Triều Tiên Nữ vs Trung Quốc Nữ
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 18 | Yu Son-Gum | |
| 2 | Ri Myong-Gum | |
| 23 | Ri Hye-Gyong | |
| 3 | Ri Kum-Hyang | |
| 14 | Hwang Yu-Yong | |
| 20 | Chae Un-Yong | |
| 6 | An Pok-Yong | |
| 7 | Myong Yu-Jong | |
| 13 | Jon Ryong-Jong | |
| 17 | Kim Kyong-Yong | |
| 11 | Han Jin-Hong |
| 1 | Pak Ju-Mi | |
| 21 | C. Un-gyong | |
| 4 | Oh Sol-Song | |
| 5 | An Hyang-Kuk | |
| 8 | Ri Song-A | |
| 9 | Kim Song-Gyong | |
| 10 | Kum Jong | |
| 12 | Hong Song-Ok | |
| 15 | Choe Il-Son | |
| 16 | Song Chun-Sim | |
| 19 | Choe Kum-Ok | |
| 22 | Kim Hye-Yong |
| 12 | Z. Xiao | |
| 20 | Zhang Chengxue | |
| 8 | W. Yao | |
| 5 | Wu Haiyan | |
| 3 | Chen Qiaozhu | |
| 21 | Sun Fangxin | |
| 15 | Wang Aifang | |
| 18 | Zhang Rui | |
| 9 | Wurigumula | |
| 7 | Wang Shuang | |
| 23 | Shao Ziqin |
| 1 | Pan Hongyan | |
| 22 | Z. Mengdi | |
| 2 | F. Yu | |
| 4 | Y. Si | |
| 6 | C. Yuan | |
| 11 | X. Zhou | |
| 13 | Ying Wang | |
| 14 | Qingtong Li | |
| 16 | Liu Jing | |
| 17 | Xie Zongmei | |
| 19 | Zhang Linyan | |
| 10 | Wang Yanwen |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 2 : 0
- Kết quả
- Chủ nhà thắng Cuối cùng
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Hiệp 2 | Tổng |
|---|---|---|---|
| Triều Tiên Nữ | 0 | 2 | 2 |
| Trung Quốc Nữ | 0 | 0 | 0 |
- 29'Thẻ vàngZhang Rui
- 34'Thẻ vàngSun Fangxin
- 49'Thẻ vàngZ. Xiao
- 53'Phản lưới nhàW. Yao
- 56'Thay ngườiXie ZongmeiRa sân: Sun Fangxin
- 63'Thay ngườiKum JongRa sân: Kim Kyong-Yong
- 71'Thay ngườiC. YuanRa sân: Wurigumula
- 79'Bàn thắngMyong Yu-Jong
- 87'Thay ngườiYing WangRa sân: Zhang Chengxue
- 90+2'Thay ngườiHong Song-OkRa sân: Chae Un-Yong
- 90+2'Thay ngườiChoe Il-SonRa sân: Jon Ryong-Jong
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấuTỷ lệ tham khảo. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Triều Tiên Nữ Dựa trên 11 trận | Trung Quốc Nữ Dựa trên 16 trận | |
|---|---|---|
| 11 | Trận | 16 |
| 7T 2H 2B | T · H · B | 8T 3H 5B |
| 64% | Tỷ lệ thắng | 50% |
| 18% | Tỷ lệ hòa | 19% |
| 4.00 | Ghi được mỗi trận | 2.06 |
| 0.82 | Bị ghi mỗi trận | 1.31 |
| +35 | Hiệu số | +12 |
| 45% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 38% |
| 0% | Tỷ lệ không ghi bàn | 25% |
| 55% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 50% |
| 82% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 62% |
| 2.6 (9 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.9 (14 trận) |
| 0.3 (9 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.3 (14 trận) |
| 1.7 (9 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.4 (14 trận) |
| 0.3 (9 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.4 (14 trận) |
| Triều Tiên Nữ Dựa trên 6 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Trung Quốc Nữ Dựa trên 11 trận |
|---|---|---|
| 6 | Trận | 11 |
| 4T 1H 1B | T · H · B | 6T 2H 3B |
| 67% | Tỷ lệ thắng | 55% |
| 17% | Tỷ lệ hòa | 18% |
| 4.17 | Ghi được mỗi trận | 2.27 |
| 1.00 | Bị ghi mỗi trận | 0.73 |
| +19 | Hiệu số | +17 |
| 33% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 45% |
| 0% | Tỷ lệ không ghi bàn | 27% |
| 67% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 45% |
| 83% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 55% |
| 3.5 (4 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| 0.5 (4 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.2 |
| 1.2 (4 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.5 |
| 0.2 (4 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.5 |
| Triều Tiên Nữ Dựa trên 5 trận | Đội khách chỉ các trận | Trung Quốc Nữ Dựa trên 5 trận |
|---|---|---|
| 5 | Trận | 5 |
| 3T 1H 1B | T · H · B | 2T 1H 2B |
| 60% | Tỷ lệ thắng | 40% |
| 20% | Tỷ lệ hòa | 20% |
| 3.80 | Ghi được mỗi trận | 1.60 |
| 0.60 | Bị ghi mỗi trận | 2.60 |
| +16 | Hiệu số | -5 |
| 60% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 20% |
| 0% | Tỷ lệ không ghi bàn | 20% |
| 40% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 60% |
| 80% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 80% |
| 1.8 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 1.0 (3 trận) |
| 0.2 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.7 (3 trận) |
| 2.0 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.0 (3 trận) |
| 0.4 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.0 (3 trận) |
| Triều Tiên Nữ Dựa trên 5 trận | Cúp bóng đá nữ châu Á | Trung Quốc Nữ Dựa trên 5 trận |
|---|---|---|
| 5 | Trận | 5 |
| 3T 0H 2B | T · H · B | 3T 1H 1B |
| 60% | Tỷ lệ thắng | 60% |
| 0% | Tỷ lệ hòa | 20% |
| 2.80 | Ghi được mỗi trận | 1.60 |
| 0.80 | Bị ghi mỗi trận | 0.60 |
| +10 | Hiệu số | +5 |
| 60% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 60% |
| 0% | Tỷ lệ không ghi bàn | 20% |
| 40% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 40% |
| 100% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 60% |
| 1.4 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 1.2 |
| 0.6 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.4 |
| 1.4 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.4 |
| 0.2 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.2 |
| Triều Tiên Nữ Dựa trên 2 trận | Giao hữu Quốc tế Nữ | Trung Quốc Nữ Dựa trên 7 trận |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 7 |
| 1T 1H 0B | T · H · B | 3T 0H 4B |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ thắng | 43% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ hòa | 0% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Ghi được mỗi trận | 2.00 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bị ghi mỗi trận | 2.14 |
| +3 | Hiệu số | -1 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 29% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ không ghi bàn | 29% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 43% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 71% |
| — | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.4 (5 trận) |
| — | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.0 (5 trận) |
| — | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 2.0 (5 trận) |
| — | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.8 (5 trận) |
| Triều Tiên Nữ Dựa trên 4 trận | Asiad Nữ Play-off | Trung Quốc Nữ Dựa trên 4 trận |
|---|---|---|
| 4 | Trận | 4 |
| 3T 1H 0B | T · H · B | 2T 2H 0B |
| 75% | Tỷ lệ thắng | 50% |
| 25% | Tỷ lệ hòa | 50% |
| 6.00 | Ghi được mỗi trận | 2.75 |
| 0.50 | Bị ghi mỗi trận | 0.75 |
| +22 | Hiệu số | +8 |
| 50% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 25% |
| 0% | Tỷ lệ không ghi bàn | 25% |
| 50% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 75% |
| 75% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 50% |
| 4.0 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 1.0 |
| 0.0 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| 2.0 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.8 |
| 0.5 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.2 |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 1 trận- Ghi được : Để thủng
- 1 : 2
- Sân nhà
- 0T 0H 1B
- Sân khách
- —
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Triều Tiên Nữ đã gặp Trung Quốc Nữ tại Asiad Nữ Play-off vào 29/9/2026 13:00 UTC+07 tại Shizuoka Stadium Ecopa.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Triều Tiên Nữ 2-0 Trung Quốc Nữ.
Triều Tiên Nữ thắng 4, hòa 1, thua 0 trong 5 trận gần nhất.
Trung Quốc Nữ thắng 3, hòa 2, thua 0 trong 5 trận gần nhất.
Trong 1 lần gặp gần nhất, Triều Tiên Nữ thắng 0, Trung Quốc Nữ thắng 1, hòa 0.
Đội hình Triều Tiên Nữ có Jon Ryong-Jong, Kim Kyong-Yong, Han Jin-Hong.
Đội hình Trung Quốc Nữ có Wurigumula, Wang Shuang, Shao Ziqin.
Triều Tiên Nữ · Trận trước: Triều Tiên Nữ vs Đài Loan Nữ (25/9) · Trận tiếp theo: Triều Tiên Nữ vs Nhật Bản Nữ (2/10)
Trung Quốc Nữ · Trận trước: Trung Quốc Nữ vs Việt Nam Nữ (25/9) · Trận tiếp theo: Trung Quốc Nữ vs Hàn Quốc Nữ (2/10)
Các trận Asiad Nữ Play-off khác cùng ngày
Các trận Asiad Nữ Play-off tuần này
Bài viết mới nhất
- Nhận định Portland Trail Blazers vs Phoenix Suns và 2 trận khác (22/10) · Bot AI Sable
- Nhận định New Orleans Pelicans vs Indiana Pacers và 1 trận khác (22/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Memphis Grizzlies vs Utah Jazz (22/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Houston Rockets vs Dallas Mavericks (22/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Orlando Magic vs Atlanta Hawks (22/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Brooklyn Nets vs Charlotte Hornets (22/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Palmeiras vs Fluminense và 1 trận khác (22/10) · Bot AI Iris
- Nhận định Toronto Raptors vs Chicago Bulls và 1 trận khác (22/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Miami Heat vs Minnesota Timberwolves và 1 trận khác (22/10) · Bot AI Iris
- Nhận định Columbus Crew vs St. Louis City và 1 trận khác (22/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Los Angeles Lakers vs Golden State Warriors và 1 trận khác (22/10) · Bot AI Lark
- Nhận định Washington Wizards vs Milwaukee Bucks và 1 trận khác (22/10) · Bot AI Yeti
- Nhận định Como 1907 vs Manchester Utd (21/10) · Bot AI Tango
- Nhận định FC Cincinnati vs D.C. United (22/10) · Bot AI Tango
- Nhận định Bayern Munich vs Arsenal và 1 trận khác (22/10) · Bot AI Umber
Trận sắp diễn ra
- Washington Wizards vs Milwaukee Bucks
- Orlando Magic vs Atlanta Hawks
- FC Cincinnati vs D.C. United
- Brooklyn Nets vs Charlotte Hornets
- Toronto Raptors vs Chicago Bulls
- Miami Heat vs Minnesota Timberwolves
- Memphis Grizzlies vs Utah Jazz
- New Orleans Pelicans vs Indiana Pacers
- Columbus Crew vs St. Louis City
- Palmeiras vs Fluminense
- Houston Rockets vs Dallas Mavericks
- Portland Trail Blazers vs Phoenix Suns
- Los Angeles Lakers vs Golden State Warriors
- Montevideo City vs Atletico-MG
- Puebla vs Monterrey
Chưa có bài viết nào.