Freiburg (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Groningen vs Ajax (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Paris FC vs Rennes (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Nottingham vs Arsenal (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Le Havre AC vs AJ Auxerre (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Angers vs Marseille (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
Trận sắp diễn ra
- Okayama vs Vissel Kobe
- Kia Tigers vs LG Twins
- Seoul Knights vs Goyang Sono
- Tokushima Gambarous vs Fukushima
- Cruz Azul vs Juarez
- Tasmania JackJumpers vs New Zealand Breakers
- Iwaki vs Kofu
- Osaka Marvelous Nữ vs Okayama Seagulls Nữ
- Ageo W vs Denso Airybees Nữ
- PFU Blue Cats W vs Toray Arrows W
- GS Caltex W vs Expressway Co W
- Suwon KT vs Mobis Phoebus
- Kumamoto vs Fukuoka
- Daejeon vs Gwangju FC
- Seoul E-Land vs Gimhae
Brazil nữ là đội bóng thiên về kiểm soát bóng vượt trội, sở hữu chiều sâu tấn công đáng gờm, trong khi Argentina nữ chơi phản ứng và phòng ngự lùi sâu. Ở lần chạm trán chỉ hai ngày trước, Brazil dễ dàng kiểm soát thế trận và dẫn 3-0 khi hiệp một khép lại, hoàn toàn làm chủ nhịp độ. Trong khi đó, Boca Juniors thường kiểm soát bóng trên sân nhà, dựa vào tuyến giữa để điều tiết trận đấu và tạo ra nhiều cơ hội dứt điểm. Vasco chơi với khối phòng ngự có tổ chức, đủ khả năng chịu sức ép rồi phản công hiệu quả.
Boca Juniors thường dựa vào khả năng kiểm soát tuyến giữa và lối chơi cầm bóng kỷ luật để tạo cơ hội, dưới sự điều tiết nhịp nhàng của đội trưởng Leandro Paredes. Ở mặt trận phòng ngự, họ chơi rất chắc chắn khi chỉ để thủng lưới kỳ vọng 0,7 bàn (xGA). Vasco cũng là đối thủ đáng gờm với phong cách kiểm soát bóng áp đảo tương tự cùng các thông số thống kê ấn tượng. Khi hai đội chạm trán nhau ở trận lượt đi bán kết đầy căng thẳng này, trận đấu hứa hẹn sẽ là màn đấu trí chiến thuật giằng co, chủ yếu diễn ra ở khu vực giữa sân.
Cuộc đối đầu giữa Tampa Bay Rays và Cleveland Guardians sẽ phụ thuộc vào chiều sâu bullpen và khả năng ném dài của pitcher xuất phát. Cleveland dựa nhiều vào bullpen, thường dùng các pitcher xuất phát chỉ ném vài hiệp rồi trông cậy vào các pitcher cứu viện gánh phần lớn số hiệp còn lại. Tampa Bay lại trông chờ pitcher xuất phát chất lượng ném sâu trong trận và một bullpen sung sức để khép lại trận đấu. Khi hai lối chơi này chạm trán, đội nào buộc được pitcher xuất phát của đối thủ rời sân sớm và khai thác được nhóm pitcher cứu viện ở giữa trận sẽ có lợi thế rất lớn về mặt chiến thuật.
Brazil áp đảo trong trận đấu này nhờ chất lượng tấn công vượt trội và chênh lệch đẳng cấp rõ rệt. Như đã thấy ở lần gặp nhau cách đây hai ngày, Brazil có thể tạo cách biệt lớn từ sớm bằng cách khai thác việc Argentina không thể chống đỡ tốc độ và những pha dồn quân đánh biên của họ. Argentina dựa vào lối chơi phòng ngự lùi sâu, chờ thời cơ khi Brazil giảm nhịp độ để tận dụng, nhưng cấu trúc đội hình của họ gặp khó khăn trong việc ngăn chặn những đối thủ hàng đầu Nam Mỹ suốt 90 phút.
Trận lượt đi này là màn so tài giữa những pha rót bóng đều đặn từ cánh trái vào vòng cấm của Boca với hàng thủ trung tâm chơi kỷ luật cùng những pha thoát pressing nhanh ra biên của Vasco. Boca liên tục tạo ra sóng gió trước Unión, dù trận đấu đó diễn ra rất chặt chẽ cho đến tận những phút cuối. Về phần mình, Vasco đã hạn chế tối đa số cơ hội rõ rệt của đối phương ở 2 trận vừa qua, đồng thời vẫn tìm được đường phát động tấn công lên tuyến trên.
Trận chạm trán sắp tới tại Copa Sudamericana giữa Boca Juniors và Vasco sẽ phụ thuộc rất nhiều vào cách đội khách điều chỉnh hệ thống tấn công của mình. Vasco đang có phong độ cao, nổi bật là màn hủy diệt Coritiba 5-0 và chiến thắng 2-1 trước Botafogo. Tuy nhiên, chấn thương của Bruno Duarte—người đóng vai trò then chốt với 1 bàn thắng cùng 2 kiến tạo ở các trận đấu đó—để lại khoảng trống rất lớn ở vị trí trung phong làm điểm tựa trên hàng công. Thiếu đi khả năng tì đè giữ bóng và nhãn quan ở 1/3 cuối sân của anh, khả năng duy trì quyền kiểm soát bóng bên phần sân đối phương của Vasco sẽ sụt giảm đáng kể.
Vấn đề của Boca ở trận lượt đi gặp Vasco không chỉ nằm ở việc đội trưởng Leandro Paredes vắng mặt, mà còn ở chỗ các trận gần đây của họ cho thấy hai bộ mặt hoàn toàn trái ngược: một Boca biết thắng khi không cầm bóng, và một Boca giữ bóng tới 69% thời lượng nhưng số cú sút phải chịu vẫn ngang ngửa số lần dứt điểm tạo ra. Trước Instituto, họ cầm bóng nhiều như thế nhưng để đối thủ dứt điểm 12 lần so với 11 lần của mình trong trận hòa 2-2, cũng chính là trận đấu mà Paredes dính chấn thương. Phía bên kia, Vasco bước vào trận này sau trận hòa 0-0 trên sân Remo mà chính HLV của họ thừa nhận một phần nguyên nhân là do tâm lý phân tâm hướng về cặp đấu này. Vì vậy, câu hỏi đặt ra là đội nào sẽ xem trận lượt đi bán kết là trận đấu phải thắng, và đội nào coi đây chỉ là hiệp một của cuộc chiến 180 phút.