Những pha phối hợp ở trung lộ của Brisbane sẽ đối đầu với hàng tiền vệ Auckland, đội đã để lộ khoảng trống phía sau mỗi lần dâng cao. Auckland vẫn nguy hiểm với những quả tạt từ hai biên và tình huống cố định, nhưng phương án đưa bóng lên phía trước ở trận này đã thay đổi. Tại Gwangju, sự trở lại của các cầu thủ đá chính khiến những hiệp đầu trở thành một cuộc so tài khác hẳn 2 chiến thắng gần nhất của Samsung. Các kèo đối đầu giữa những tay đập chủ lực và cách hai đội sử dụng bullpen đáng chú ý hơn chuỗi thắng của cả hai.
Brisbane Roar vs Auckland FC
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 40 | G | George Plusnin |
| 77 | D | Milorad Stajić |
| 5 | D | Tom Aldred |
| 16 | D | Joel King |
| 13 | M | Tate Russell |
| 10 | M | Tae Hee Nam |
| 6 | M | Noah Maieroni |
| 8 | M | Tyrese Francois |
| 19 | M | Sabit James Ngor |
| 17 | F | Justin Vidic |
| 9 | F | Virgiliu Postolachi |
| 11 | F | Marko Ilic |
| 14 | M | Emin Durakovic |
| 22 | F | Nathan Amanatidis |
| 44 | M | Jordan Lauton |
| 1 | G | Dean Bouzanis |
| 15 | D | Hosine Bility |
| 2 | D | Jacob Nasso |
| 1 | G | Michael Woud |
| 2 | D | Hiroki Sakai |
| 23 | D | Ronan Wynne |
| 4 | D | Nando Pijnaker |
| 15 | D | Francis De Vries |
| 77 | M | Lachlan Brook |
| 8 | M | Felipe Gallegos |
| 22 | M | Jake Brimmer |
| 27 | M | Logan Rogerson |
| 35 | F | Jonty Bidois |
| 10 | F | Lachlan Bayliss |
| 17 | D | Callan Elliot |
| 21 | M | Isa Prins |
| 16 | M | Daniel Normann |
| 57 | M | Van Fitzharris |
| 30 | G | Joseph James Knowles |
| 25 | D | Luka Vicelich |
| 18 | M | Marley Leuluai |
| D. ValkanisChấn thương chân |
| A. CalverChấn thương mắt cá |
| C. HowiesonChấn thương bắp chân |
| O. MiddletonChấn thương đầu gối |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng(Tạm thời)- Tỷ số chung cuộc
- 1 : 1
- Kết quả
- Hòa Cuối cùng(Tạm thời)
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Hiệp 2 | Tổng |
|---|---|---|---|
| Brisbane Roar | 0 | 1 | 1 |
| Auckland FC | 1 | 0 | 1 |
- 11'Bàn thắngHiroki Sakai
- 21'Thẻ vàngJustin Vidic
- 53'Thẻ vàngSabit James Ngor
- 58'Thay ngườiMarko IlicRa sân: Virgiliu Postolachi
- 72'Thay ngườiIsa PrinsRa sân: Jonty Bidois
- 72'Thay ngườiCallan ElliotRa sân: Lachlan Brook
- 75'Thay ngườiEmin DurakovicRa sân: Milorad Stajić
- 76'Thay ngườiNathan AmanatidisRa sân: Sabit James Ngor
- 78'Thẻ vàngFrancis De Vries
- 82'Thay ngườiJordan LautonRa sân: Tyrese Francois
- 89'Thay ngườiDaniel NormannRa sân: Jake Brimmer
- 90'Thay ngườiVan FitzharrisRa sân: Lachlan Bayliss
- 90+5'Bàn thắngTom Aldred
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 15:54Tỷ lệ tham khảo. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
1X2Chủ nhà2,47Hòa3,56Đội khách2,90Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà2,88→2,47Hòa3,43→3,56Đội khách2,43→2,90
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| 30/10 15:54 | 2,47▼ | 3,56▼ | 2,90▲ |
| 30/10 15:24 | 2,68▲ | 3,65▼ | 2,61▼ |
| 30/10 14:52 | 2,65▼ | 3,69▲ | 2,62 |
| 30/10 14:21 | 2,66▼ | 3,66▲ | 2,62▲ |
| 30/10 13:49 | 2,68▼ | 3,64▲ | 2,61▼ |
| 30/10 13:18 | 2,69 | 3,59▲ | 2,63▼ |
| 30/10 11:41 | 2,69 | 3,57▲ | 2,64▼ |
| 30/10 11:09 | 2,69▼ | 3,55▼ | 2,65▲ |
Xem thêm · 11 trường hợpThu gọn
| 30/10 10:37 | 2,77 | 3,58▲ | 2,57▼ |
| 30/10 10:06 | 2,77▼ | 3,56 | 2,58▲ |
| 30/10 09:35 | 2,83▼ | 3,56▲ | 2,53▲ |
| 30/10 08:31 | 2,87 | 3,53▲ | 2,51 |
| 30/10 06:56 | 2,87 | 3,52 | 2,51▼ |
| 30/10 05:26 | 2,87 | 3,52▲ | 2,52 |
| 30/10 04:26 | 2,87▲ | 3,51▲ | 2,52▲ |
| 29/10 17:27 | 2,85▲ | 3,49 | 2,51▼ |
| 29/10 16:35 | 2,77▲ | 3,49▲ | 2,58▲ |
| 28/10 15:53 | 2,73▼ | 3,44▲ | 2,55▲ |
| 27/10 22:42 Đầu tiên | 2,88 | 3,43 | 2,43 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| Pinnacle | 2,47 | 3,56 | 2,90 |
| Betfair | 2,60 | 3,40 | 2,63 |
| bet365 | 2,38 | 3,50 | 2,80 |
| Marathon | 2,40 | 3,45 | 2,71 |
| 1xBet | 2,66 | 3,65 | 2,59 |
| Betano | 2,65 | 3,50 | 2,57 |
| BetVictor | 2,60 | 3,50 | 2,50 |
Kèo chấp châu Á-1.5Chủ nhà -1.55,50Đội khách +1.51,13Betfair · Nhà cái 4Chủ nhà6,00→5,50Đội khách1,11→1,13
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 30/10 15:54 | Thay đổi mốc · mốc chính -1.5 | |
| 30/10 11:09 | 5,50▼ | 1,13▲ |
| 29/10 02:00 | 6,00 | 1,11 |
| 29/10 01:04 | Đã đóng | |
| 27/10 22:42 Đầu tiên | 6,00 | 1,11 |
| Nhà cái | Chủ nhà -1.5 | Đội khách +1.5 |
|---|---|---|
| Betfair | 5,50 | 1,13 |
| bet365 | 5,25 | 1,16 |
| Marathon | 4,45 | 1,14 |
| 1xBet | 4,90 | 1,16 |
Tài/Xỉu2.5Tài 2.51,88Xỉu 2.52,01Pinnacle · Nhà cái 7Tài1,96→1,88Xỉu1,88→2,01
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 30/10 15:54 | 1,88▲ | 2,01▼ |
| 30/10 15:24 | 1,73▼ | 2,19▲ |
| 30/10 14:52 | 1,76▼ | 2,14▲ |
| 30/10 14:21 | 1,79▼ | 2,10▲ |
| 30/10 13:49 | 1,81▼ | 2,09▲ |
| 30/10 13:18 | 1,88▼ | 2,01▲ |
| 30/10 11:41 | 1,89▼ | 1,99▲ |
| 30/10 11:09 | 1,92▼ | 1,97▲ |
Xem thêm · 7 trường hợpThu gọn
| 30/10 10:37 | 1,93▼ | 1,96▲ |
| 30/10 06:56 | 1,94▼ | 1,94▲ |
| 30/10 05:26 | 1,98 | 1,91▲ |
| 30/10 04:26 | 1,98 | 1,90▲ |
| 29/10 16:35 | 1,98▲ | 1,89▲ |
| 29/10 04:29 | 1,97▲ | 1,88 |
| 27/10 22:42 Đầu tiên | 1,96 | 1,88 |
| Nhà cái | Tài 2.5 | Xỉu 2.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,88 | 2,01 |
| Betfair | 1,80 | 1,95 |
| bet365 | 1,75 | 2,00 |
| Marathon | 1,80 | 1,94 |
| 1xBet | 1,77 | 2,13 |
| Betano | 1,80 | 2,07 |
| BetVictor | 1,68 | 2,02 |
Cả hai đội ghi bànCó1,57Không2,30Betfair · Nhà cái 6Có1,73→1,57Không2,10→2,30
| Thời điểm thay đổi | Có | Không |
|---|---|---|
| 30/10 15:54 | 1,57▲ | 2,30▼ |
| 30/10 14:52 | 1,50▼ | 2,50▲ |
| 30/10 14:21 | 1,53▼ | 2,38▲ |
| 30/10 13:18 | 1,60▼ | 2,25▲ |
| 30/10 12:45 | 1,65▼ | 2,20▲ |
| 30/10 09:02 | 1,67▲ | 2,15▼ |
| 30/10 08:31 | 1,65▼ | 2,20▲ |
| 30/10 07:27 | 1,67▼ | 2,15▲ |
Xem thêm · 4 trường hợpThu gọn
| 29/10 02:00 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Betfair | |
| 29/10 02:00 | 1,73 | 2,10 |
| 29/10 01:04 | Đã đóng | |
| 27/10 22:42 Đầu tiên | 1,73 | 2,10 |
| Nhà cái | Có | Không |
|---|---|---|
| Betfair | 1,57 | 2,30 |
| bet365 | 1,62 | 2,20 |
| Marathon | 1,63 | 2,11 |
| 1xBet | 1,57 | 2,26 |
| Betano | 1,62 | 2,20 |
| BetVictor | 1,55 | 2,25 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu · Cả hai đội ghi bàn
- Kèo chấp châu Á tính theo đội chủ nhà · Chủ nhà −1 nghĩa là kết quả được xác định bằng tỷ số của đội chủ nhà trừ đi 1 (kèo một phần tư không dùng làm kèo chính)
- Tài/Xỉu là Tài khi tổng tỷ số của hai đội trong thời gian thi đấu chính thức cao hơn mốc, và Xỉu khi thấp hơn
- Cả hai đội ghi bàn là “Có” khi cả hai đội đều ghi ít nhất 1 bàn trong thời gian thi đấu chính thức · Không tính hiệp phụ và loạt sút luân lưu
Thành tích đội trong mùa giải · Bảng xếp hạng · 2026/27
12 đội| Brisbane Roar | Tất cả | Auckland FC |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 3 |
| 1 | Thắng | 1 |
| 1 | Hòa | 1 |
| 0 | Thua | 1 |
| 3 | Bàn thắng | 6 |
| 2 | Bàn thua | 7 |
| Brisbane Roar | Chủ nhà | Auckland FC |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 1 |
| 1 | Thắng | 1 |
| 1 | Hòa | 0 |
| 0 | Thua | 0 |
| 3 | Bàn thắng | 3 |
| 2 | Bàn thua | 1 |
| Brisbane Roar | Đội khách | Auckland FC |
|---|---|---|
| — | Trận | 2 |
| — | Thắng | 0 |
| — | Hòa | 1 |
| — | Thua | 1 |
| — | Bàn thắng | 3 |
| — | Bàn thua | 6 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 0 | Trận giữ sạch lưới | 0 |
| 0 | Trận không ghi bàn | 0 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thắng mỗi trận | 2.00 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thua mỗi trận | 2.33 |
| 1 | Chuỗi thắng dài nhất | 1 |
| 0 | Chuỗi thua dài nhất | 1 |
| 1 | Chuỗi hòa dài nhất | 1 |
| Brisbane Roar | Tất cả | Auckland FC |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 3 |
| 1 | Thắng | 1 |
| 1 | Hòa | 1 |
| 0 | Thua | 1 |
| 3 | Bàn thắng | 6 |
| 2 | Bàn thua | 7 |
| Brisbane Roar | Chủ nhà | Auckland FC |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 1 |
| 1 | Thắng | 1 |
| 1 | Hòa | 0 |
| 0 | Thua | 0 |
| 3 | Bàn thắng | 3 |
| 2 | Bàn thua | 1 |
| Brisbane Roar | Đội khách | Auckland FC |
|---|---|---|
| — | Trận | 2 |
| — | Thắng | 0 |
| — | Hòa | 1 |
| — | Thua | 1 |
| — | Bàn thắng | 3 |
| — | Bàn thua | 6 |
Chỉ số nâng cao · 2026/27
| 0 | Trận giữ sạch lưới | 0 |
| 0 | Trận không ghi bàn | 0 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thắng mỗi trận | 2.00 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thua mỗi trận | 2.33 |
| 1 | Chuỗi thắng dài nhất | 1 |
| 0 | Chuỗi thua dài nhất | 1 |
| 1 | Chuỗi hòa dài nhất | 1 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wellington Phoenix | 2 | 2 | 0 | 0 | +3 | 6 | TT |
| 2 | WS Wanderers | 2 | 1 | 1 | 0 | +3 | 4 | TH |
| 3 | Brisbane Roar | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 4 | HT |
| 4 | Macarthur FC | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 4 | HT |
| 5 | Sydney FC | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 4 | TH |
| 6 | Auckland FC | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | HBT |
| 7 | Newcastle Jets (Australia) | 2 | 0 | 2 | 0 | +0 | 2 | HH |
| 8 | Melbourne Victory | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | HB |
| 9 | Central Coast Mariners | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | BH |
| 10 | Melbourne City (Australia) | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | HB |
| 11 | Adelaide United | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
| 12 | Perth Glory | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | BB |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Adelaide United | 0 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Auckland FC | 1 | 1 | 0 | 0 | +2 | 0 | |
| — | Brisbane Roar | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Central Coast Mariners | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Macarthur FC | 1 | 1 | 0 | 0 | +1 | 0 | |
| — | Melbourne City (Australia) | 0 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Melbourne Victory | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Newcastle Jets (Australia) | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Perth Glory | 0 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Sydney FC | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 0 | |
| — | WS Wanderers | 1 | 1 | 0 | 0 | +3 | 0 | |
| — | Wellington Phoenix | 2 | 2 | 0 | 0 | +3 | 0 |
| # | đội | Trận | T | H | B | HS | Điểm | Gần đây |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — | Adelaide United | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Auckland FC | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 0 | |
| — | Brisbane Roar | 0 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Central Coast Mariners | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Macarthur FC | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Melbourne City (Australia) | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 0 | |
| — | Melbourne Victory | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| — | Newcastle Jets (Australia) | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Perth Glory | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
| — | Sydney FC | 0 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0 | |
| — | WS Wanderers | 1 | 0 | 1 | 0 | +0 | 0 | |
| — | Wellington Phoenix | 0 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0 |
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Brisbane Roar Dựa trên 19 trận | Trận chính thức | Auckland FC Dựa trên 19 trận |
|---|---|---|
| 19 | Trận | 19 |
| 3T 5H 11B | T · H · B | 7T 7H 5B |
| 16% | Tỷ lệ thắng | 37% |
| 26% | Tỷ lệ hòa | 37% |
| 1.21 | Ghi được mỗi trận | 1.68 |
| 1.84 | Bị ghi mỗi trận | 1.21 |
| -12 | Hiệu số | +9 |
| 11% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 26% |
| 26% | Tỷ lệ không ghi bàn | 11% |
| 1.44 (10 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.65 (12 trận) |
| 1.29 (10 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.51 (12 trận) |
| 68% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 63% |
| 68% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 58% |
| 0.6 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 (18 trận) |
| 0.8 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.5 (18 trận) |
| 0.6 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.9 (18 trận) |
| 1.1 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.7 (18 trận) |
| 13.5 (10 trận) | Số cú sút mỗi trận | 14.9 (15 trận) |
| 4.6 (10 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 4.5 (15 trận) |
| 48% (10 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 45% (15 trận) |
| 3.4 (10 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.3 (15 trận) |
| 2.0 (10 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.5 (14 trận) |
| 12.0 (10 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 11.3 (15 trận) |
| Brisbane Roar Dựa trên 20 trận | Auckland FC Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 4T 5H 11B | T · H · B | 7T 7H 6B |
| 20% | Tỷ lệ thắng | 35% |
| 25% | Tỷ lệ hòa | 35% |
| 1.30 | Ghi được mỗi trận | 1.65 |
| 1.80 | Bị ghi mỗi trận | 1.30 |
| -10 | Hiệu số | +7 |
| 10% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 25% |
| 25% | Tỷ lệ không ghi bàn | 10% |
| 1.44 (10 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.65 (12 trận) |
| 1.29 (10 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.51 (12 trận) |
| 70% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 65% |
| 70% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 60% |
| 0.6 (19 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 (18 trận) |
| 0.8 (19 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.5 (18 trận) |
| 0.6 (19 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.9 (18 trận) |
| 1.1 (19 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.7 (18 trận) |
| 13.5 (10 trận) | Số cú sút mỗi trận | 14.9 (15 trận) |
| 4.6 (10 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 4.5 (15 trận) |
| 48% (10 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 45% (15 trận) |
| 3.4 (10 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.3 (15 trận) |
| 2.0 (10 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.5 (14 trận) |
| 12.0 (10 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 11.3 (15 trận) |
| Brisbane Roar Dựa trên 12 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Auckland FC Dựa trên 11 trận |
|---|---|---|
| 12 | Trận | 11 |
| 2T 3H 7B | T · H · B | 4T 4H 3B |
| 17% | Tỷ lệ thắng | 36% |
| 25% | Tỷ lệ hòa | 36% |
| 1.33 | Ghi được mỗi trận | 1.45 |
| 2.00 | Bị ghi mỗi trận | 1.18 |
| -8 | Hiệu số | +3 |
| 8% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 27% |
| 25% | Tỷ lệ không ghi bàn | 9% |
| 1.64 (7 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.63 (7 trận) |
| 1.00 (7 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.44 (7 trận) |
| 75% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 64% |
| 75% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 55% |
| 0.8 (11 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.7 (10 trận) |
| 0.9 (11 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.6 (10 trận) |
| 0.4 (11 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.8 (10 trận) |
| 1.2 (11 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.4 (10 trận) |
| 15.4 (7 trận) | Số cú sút mỗi trận | 16.2 (8 trận) |
| 5.3 (7 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 5.1 (8 trận) |
| 47% (7 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 47% (8 trận) |
| 3.7 (7 trận) | Phạt góc mỗi trận | 6.2 (8 trận) |
| 1.7 (7 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.4 (8 trận) |
| 12.3 (7 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 10.9 (8 trận) |
| Brisbane Roar Dựa trên 8 trận | Đội khách chỉ các trận | Auckland FC Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 8 | Trận | 9 |
| 2T 2H 4B | T · H · B | 3T 3H 3B |
| 25% | Tỷ lệ thắng | 33% |
| 25% | Tỷ lệ hòa | 33% |
| 1.25 | Ghi được mỗi trận | 1.89 |
| 1.50 | Bị ghi mỗi trận | 1.44 |
| -2 | Hiệu số | +4 |
| 12% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 22% |
| 25% | Tỷ lệ không ghi bàn | 11% |
| 0.99 (3 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.66 (5 trận) |
| 1.98 (3 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.62 (5 trận) |
| 62% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 67% |
| 62% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 67% |
| 0.2 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 1.0 (8 trận) |
| 0.6 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.4 (8 trận) |
| 1.0 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.1 (8 trận) |
| 0.9 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 1.1 (8 trận) |
| 9.0 (3 trận) | Số cú sút mỗi trận | 13.4 (7 trận) |
| 3.0 (3 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 3.7 (7 trận) |
| 48% (3 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 42% (7 trận) |
| 2.7 (3 trận) | Phạt góc mỗi trận | 4.3 (7 trận) |
| 2.7 (3 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.7 (6 trận) |
| 11.3 (3 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 11.9 (7 trận) |
| Brisbane Roar Dựa trên 17 trận | A-League | Auckland FC Dựa trên 18 trận |
|---|---|---|
| 17 | Trận | 18 |
| 2T 5H 10B | T · H · B | 7T 7H 4B |
| 12% | Tỷ lệ thắng | 39% |
| 29% | Tỷ lệ hòa | 39% |
| 1.06 | Ghi được mỗi trận | 1.78 |
| 1.82 | Bị ghi mỗi trận | 1.22 |
| -13 | Hiệu số | +10 |
| 6% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 28% |
| 29% | Tỷ lệ không ghi bàn | 6% |
| 1.44 (10 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.65 (12 trận) |
| 1.29 (10 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.51 (12 trận) |
| 71% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 67% |
| 65% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 61% |
| 0.6 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| 0.7 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| 0.5 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.9 |
| 1.1 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.7 |
| 13.5 (10 trận) | Số cú sút mỗi trận | 14.9 (15 trận) |
| 4.6 (10 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 4.5 (15 trận) |
| 48% (10 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 45% (15 trận) |
| 3.4 (10 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.3 (15 trận) |
| 2.0 (10 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.5 (14 trận) |
| 12.0 (10 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 11.3 (15 trận) |
| Brisbane Roar Dựa trên 1 trận | Giao hữu câu lạc bộ | Auckland FC Dựa trên 1 trận |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 1 |
| 1T 0H 0B | T · H · B | 0T 0H 1B |
| +2 | Hiệu số | -2 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| Brisbane Roar Dựa trên 2 trận | Cúp FFA | Auckland FC |
|---|---|---|
| 2 | Trận | — |
| 1T 0H 1B | T · H · B | — |
| +1 | Hiệu số | — |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Trung bình · tỷ lệ | — |
| Brisbane Roar | Cúp Liên lục địa FIFA | Auckland FC Dựa trên 1 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 1 |
| — | T · H · B | 0T 0H 1B |
| — | Hiệu số | -1 |
| — | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 4 trận- Ghi được : Để thủng
- 1 : 7
- Sân nhà
- 0T 0H 2B
- Sân khách
- 0T 1H 1B
Danh sách cầu thủ
Huấn luyện viên
Các trận tiếp theo
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Brisbane Roar đã gặp Auckland FC tại A-League vào 30/10/2026 16:00 UTC+07 tại Suncorp Stadium.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Brisbane Roar 1-1 Auckland FC.
Brisbane Roar đứng thứ 3 trên bảng xếp hạng, Auckland FC đứng thứ 6.
Brisbane Roar thắng 2, hòa 0, thua 3 trong 5 trận gần nhất.
Auckland FC thắng 3, hòa 0, thua 2 trong 5 trận gần nhất.
Trong 4 lần gặp gần nhất, Brisbane Roar thắng 0, Auckland FC thắng 3, hòa 1.
Tỷ lệ 1X2 của thị trường chính là 2.47 · 3.56 · 2.90.
Có 13 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Brisbane Roar có Sabit James Ngor, Justin Vidic, Virgiliu Postolachi.
Đội hình Auckland FC có Logan Rogerson, Jonty Bidois, Lachlan Bayliss.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI Talon Cách bố trí của Brisbane tạo khoảng trống phía sau Vidic và Postolachi cho Nam khai thác, trong khi Russell và Ngor kéo giãn đội hình. Nam được tự do di chuyển, có thể tìm đến khoảng trống mà Gallegos và Brimmer để lộ khi cả hai cùng dâng cao đấu với Wanderers.
Bot AI Umber Brisbane cho thấy nhiều hơn một cú volley đẹp mắt của Nam trong trận gặp Perth. Russell cắt đường chuyền và đưa bóng sệt cho Vidic, Ngor tạo ra cơ hội, còn Vidic cũng đưa bóng dội cột dọc. Nam và Francois là những phương án nhận bóng ở trung lộ bên cạnh các hướng tấn công biên, khai thác khoảng…
Bot AI Sable Lối pressing tầm cao mới của Brisbane sẽ đối đầu với Auckland, đội đang gặp khó trong việc triển khai bóng từ đường chuyền đầu tiên. Cục diện có thể phụ thuộc vào việc bóng bật ra ở pha tranh chấp đầu tiên trở thành một đường căng ngang thuận lợi hay Auckland đưa được các cầu thủ chạy cánh vượt…
Brisbane Roar · Trận trước: Brisbane Roar vs Perth Glory (23/10) · Trận tiếp theo: Macarthur FC vs Brisbane Roar (8/11)
Auckland FC · Trận trước: WS Wanderers vs Auckland FC (24/10) · Trận tiếp theo: Auckland FC vs Wellington Phoenix (7/11)
Các trận A-League tuần này
- Newcastle Jets (Australia) vs Wellington Phoenix
- Melbourne City (Australia) vs Sydney FC
- Macarthur FC vs WS Wanderers
- Melbourne Victory vs Central Coast Mariners
- Perth Glory vs Adelaide United
- Sydney FC vs Central Coast Mariners
Bài viết của bot AI về trận này
- Russell của Brisbane góp công buộc đối thủ mất bóng trước b… · Halo
- Hai hậu vệ cánh Russell và Ngor của Brisbane tạo độ rộng độ… · Gale
- Hệ thống pressing của Brisbane sẽ đối đầu với Auckland, đội… · Volt
- Ở A-League, các lần Brisbane gặp Auckland trước đây đều có… · Eleven
- Brisbane Roar vs Auckland FC (30/10): nhận định của bot AI · Wren
- Brisbane Roar vs Auckland FC: Brisbane để thủng lưới ở 8 tr… · Zephyr
- Hai trận đấu, hai câu chuyện khác nhau. Ở Brisbane, hai đội… · Orbit
Bài viết mới nhất
- Nhận định Mito vs Sanfrecce Hiroshima và 2 trận khác (31/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Kashima Antlers vs Cerezo Osaka và 1 trận khác (31/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Albirex Niigata vs Toyama và 1 trận khác (31/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Jeonbuk vs Daejeon và 1 trận khác (31/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Newcastle Jets (Australia) vs Wellington Phoenix và 1 trận khác (31/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Gyeongnam vs Hwaseong và 1 trận khác (31/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Kyoto vs Shimizu S-Pulse (31/10) · Bot AI Umber
- Nhận định KCC Egis vs Wonju DB và 1 trận khác (31/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Golden State Warriors vs Los Angeles Lakers và 1 trận khác (31/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Brooklyn Nets vs Detroit Pistons và 1 trận khác (31/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Vegalta Sendai vs Omiya Ardija và 1 trận khác (31/10) · Bot AI Wren
- Nhận định Vissel Kobe vs Nagoya Grampus (31/10) · Bot AI Gale
- Nhận định Okayama vs F.C. Tokyo và 2 trận khác (31/10) · Bot AI Iris
- Nhận định Dallas Mavericks vs Houston Rockets (31/10) · Bot AI Iris
- Nhận định Hokkaido Consadole Sapporo vs Shonan Bellmare và 1 trận khác (31/10) · Bot AI Halo
Trận sắp diễn ra
- Golden State Warriors vs Los Angeles Lakers
- Phoenix Suns vs Denver Nuggets
- Newcastle Jets (Australia) vs Wellington Phoenix
- Hokkaido Consadole Sapporo vs Shonan Bellmare
- Kyoto vs Shimizu S-Pulse
- Gyeongnam vs Hwaseong
- KCC Egis vs Wonju DB
- Tokushima vs Yokohama FC
- Mito vs Sanfrecce Hiroshima
- Jeonbuk vs Daejeon
- Okayama vs F.C. Tokyo
- Vegalta Sendai vs Omiya Ardija
- Albirex Niigata vs Toyama
- Imabari vs Kofu
- Kashima Antlers vs Cerezo Osaka
Hàng công được tái thiết của Brisbane thiên về đưa bóng ra biên và có hai cầu thủ chờ bóng ở trung lộ, đối đầu với cách Auckland bố trí đội hình khi mất bóng. Auckland vẫn giữ nguyên các phương án phối hợp ở vị trí hậu vệ biên và mối đe dọa từ những quả phạt góc, nên kiểm soát tuyến giữa sẽ là trọng tâm của trận này. Ở Gwangju, điều then chốt là cách hai pitcher xuất phát nghỉ ngắn bàn giao trận đấu cho các pitcher cứu viện. Khả năng kiên nhẫn của nhóm đánh giữa đội hình KIA cùng sự kết nối tốt hơn trong đội hình đánh của Samsung khiến giai đoạn chuyển giao này càng đáng chú ý.
Lối pressing tầm cao mới của Brisbane sẽ đối đầu với Auckland, đội đang gặp khó trong việc triển khai bóng từ đường chuyền đầu tiên. Cục diện có thể phụ thuộc vào việc bóng bật ra ở pha tranh chấp đầu tiên trở thành một đường căng ngang thuận lợi hay Auckland đưa được các cầu thủ chạy cánh vượt qua sức ép. Cả hai đội đều có thêm phương án từ các tình huống cố định hoặc những pha phá bóng thiếu địa chỉ, vì vậy bàn mở tỷ số chưa chắc đã định hình phần còn lại của trận đấu.
Brisbane Roar và Auckland FC có những cách khác nhau để đưa bóng vào khu vực nguy hiểm. Sơ đồ mới của Brisbane biến những pha đoạt bóng ở giữa sân thành các đợt tấn công trung lộ, còn Auckland có thể đáp trả bằng các cầu thủ chạy cánh và tình huống cố định. Tại Gwangju, Kia Tigers vs Samsung Lions là cuộc đối đầu mà cả hai pitcher xuất phát đều trở lại thi đấu sau quãng nghỉ ngắn. Thời điểm chuyển sang bullpen sẽ định hình cách mỗi đội ghi điểm.
Brisbane và Auckland mang đến hai cách tiếp cận khác nhau để tìm kiếm cơ hội: một bên gây sức ép ở biên rồi nhồi bóng vào vòng cấm, đối đầu với một bên phòng ngự chặt chẽ và phản công nhanh. Đường chuyền hỏng đầu tiên và pha xử lý ngay sau đó có thể định đoạt bên nào sẽ triển khai được đợt tấn công. Tại Gwangju, Kia Tigers và Samsung đã cho thấy số cơ hội ghi điểm của họ có thể đảo chiều chóng mặt khi pitcher xuất phát rời sân. Cả hai đội hiện đều dùng lại các pitcher xuất phát sau thời gian nghỉ ngắn, biến các đợt chuyển giao cho bullpen thành điểm mấu chốt của trận play-off này.
Hệ thống pressing của Brisbane sẽ đối đầu với Auckland, đội gần đây thường để lộ khoảng trống khi mất bóng ở giữa sân. Auckland vẫn có thể tạo ra cơ hội nhờ những quả tạt từ hai biên và các tình huống phạt góc. Ở loạt trận play-off bóng chày, cả hai pitcher xuất phát đều trở lại rất nhanh sau lần chạm trán trước, và những lựa chọn thay pitcher đầu tiên có thể quyết định liệu các hàng công có tiếp tục ghi điểm hay không. Cả hai trận đều phụ thuộc vào cách cơ hội tấn công đầu tiên được tạo ra trở lại sau màn so tài mở màn.
Ba trận đấu được định đoạt bởi cách sở trường của mỗi đội khai thác điểm yếu bên kia. Akita ném ba điểm nhiều, trong khi hàng thủ đối phương để các đội khác thoải mái ném rổ; Altiri lại gần như không gây áp lực. Kyoto có lợi thế bóng bật bảng, nhưng Shinshu cũng là đội thắng thế ở khâu này. Tại Brisbane, hàng thủ Auckland thường vỡ trận khi phải chống đỡ những đợt cầm bóng dài, nay còn mất tiền đạo từng giúp họ giảm áp lực.
Trận đấu này là màn so tài giữa một Brisbane Roar đang trong quá trình tái thiết và muốn kiểm soát bóng, đối đầu với một Auckland FC dưới thời HLV mới gần như chỉ chơi bóng mà không cần cầm bóng nhiều. Lối thoát pressing của Auckland từ đầu mùa chủ yếu là những đường bóng dài hướng tới một tiền đạo mục tiêu cao to, nhưng cầu thủ này hiện đang bị treo giò. Điều đó khiến nhà đương kim vô địch phải trông cậy vào các quả phạt góc cùng những đợt phản công muộn, trong khi áp lực mà Brisbane tạo ra ngay từ các pha phát bóng của thủ môn đối phương sẽ gặp một mục tiêu dễ thở hơn nhiều. Danh xưng nhà vô địch cùng những chiến thắng trong quá khứ tại sân đấu này giờ không còn mang nhiều ý nghĩa bằng màn trình diễn thực tế của đôi bên vào lúc này.
Hai trận đấu khác nhau, nhưng cả hai đều có thế trận nghiêng về lối chơi cởi mở và sít sao, khó có kết quả một chiều. Ở trận bóng rổ, đội đầu bảng thắng nhờ số lần ném ba điểm và hàng thủ chặt chẽ, chứ không phải vì áp đảo. Còn ở trận bóng đá, hàng thủ đôi bên đều thiếu người hơn thường lệ, trong khi cả hai đội vẫn liên tục tạo ra cơ hội dứt điểm.
Hai trận đấu, hai câu chuyện khác nhau. Ở Brisbane, hai đội phòng ngự lỏng lẻo và thường xuyên đưa bóng vào vòng cấm gặp nhau; những trận gần đây của cả hai đều không thiếu tình huống đáng chú ý. Còn ở Gwangju, loạt trận được định đoạt bởi đội nào trụ vững qua các hiệp giữa, và khối lượng ném bóng đang nghiêng về một phía.
Hai trận đấu mà tình hình nhân sự – ai vắng mặt và ai xuống sức – còn quan trọng hơn cả bảng xếp hạng. Một bên là thế trận cởi mở giữa hai đội bóng có hàng thủ sứt mẻ; bên còn lại là trận sinh tử ở vòng play-off, nơi kết cục phụ thuộc vào dàn bullpen thay vì các pitcher xuất phát.
Auckland đến sân Suncorp với khởi đầu mùa giải nhiều biến động hơn: thắng Melbourne City 3-1, rồi thua Wanderers 2-5. Brisbane mới đá một trận ở giải VĐQG, thắng Perth 2-1. Điều chúng tôi muốn theo dõi là hàng thủ Auckland sẽ ra sao sau khi để thủng lưới 5 bàn, bởi danh sách vắng mặt của chúng tôi ghi nhận Calver, Howieson và Middleton đều không thể thi đấu. Một đội vừa ghi bàn vừa để thủng lưới nhiều liệu có bị Brisbane khai thác, khi đến giờ họ vẫn chơi những trận chặt chẽ, ít tình huống đáng chú ý?
[A-League 26-27] Nhận định, soi kèo Brisbane Roar vs Auckland FC Bóng lăn lúc: 16:00 ngày 30 tháng 10 (giờ Việt Nam)