Sức ép trên sân nhà của Estudiantes sẽ thử thách khả năng thoát pressing tuyến đầu hoặc đưa bóng vượt qua lớp áp sát đầu tiên của Flamengo. Những quả tạt hướng đến Carrillo giúp đội chủ nhà có đường vào vòng cấm trực diện, trong khi Flamengo có thể khai thác khoảng trống phía sau khi đối thủ dâng cao. Cả hai phương án đều xuất hiện ở những lần chạm trán trước, dù những cầu thủ đảm nhiệm chúng đã thay đổi. Đường chuyền đầu tiên chính xác sau khi giành lại bóng sẽ định hình thế trận.
Estudiantes L.P. vs Flamengo RJ
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 16 | G | Fernando Muslera |
| 40 | D | Eros Mancuso |
| 4 | D | Santiago Núñez |
| 26 | D | Ramiro Funes Mori |
| 13 | D | Gastón Benedetti |
| 31 | M | Baltasar Rodriguez |
| 21 | M | Ezequiel Piovi |
| 22 | M | Alexis Castro |
| 17 | M | Joaquín Tobio Burgos |
| 10 | F | Tiago Palacios |
| 9 | F | Guido Carrillo |
| 32 | F | Joaquín Correa |
| 18 | F | Edwuin Cetré |
| 34 | M | Miguel Monsalve |
| 1 | G | Fabricio Iacovich |
| 3 | D | Máximo Desábato |
| 15 | D | Santiago Arzamendia |
| 7 | M | José Sosa |
| 29 | F | Fabricio Pérez |
| 52 | M | Bautista Kociubinski |
| 28 | F | Brian Aguirre |
| 19 | F | Adolfo Gaich |
| 27 | F | Lucas Alario |
| 1 | G | Agustín Rossi |
| 22 | D | Emerson Royal |
| 3 | D | Léo Ortiz |
| 4 | D | Léo Pereira |
| 26 | D | Alex Sandro |
| 5 | M | Erick Pulgar |
| 8 | M | Saúl Ñíguez |
| 15 | M | Jorge Carrascal |
| 11 | M | Lucas Paquetá |
| 16 | M | Samuel Lino |
| 27 | F | Bruno Henrique |
| 19 | F | Gonzalo Plata |
| 9 | F | Pedro Guilherme |
| 30 | F | Joaquín Freitas |
| 42 | G | Andrew |
| 49 | G | Dyogo Alves |
| 2 | D | Guillermo Varela |
| 44 | D | Vitão |
| 61 | D | João Victor |
| 77 | D | Johnny Goes |
| 7 | F | Luiz Araújo |
| 18 | M | Nicolás de la Cruz |
| 14 | F | Anthony Valencia |
| Ayrton LucasChấn thương đùi |
| Evertton AraujoChấn thương đùi |
| G. de ArrascaetaChấn thương cổ tay |
| JorginhoTreo giò vì thẻ đỏ |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 0 : 0
- Kết quả
- Hòa Cuối cùng
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Hiệp 2 | Tổng |
|---|---|---|---|
| Estudiantes L.P. | 0 | 0 | 0 |
| Flamengo RJ | 0 | 0 | 0 |
- 5'Thẻ vàngGuillermo Varela
- 35'Thẻ vàngAlexis Castro
- 43'Thẻ vàngEzequiel Piovi
- 63'Thẻ vàngLucas Paquetá
- 68'Thay ngườiJoaquín CorreaRa sân: Tiago Palacios
- 71'Thẻ vàngJorge Carrascal
- 74'Thay ngườiEdwuin CetréRa sân: Joaquín Tobio Burgos
- 75'Thay ngườiMiguel MonsalveRa sân: Baltasar Rodriguez
- 80'Thay ngườiPedro GuilhermeRa sân: Bruno Henrique
- 80'Thay ngườiGonzalo PlataRa sân: Samuel Lino
- 85'Thay ngườiJoaquín FreitasRa sân: Lucas Paquetá
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 07:26Tỷ lệ tham khảo. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
1X2Chủ nhà3,95Hòa3,08Đội khách2,17Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà3,86→3,95Hòa3,01→3,08Đội khách2,15→2,17
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| 16/10 07:26 | 3,95▼ | 3,08▲ | 2,17▲ |
| 16/10 06:53 | 4,25▼ | 3,05▼ | 2,10▲ |
| 16/10 06:23 | 4,53▲ | 3,12▲ | 2,00▼ |
| 16/10 05:52 | 4,48▲ | 3,09▲ | 2,02▼ |
| 16/10 05:19 | 4,22▲ | 3,01▲ | 2,13▼ |
| 16/10 04:48 | 4,20▲ | 2,97▲ | 2,15▼ |
| 16/10 04:17 | 4,12▼ | 2,95▲ | 2,18▼ |
| 16/10 03:47 | 4,13▼ | 2,94▲ | 2,19▼ |
Xem thêm · 18 trường hợpThu gọn
| 16/10 03:14 | 4,14▲ | 2,92▲ | 2,20▼ |
| 16/10 02:43 | 4,08▲ | 2,91▼ | 2,22▲ |
| 16/10 02:12 | 4,04 | 2,99▼ | 2,19▲ |
| 16/10 01:06 | 4,04▼ | 3,00▼ | 2,18▲ |
| 16/10 00:36 | 4,26▼ | 3,02▲ | 2,11▼ |
| 16/10 00:03 | 4,34▲ | 2,96 | 2,12▼ |
| 15/10 23:29 | 4,27▼ | 2,96▼ | 2,14▲ |
| 15/10 22:58 | 4,29▲ | 2,97▲ | 2,13▼ |
| 15/10 22:26 | 4,04▼ | 2,95▼ | 2,21▲ |
| 15/10 21:20 | 4,05▲ | 2,96▼ | 2,20▲ |
| 15/10 20:50 | 4,03▼ | 2,99▼ | 2,19▲ |
| 15/10 19:52 | 4,06▲ | 3,01▲ | 2,17▲ |
| 15/10 19:24 | 4,03▲ | 3,00▲ | 2,16▼ |
| 15/10 15:34 | 3,96 | 2,98▲ | 2,19▼ |
| 15/10 12:19 | 3,96▲ | 2,97▼ | 2,20▲ |
| 15/10 07:49 | 3,94▲ | 3,02▲ | 2,17▲ |
| 15/10 02:07 | 3,88▲ | 2,99▼ | 2,15 |
| 13/10 22:11 Đầu tiên | 3,86 | 3,01 | 2,15 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| Pinnacle | 3,95 | 3,08 | 2,17 |
| Betfair | 3,80 | 2,88 | 2,00 |
| bet365 | 3,90 | 3,20 | 2,15 |
| Marathon | 3,88 | 2,95 | 2,09 |
| 1xBet | 4,08 | 3,14 | 2,04 |
| Betano | 4,05 | 3,20 | 2,15 |
| BetVictor | 3,90 | 3,10 | 2,10 |
Kèo chấp châu Á0.5Chủ nhà +0.51,74Đội khách -0.52,16Pinnacle · Nhà cái 4Chủ nhà1,71→1,74Đội khách2,14→2,16
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 16/10 07:26 | Thay đổi mốc · 1.5 → 0.5 | |
| 16/10 07:26 | 1,74▼ | 2,16▲ |
| 16/10 06:53 | Tạm dừng | |
| 16/10 06:23 | 1,88▲ | 2,01▼ |
| 16/10 05:52 | Tạm dừng | |
| 16/10 05:19 | 1,77▲ | 2,12▼ |
| 16/10 04:48 | 1,75▲ | 2,14▼ |
| 16/10 04:17 | 1,73▲ | 2,17▼ |
Xem thêm · 20 trường hợpThu gọn
| 16/10 03:47 | 1,72 | 2,18▼ |
| 16/10 03:14 | 1,72▲ | 2,19▼ |
| 16/10 02:43 | 1,70▼ | 2,21▲ |
| 16/10 02:12 | 1,73 | 2,18▲ |
| 16/10 01:06 | 1,73▼ | 2,17▲ |
| 16/10 00:36 | Tạm dừng | |
| 16/10 00:03 | 1,77▲ | 2,11▼ |
| 15/10 23:29 | 1,76▼ | 2,13▲ |
| 15/10 22:58 | 1,77▲ | 2,12▼ |
| 15/10 22:26 | 1,71 | 2,20▲ |
| 15/10 21:20 | 1,71▼ | 2,19▲ |
| 15/10 20:50 | 1,72▼ | 2,18▲ |
| 15/10 19:52 | 1,74▲ | 2,16▲ |
| 15/10 19:24 | 1,73▲ | 2,15▼ |
| 15/10 15:34 | 1,71▲ | 2,18▼ |
| 15/10 12:19 | 1,70▼ | 2,19▲ |
| 15/10 07:49 | 1,72▲ | 2,16▲ |
| 15/10 02:07 | 1,71▼ | 2,15 |
| 14/10 19:58 | 1,72▲ | 2,15▲ |
| 13/10 22:11 Đầu tiên | 1,71 | 2,14 |
| Nhà cái | Chủ nhà +0.5 | Đội khách -0.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,74 | 2,16 |
| bet365 | 1,72 | 2,08 |
| Betano | 1,78 | 2,10 |
| BetVictor | 1,67 | 2,04 |
Tài/Xỉu2Tài 22,07Xỉu 21,81Pinnacle · Nhà cái 5Tài1,94→2,07Xỉu1,88→1,81
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 16/10 07:26 | 2,07▼ | 1,81▲ |
| 16/10 06:53 | 2,10▲ | 1,79▲ |
| 16/10 06:23 | 2,09▼ | 1,77▲ |
| 16/10 05:52 | 2,13▼ | 1,75▲ |
| 16/10 05:19 | 2,16▼ | 1,72 |
| 16/10 04:48 | 2,17▲ | 1,72 |
| 16/10 04:17 | 2,16▼ | 1,72 |
| 16/10 03:47 | 2,17▼ | 1,72▲ |
Xem thêm · 19 trường hợpThu gọn
| 16/10 03:14 | 2,21▼ | 1,69 |
| 16/10 02:43 | 2,22▲ | 1,69▼ |
| 16/10 02:12 | 2,05▲ | 1,83▼ |
| 16/10 01:37 | 2,04▲ | 1,84▼ |
| 16/10 01:06 | 2,03▼ | 1,85▲ |
| 16/10 00:36 | 2,08▼ | 1,81▲ |
| 16/10 00:03 | 2,20▲ | 1,70▼ |
| 15/10 23:29 | 2,15▲ | 1,73▼ |
| 15/10 22:58 | 2,12▼ | 1,75▲ |
| 15/10 22:26 | 2,14▲ | 1,74 |
| 15/10 21:20 | 2,13▲ | 1,74▼ |
| 15/10 20:50 | 2,09▲ | 1,81▼ |
| 15/10 19:52 | 2,06▲ | 1,83▲ |
| 15/10 19:24 | 2,05 | 1,82▲ |
| 15/10 15:34 | 2,05▼ | 1,81 |
| 15/10 12:19 | 2,07▲ | 1,81▼ |
| 15/10 07:49 | 1,96▲ | 1,89▲ |
| 14/10 19:58 | 1,95▲ | 1,88 |
| 13/10 22:11 Đầu tiên | 1,94 | 1,88 |
| Nhà cái | Tài 2 | Xỉu 2 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 2,07 | 1,81 |
| Marathon | 1,94 | 1,71 |
| 1xBet | 1,97 | 1,86 |
| Betano | 2,07 | 1,78 |
| BetVictor | 1,95 | 1,73 |
Cả hai đội ghi bànCó2,15Không1,60Betfair · Nhà cái 6Có2,15→2,15Không1,67→1,60
| Thời điểm thay đổi | Có | Không |
|---|---|---|
| 16/10 07:26 | 2,15▼ | 1,60 |
| 16/10 05:52 | 2,20▲ | 1,60▼ |
| 16/10 05:19 | 2,10▼ | 1,65▲ |
| 16/10 04:48 | 2,20▲ | 1,60▼ |
| 16/10 02:43 | 2,15▲ | 1,67▼ |
| 16/10 01:06 | 2,10▼ | 1,73▲ |
| 16/10 00:36 | 2,15▼ | 1,67▲ |
| 15/10 23:29 | 2,30▼ | 1,60▲ |
Xem thêm · 3 trường hợpThu gọn
| 15/10 21:49 | 2,38▲ | 1,57▼ |
| 15/10 12:19 | 2,20▲ | 1,65▼ |
| 13/10 22:11 Đầu tiên | 2,15 | 1,67 |
| Nhà cái | Có | Không |
|---|---|---|
| Betfair | 2,15 | 1,60 |
| bet365 | 2,38 | 1,53 |
| Marathon | 2,22 | 1,57 |
| 1xBet | 2,15 | 1,72 |
| Betano | 2,27 | 1,60 |
| BetVictor | 2,25 | 1,57 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu · Cả hai đội ghi bàn
- Kèo chấp châu Á tính theo đội chủ nhà · Chủ nhà −1 nghĩa là kết quả được xác định bằng tỷ số của đội chủ nhà trừ đi 1 (kèo một phần tư không dùng làm kèo chính)
- Tài/Xỉu là Tài khi tổng tỷ số của hai đội trong thời gian thi đấu chính thức cao hơn mốc, và Xỉu khi thấp hơn
- Cả hai đội ghi bàn là “Có” khi cả hai đội đều ghi ít nhất 1 bàn trong thời gian thi đấu chính thức · Không tính hiệp phụ và loạt sút luân lưu
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Estudiantes L.P. Dựa trên 20 trận | Flamengo RJ Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 8T 4H 8B | T · H · B | 13T 5H 2B |
| 40% | Tỷ lệ thắng | 65% |
| 20% | Tỷ lệ hòa | 25% |
| 1.30 | Ghi được mỗi trận | 1.95 |
| 1.00 | Bị ghi mỗi trận | 0.75 |
| +6 | Hiệu số | +24 |
| 35% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 45% |
| 35% | Tỷ lệ không ghi bàn | 5% |
| 1.51 (13 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.68 (16 trận) |
| 1.25 (13 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 0.89 (16 trận) |
| 35% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 50% |
| 45% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 55% |
| 0.6 (17 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.7 |
| 0.5 (17 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.1 |
| 0.7 (17 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.3 |
| 0.4 (17 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.6 |
| 15.7 (13 trận) | Số cú sút mỗi trận | 15.9 (16 trận) |
| 5.6 (13 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 5.6 (16 trận) |
| 58% (13 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 57% (16 trận) |
| 4.0 (13 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.9 (16 trận) |
| 2.2 (13 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.0 (16 trận) |
| 13.3 (13 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 11.6 (16 trận) |
| Estudiantes L.P. Dựa trên 11 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Flamengo RJ Dựa trên 12 trận |
|---|---|---|
| 11 | Trận | 12 |
| 6T 3H 2B | T · H · B | 9T 2H 1B |
| 55% | Tỷ lệ thắng | 75% |
| 27% | Tỷ lệ hòa | 17% |
| 1.73 | Ghi được mỗi trận | 1.83 |
| 0.82 | Bị ghi mỗi trận | 0.67 |
| +10 | Hiệu số | +14 |
| 45% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 50% |
| 18% | Tỷ lệ không ghi bàn | 8% |
| 1.86 (7 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.82 (9 trận) |
| 0.98 (7 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 0.69 (9 trận) |
| 45% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 42% |
| 55% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 58% |
| 0.8 (9 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.6 |
| 0.1 (9 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.2 |
| 0.9 (9 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.2 |
| 0.4 (9 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.5 |
| 17.6 (7 trận) | Số cú sút mỗi trận | 17.8 (9 trận) |
| 7.0 (7 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 6.2 (9 trận) |
| 57% (7 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 58% (9 trận) |
| 4.4 (7 trận) | Phạt góc mỗi trận | 7.1 (9 trận) |
| 1.9 (7 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.2 (9 trận) |
| 14.0 (7 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 12.3 (9 trận) |
| Estudiantes L.P. Dựa trên 9 trận | Đội khách chỉ các trận | Flamengo RJ Dựa trên 8 trận |
|---|---|---|
| 9 | Trận | 8 |
| 2T 1H 6B | T · H · B | 4T 3H 1B |
| 22% | Tỷ lệ thắng | 50% |
| 11% | Tỷ lệ hòa | 38% |
| 0.78 | Ghi được mỗi trận | 2.12 |
| 1.22 | Bị ghi mỗi trận | 0.88 |
| -4 | Hiệu số | +10 |
| 22% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 38% |
| 56% | Tỷ lệ không ghi bàn | 0% |
| 1.09 (6 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.50 (7 trận) |
| 1.56 (6 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.14 (7 trận) |
| 22% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 62% |
| 33% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 50% |
| 0.4 (8 trận) | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| 0.9 (8 trận) | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.1 |
| 0.5 (8 trận) | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.4 |
| 0.4 (8 trận) | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| 13.5 (6 trận) | Số cú sút mỗi trận | 13.6 (7 trận) |
| 4.0 (6 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 4.9 (7 trận) |
| 58% (6 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 56% (7 trận) |
| 3.5 (6 trận) | Phạt góc mỗi trận | 4.3 (7 trận) |
| 2.7 (6 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.7 (7 trận) |
| 12.5 (6 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 10.6 (7 trận) |
| Estudiantes L.P. | Serie A (Brazil) | Flamengo RJ Dựa trên 15 trận |
|---|---|---|
| — | Trận | 15 |
| — | T · H · B | 10T 3H 2B |
| — | Tỷ lệ thắng | 67% |
| — | Tỷ lệ hòa | 20% |
| — | Ghi được mỗi trận | 2.00 |
| — | Bị ghi mỗi trận | 0.80 |
| — | Hiệu số | +18 |
| — | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 47% |
| — | Tỷ lệ không ghi bàn | 7% |
| — | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.82 (13 trận) |
| — | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 0.87 (13 trận) |
| — | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 47% |
| — | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 60% |
| — | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| — | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.1 |
| — | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.2 |
| — | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.7 |
| — | Số cú sút mỗi trận | 17.4 (13 trận) |
| — | Sút trúng đích mỗi trận | 6.2 (13 trận) |
| — | Kiểm soát bóng trung bình | 59% (13 trận) |
| — | Phạt góc mỗi trận | 6.3 (13 trận) |
| — | Thẻ vàng mỗi trận | 1.9 (13 trận) |
| — | Phạm lỗi mỗi trận | 11.6 (13 trận) |
| Estudiantes L.P. Dựa trên 12 trận | Primera División (Argentina) | Flamengo RJ |
|---|---|---|
| 12 | Trận | — |
| 4T 2H 6B | T · H · B | — |
| 33% | Tỷ lệ thắng | — |
| 17% | Tỷ lệ hòa | — |
| 1.25 | Ghi được mỗi trận | — |
| 1.08 | Bị ghi mỗi trận | — |
| +2 | Hiệu số | — |
| 33% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | — |
| 50% | Tỷ lệ không ghi bàn | — |
| 1.66 (11 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | — |
| 1.33 (11 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | — |
| 25% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | — |
| 50% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | — |
| 0.6 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | — |
| 0.7 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | — |
| 0.7 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | — |
| 0.4 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | — |
| 16.7 (11 trận) | Số cú sút mỗi trận | — |
| 5.9 (11 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | — |
| 59% (11 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | — |
| 3.9 (11 trận) | Phạt góc mỗi trận | — |
| 2.2 (11 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | — |
| 12.3 (11 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | — |
| Estudiantes L.P. Dựa trên 5 trận | Copa Libertadores | Flamengo RJ Dựa trên 5 trận |
|---|---|---|
| 5 | Trận | 5 |
| 3T 2H 0B | T · H · B | 3T 2H 0B |
| 60% | Tỷ lệ thắng | 60% |
| 40% | Tỷ lệ hòa | 40% |
| 1.40 | Ghi được mỗi trận | 1.80 |
| 0.40 | Bị ghi mỗi trận | 0.60 |
| +5 | Hiệu số | +6 |
| 60% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 40% |
| 0% | Tỷ lệ không ghi bàn | 0% |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.06 (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 0.99 (3 trận) |
| 40% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 60% |
| 20% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 40% |
| 0.6 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.2 |
| 0.0 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.2 |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.6 |
| 0.4 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.4 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Số cú sút mỗi trận | 9.7 (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 3.3 (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 48% (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Phạt góc mỗi trận | 4.0 (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.3 (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 11.3 (3 trận) |
| Estudiantes L.P. Dựa trên 2 trận | Cúp Argentina | Flamengo RJ |
|---|---|---|
| 2 | Trận | — |
| 1T 0H 1B | T · H · B | — |
| +1 | Hiệu số | — |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Trung bình · tỷ lệ | — |
| Estudiantes L.P. Dựa trên 1 trận | International Super Cup | Flamengo RJ |
|---|---|---|
| 1 | Trận | — |
| 0T 0H 1B | T · H · B | — |
| -2 | Hiệu số | — |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Trung bình · tỷ lệ | — |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 4 trận- Ghi được : Để thủng
- 3 : 4
- Sân nhà
- 1T 1H 0B
- Sân khách
- 0T 0H 2B
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Estudiantes L.P. đã gặp Flamengo RJ tại Copa Libertadores Play-off vào 16/10/2026 07:30 UTC+07 tại Estadio Jorge Luis Hirschi.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Estudiantes L.P. 0-0 Flamengo RJ.
Estudiantes L.P. đứng thứ 2 trên bảng xếp hạng, Flamengo RJ đứng thứ 1.
Estudiantes L.P. thắng 1, hòa 1, thua 3 trong 5 trận gần nhất.
Flamengo RJ thắng 3, hòa 2, thua 0 trong 5 trận gần nhất.
Trong 4 lần gặp gần nhất, Estudiantes L.P. thắng 1, Flamengo RJ thắng 2, hòa 1.
Tỷ lệ 1X2 của thị trường chính là 3.95 · 3.08 · 2.17.
Có 3 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Estudiantes L.P. có Joaquín Tobio Burgos, Tiago Palacios, Guido Carrillo.
Đội hình Flamengo RJ có Lucas Paquetá, Samuel Lino, Bruno Henrique.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI Sable Sức ép trên sân nhà của Estudiantes sẽ thử thách khả năng thoát pressing tuyến đầu hoặc đưa bóng vượt qua lớp áp sát đầu tiên của Flamengo. Những quả tạt hướng đến Carrillo giúp đội chủ nhà có đường vào vòng cấm trực diện, trong khi Flamengo có thể khai thác khoảng trống phía sau khi đối thủ dâng…
Bot AI Talon Khả năng gây sức ép cùng những quả tạt của Estudiantes sẽ chạm trán một hàng công Flamengo vẫn duy trì tốt các mối liên kết trung lộ và biên dù thiếu vắng nhiều trụ cột. Việc đội chủ nhà xáo trộn cặp trung vệ khiến nhiệm vụ phong tỏa các hướng phối hợp này trở thành chìa khóa ở trận bán kết lượt đi.
Bot AI Momo Câu chuyện Marcos Rojo không được đăng ký sẽ chiếm tiêu đề, nhưng điều khiến chúng tôi chú ý ở trận lượt đi bán kết này là cả hai đội đều thiếu người ở cùng một khu vực. Estudiantes mất Rojo vì Conmebol bác đăng ký, và theo Itatiaia, họ còn có 2 trung vệ khác bị treo giò (Tomás Palacios và…
Estudiantes L.P. · Trận trước: Central Cordoba (Liga Profesional) vs Estudiantes L.P. (11/10) · Trận tiếp theo: Estudiantes L.P. vs San Lorenzo (Argentina) (19/10)
Flamengo RJ · Trận trước: Flamengo RJ vs Fluminense (12/10) · Trận tiếp theo: Bahia vs Flamengo RJ (19/10)
Các trận Copa Libertadores Play-off tuần này
Bài viết mới nhất
- Nhận định Everton vs Newcastle (30/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Frosinone vs U.S. Lecce và 1 trận khác (30/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Fiorentina vs Atalanta và 1 trận khác (30/10) · Bot AI Halo
- Nhận định Adelaide United vs Singapore (29/10) · Bot AI Tango
- Nhận định Mobis Phoebus vs KCC Egis (29/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Kia Tigers vs Samsung Lions và 1 trận khác (29/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Tai Po vs Pathum United và 1 trận khác (29/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Gangwon vs Kuching City FC và 1 trận khác (29/10) · Bot AI Gale
- Nhận định Utah Jazz vs San Antonio Spurs (29/10) · Bot AI Tango
- Nhận định Shanghai Shenhua vs Machida (29/10) · Bot AI Momo
- Nhận định Vancouver Whitecaps vs San Diego FC và 2 trận khác (29/10) · Bot AI Umber
- Nhận định St. Louis City vs Portland Timbers (Hoa Kỳ) và 1 trận khác (29/10) · Bot AI Umber
- Nhận định New England Revolution vs New York Red Bulls và 1 trận khác (29/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Tampa Bay Rays vs Milwaukee Brewers và 1 trận khác (29/10) · Bot AI Umber
- Nhận định New York City vs Atlanta Utd và 1 trận khác (29/10) · Bot AI Umber
Trận sắp diễn ra
- Tai Po vs Pathum United
- Shanghai Shenhua vs Machida
- Frosinone vs U.S. Lecce
- Fiorentina vs Atalanta
- Everton vs Newcastle
- Xinjiang vs Nanjing Tongxi
- Phnom Penh Crown vs Kitchee
- C. Norrie vs D. Medvedev
- T. Paul vs L. Darderi
- A. Michelsen vs A. Fils
- N. Basilashvili vs C. Alcaraz
- T. Fritz vs D. Shapovalov
- Al-Khaleej vs Al-Hazem
- D. Altmaier vs J. Lehecka
- HAOK Mladost vs Pafos
Khả năng gây sức ép cùng những quả tạt của Estudiantes sẽ chạm trán một hàng công Flamengo vẫn duy trì tốt các mối liên kết trung lộ và biên dù thiếu vắng nhiều trụ cột. Việc đội chủ nhà xáo trộn cặp trung vệ khiến nhiệm vụ phong tỏa các hướng phối hợp này trở thành chìa khóa ở trận bán kết lượt đi. Sự trở lại của Tiago Palacios cũng mang lại thêm nét sáng tạo cho Estudiantes, mở ra các hướng tấn công cho cả đôi bên.
Câu chuyện Marcos Rojo không được đăng ký sẽ chiếm tiêu đề, nhưng điều khiến chúng tôi chú ý ở trận lượt đi bán kết này là cả hai đội đều thiếu người ở cùng một khu vực. Estudiantes mất Rojo vì Conmebol bác đăng ký, và theo Itatiaia, họ còn có 2 trung vệ khác bị treo giò (Tomás Palacios và González Pírez). Flamengo không có Jorginho, Arrascaeta hay Evertton Araújo, nên Saúl và Paquetá được kỳ vọng sẽ trám vào khu trung tuyến. Chúng tôi muốn biết đội nào sẽ để lộ nhiều khoảng trống hơn giữa tuyến giữa và hàng thủ, và liệu Estudiantes có chọn lùi sâu, nhường bóng cho tuyến giữa được tái thiết của Flamengo để ứng phó với hàng thủ chắp vá hay không.