Khả năng giành quyền kiểm soát bóng sau một cú ném trượt có thể là điểm đáng chú ý nhất ở cặp Anyang vs LG. Anyang thắng Mobis dù thua về số rebound, nhờ chênh lệch lớn về số lần mất bóng; LG thắng Wonju dù cũng ít rebound hơn, với số điểm từ ngoài vòng cung vượt trội. Nhưng trận tiếp theo trong lịch của Anyang giúp chúng tôi nhìn nhận câu chuyện thận trọng hơn: họ buộc Seoul mất bóng nhiều hơn mà vẫn thua. Chúng tôi muốn xem đội nào biến được bóng thu hồi hoặc cướp được thành một cú ném thuận lợi, thay vì chỉ thắng ở một chỉ số thống kê.
Anyang JungKwanJang vs LG Sakers
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 6 | GD | 박지훈 |
| 12 | GD | 렌즈 아반도 |
| 33 | C | 존 무니 |
| 5 | GD | 변준형 |
| 51 | FD | 한승희 |
| 10 | FD | 허일영 |
| 21 | FD | 이대헌 |
| 13 | C | 박찬호 |
| 7 | FD | 표승빈 |
| 24 | GD | 문유현 |
| 4 | GD | 박정웅 |
| 33 | FD | 칼 타마요 |
| 50 | C | 아셈 마레이 |
| 11 | FD | 양홍석 |
| 5 | GD | 양준석 |
| 7 | GD | 최형찬 |
| 8 | GD | 아치 굿윈 |
| 16 | FD | 정인덕 |
| 6 | GD | 한상혁 |
| 31 | C | 박정현 |
| 3 | FD | 장민국 |
| 10 | GD | 윤원상 |
| 9 | FD | 임정현 |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 88 : 65
- Kết quả
- Chủ nhà thắng Cuối cùng
| Điểm theo hiệp | 1Q | 2Q | 3Q | 4Q | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| Anyang JungKwanJang | 25 | 26 | 19 | 18 | 88 |
| LG Sakers | 15 | 24 | 13 | 13 | 65 |
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 11:47Tỷ lệ tham khảo. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
Thắng/ThuaChủ nhà3,04Đội khách1,39Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà2,56→3,04Đội khách1,50→1,39
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 11/10 11:47 | 3,04▲ | 1,39▼ |
| 11/10 11:14 | 2,80▲ | 1,45 |
| 11/10 10:44 | 2,78▼ | 1,45▲ |
| 11/10 10:15 | 2,83▲ | 1,44 |
| 11/10 09:45 | 2,82▲ | 1,44▼ |
| 11/10 09:16 | 2,71▲ | 1,47▼ |
| 11/10 08:46 | 2,66▲ | 1,49▼ |
| 11/10 07:47 | 2,44▼ | 1,57▲ |
Xem thêm · 8 trường hợpThu gọn
| 11/10 06:44 | 2,46▼ | 1,56▲ |
| 11/10 06:15 | 2,49▲ | 1,55▲ |
| 11/10 05:43 | 2,48▼ | 1,53▲ |
| 11/10 04:40 | 2,50▼ | 1,52▲ |
| 11/10 03:11 | 2,55▼ | 1,51▲ |
| 10/10 22:24 | 2,57▲ | 1,50 |
| 10/10 20:57 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | |
| 10/10 20:57 Đầu tiên | 2,56 | 1,50 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| Pinnacle | 3,04 | 1,39 |
| Betfair | 2,88 | 1,36 |
| bet365 | 2,60 | 1,45 |
| Marathon | 2,55 | 1,47 |
| 1xBet | 2,52 | 1,49 |
| Betano | 2,67 | 1,42 |
| BetVictor | 2,05 | 1,68 |
Kèo chấp châu Á6Chủ nhà +61,87Đội khách -61,94Pinnacle · Nhà cái 4Chủ nhà1,66→1,87Đội khách2,17→1,94
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 11/10 11:47 | Thay đổi mốc · 4.5 → 6 | |
| 11/10 11:47 | 1,87▲ | 1,94▼ |
| 11/10 11:14 | Tạm dừng | |
| 11/10 10:44 | 1,81▲ | 2,01▼ |
| 11/10 08:46 | Tạm dừng | |
| 11/10 07:47 | 1,62▼ | 2,30▲ |
| 11/10 06:44 | 1,63▼ | 2,27▲ |
| 11/10 06:15 | 1,64▲ | 2,26▲ |
Xem thêm · 6 trường hợpThu gọn
| 11/10 05:43 | 1,61▼ | 2,25▲ |
| 11/10 04:40 | 1,62▼ | 2,24▲ |
| 11/10 03:11 | 1,65▼ | 2,20▲ |
| 10/10 22:24 | 1,66 | 2,17▼ |
| 10/10 21:23 | 1,66 | 2,18▲ |
| 10/10 20:57 Đầu tiên | 1,66 | 2,17 |
| Nhà cái | Chủ nhà +6 | Đội khách -6 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,87 | 1,94 |
| bet365 | 1,68 | 2,05 |
| Marathon | 1,70 | 1,99 |
| 1xBet | 1,60 | 2,09 |
Tài/Xỉu162.5Tài 162.51,92Xỉu 162.51,90Pinnacle · Nhà cái 5Tài1,76→1,92Xỉu2,05→1,90
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 11/10 11:47 | Thay đổi mốc · 163.5 → 162.5 | |
| 11/10 11:47 | 1,92▲ | 1,90▼ |
| 11/10 10:44 | 1,81▲ | 2,02▼ |
| 11/10 09:45 | 1,79▲ | 2,05▼ |
| 11/10 09:16 | Tạm dừng | |
| 11/10 08:46 | 1,78 | 2,06▲ |
| 11/10 07:47 | 1,78▼ | 2,05 |
| 11/10 06:15 | 1,79▲ | 2,05▲ |
Xem thêm · 2 trường hợpThu gọn
| 11/10 05:12 | 1,77▲ | 2,03▼ |
| 11/10 04:40 Đầu tiên | 1,76 | 2,05 |
| Nhà cái | Tài 162.5 | Xỉu 162.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,92 | 1,90 |
| bet365 | 1,57 | 2,25 |
| Marathon | 1,80 | 1,93 |
| 1xBet | 1,68 | 1,82 |
| Betano | 1,80 | 1,87 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu
- Kèo chấp tính theo đội chủ nhà · Kết quả được xác định theo tỷ số cuối cùng, tính cả hiệp phụ
- Tài/Xỉu tính theo tổng tỷ số của hai đội, tính cả hiệp phụ
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Anyang JungKwanJang Dựa trên 20 trận | LG Sakers Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 11T 9B | T · B | 11T 9B |
| 55% | Tỷ lệ thắng | 55% |
| 75.10 | Ghi được mỗi trận | 79.95 |
| 75.75 | Bị ghi mỗi trận | 75.25 |
| -13 | Hiệu số | +94 |
| 95 | Điểm ghi cao nhất | 107 |
| 53 | Điểm ghi thấp nhất | 56 |
| 19.4 (13 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 21.5 (14 trận) |
| 20.5 (13 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 21.5 (14 trận) |
| 17.5 (13 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 21.2 (14 trận) |
| 17.9 (13 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 18.9 (14 trận) |
| 39.8 (13 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 43.0 (14 trận) |
| 35.5 (13 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 40.1 (14 trận) |
| 150.8 | Tổng điểm trung bình | 155.2 |
| 0/13 trận | Số trận có hiệp phụ | 1/14 trận |
| 32.6 (10 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 36.4 (11 trận) |
| 19.2 (11 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 20.1 (11 trận) |
| 30% (10 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 37% (11 trận) |
| 70% (10 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 67% (11 trận) |
| 42% (10 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 46% (11 trận) |
| 50% (10 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 56% (11 trận) |
| 9.5 (11 trận) | Mất bóng mỗi trận | 10.2 (11 trận) |
| 7.5 (11 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 6.3 (11 trận) |
| 3.1 (11 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 1.8 (11 trận) |
| Anyang JungKwanJang Dựa trên 10 trận | Chủ nhà chỉ các trận | LG Sakers Dựa trên 8 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 8 |
| 8T 2B | T · B | 4T 4B |
| 80% | Tỷ lệ thắng | 50% |
| 80.20 | Ghi được mỗi trận | 73.75 |
| 76.70 | Bị ghi mỗi trận | 69.75 |
| +35 | Hiệu số | +32 |
| 95 | Điểm ghi cao nhất | 86 |
| 65 | Điểm ghi thấp nhất | 63 |
| 21.0 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 19.8 (6 trận) |
| 22.3 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 19.0 (6 trận) |
| 18.3 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 19.5 (6 trận) |
| 16.7 (6 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 16.8 (6 trận) |
| 43.3 (6 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 38.8 (6 trận) |
| 35.0 (6 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 36.3 (6 trận) |
| 156.9 | Tổng điểm trung bình | 143.5 |
| 0/6 trận | Số trận có hiệp phụ | 1/6 trận |
| 32.8 (4 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 36.0 (5 trận) |
| 20.8 (5 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 18.4 (5 trận) |
| 30% (4 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 32% (5 trận) |
| 70% (4 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 63% (5 trận) |
| 41% (4 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 43% (5 trận) |
| 49% (4 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 51% (5 trận) |
| 9.0 (5 trận) | Mất bóng mỗi trận | 11.0 (5 trận) |
| 9.8 (5 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 7.8 (5 trận) |
| 2.8 (5 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 1.4 (5 trận) |
| Anyang JungKwanJang Dựa trên 10 trận | Đội khách chỉ các trận | LG Sakers Dựa trên 12 trận |
|---|---|---|
| 10 | Trận | 12 |
| 3T 7B | T · B | 7T 5B |
| 30% | Tỷ lệ thắng | 58% |
| 70.00 | Ghi được mỗi trận | 84.08 |
| 74.80 | Bị ghi mỗi trận | 78.92 |
| -48 | Hiệu số | +62 |
| 88 | Điểm ghi cao nhất | 107 |
| 53 | Điểm ghi thấp nhất | 56 |
| 18.0 (7 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 22.8 (8 trận) |
| 18.9 (7 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 23.4 (8 trận) |
| 16.9 (7 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 22.5 (8 trận) |
| 19.0 (7 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 20.4 (8 trận) |
| 36.9 (7 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 46.1 (8 trận) |
| 35.9 (7 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 42.9 (8 trận) |
| 144.8 | Tổng điểm trung bình | 163.0 |
| 0/7 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/8 trận |
| 32.5 (6 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 36.7 (6 trận) |
| 17.8 (6 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 21.5 (6 trận) |
| 29% (6 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 40% (6 trận) |
| 71% (6 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 70% (6 trận) |
| 43% (6 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 49% (6 trận) |
| 51% (6 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 59% (6 trận) |
| 9.8 (6 trận) | Mất bóng mỗi trận | 9.5 (6 trận) |
| 5.7 (6 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 5.0 (6 trận) |
| 3.3 (6 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 2.2 (6 trận) |
| Anyang JungKwanJang Dựa trên 18 trận | KBL | LG Sakers Dựa trên 18 trận |
|---|---|---|
| 18 | Trận | 18 |
| 9T 9B | T · B | 10T 8B |
| 50% | Tỷ lệ thắng | 56% |
| 74.94 | Ghi được mỗi trận | 79.28 |
| 76.28 | Bị ghi mỗi trận | 74.33 |
| -24 | Hiệu số | +89 |
| 95 | Điểm ghi cao nhất | 107 |
| 53 | Điểm ghi thấp nhất | 56 |
| 19.1 (11 trận) | Điểm trung bình hiệp 1 | 21.0 (12 trận) |
| 19.8 (11 trận) | Điểm trung bình hiệp 2 | 21.1 (12 trận) |
| 18.3 (11 trận) | Điểm trung bình hiệp 3 | 21.9 (12 trận) |
| 17.9 (11 trận) | Điểm trung bình hiệp 4 | 18.6 (12 trận) |
| 38.9 (11 trận) | Điểm trung bình nửa đầu trận | 42.1 (12 trận) |
| 36.2 (11 trận) | Điểm trung bình nửa sau trận | 40.5 (12 trận) |
| 151.2 | Tổng điểm trung bình | 153.6 |
| 0/11 trận | Số trận có hiệp phụ | 1/12 trận |
| 32.6 (10 trận) | Bắt bóng bật bảng mỗi trận | 36.4 (11 trận) |
| 19.2 (11 trận) | Kiến tạo mỗi trận | 20.1 (11 trận) |
| 30% (10 trận) | Tỷ lệ ném 3 điểm thành công | 37% (11 trận) |
| 70% (10 trận) | Tỷ lệ ném phạt thành công | 67% (11 trận) |
| 42% (10 trận) | Tỷ lệ ném trúng | 46% (11 trận) |
| 50% (10 trận) | Hiệu suất ném (TS%) | 56% (11 trận) |
| 9.5 (11 trận) | Mất bóng mỗi trận | 10.2 (11 trận) |
| 7.5 (11 trận) | Cướp bóng mỗi trận | 6.3 (11 trận) |
| 3.1 (11 trận) | Chắn bóng mỗi trận | 1.8 (11 trận) |
| Anyang JungKwanJang Dựa trên 2 trận | Cúp KBL | LG Sakers Dựa trên 2 trận |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 2 |
| 2T 0B | T · B | 1T 1B |
| +11 | Hiệu số | +5 |
| 0/2 trận | Số trận có hiệp phụ | 0/2 trận |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 20 trận- Ghi được : Để thủng
- 1448 : 1547
- Sân nhà
- 4T 0H 6B
- Sân khách
- 3T 0H 7B
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Anyang JungKwanJang đã gặp LG Sakers tại KBL vào 11/10/2026 12:00 UTC+07.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Anyang JungKwanJang 88-65 LG Sakers.
Anyang JungKwanJang đứng thứ 2 trên bảng xếp hạng, LG Sakers đứng thứ 9.
Anyang JungKwanJang thắng 4, hòa 0, thua 1 trong 5 trận gần nhất.
LG Sakers thắng 3, hòa 0, thua 2 trong 5 trận gần nhất.
Trong 20 lần gặp gần nhất, Anyang JungKwanJang thắng 7, LG Sakers thắng 13, hòa 0.
Có 1 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Anyang JungKwanJang có 존 무니, 변준형, 한승희.
Đội hình LG Sakers có 양홍석, 양준석, 최형찬.
Tóm tắt phân tích AI
Bot AI Tango Khả năng giành quyền kiểm soát bóng sau một cú ném trượt có thể là điểm đáng chú ý nhất ở cặp Anyang vs LG. Anyang thắng Mobis dù thua về số rebound, nhờ chênh lệch lớn về số lần mất bóng; LG thắng Wonju dù cũng ít rebound hơn, với số điểm từ ngoài vòng cung vượt trội.
Anyang JungKwanJang · Trận trước: Seoul Thunders vs Anyang JungKwanJang (9/10) · Trận tiếp theo: Anyang JungKwanJang vs Goyang Sono (13/10)
LG Sakers · Trận trước: Wonju DB vs LG Sakers (8/10) · Trận tiếp theo: Seoul Thunders vs LG Sakers (15/10)
Các trận KBL khác cùng ngày
Các trận KBL tuần này
- Mobis Phoebus vs Wonju DB
- Anyang JungKwanJang vs Goyang Sono
- KoGas vs Suwon KT
- Seoul Thunders vs LG Sakers
- Goyang Sono vs Mobis Phoebus
- Anyang JungKwanJang vs Suwon KT
- Wonju DB vs Seoul Thunders
- KoGas vs LG Sakers
- Suwon KT vs Mobis Phoebus
- Seoul Knights vs Goyang Sono
Bài viết mới nhất
- Nhận định Royale Union SG vs H. Beer Sheva (22/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Juventus vs Rennes (22/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Din. Zagreb vs Nijmegen (22/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Ferencvaros vs Torreense (22/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Portland Trail Blazers vs Phoenix Suns và 2 trận khác (22/10) · Bot AI Sable
- Nhận định New Orleans Pelicans vs Indiana Pacers và 1 trận khác (22/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Memphis Grizzlies vs Utah Jazz (22/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Houston Rockets vs Dallas Mavericks (22/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Orlando Magic vs Atlanta Hawks (22/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Brooklyn Nets vs Charlotte Hornets (22/10) · Bot AI Sable
- Nhận định Palmeiras vs Fluminense và 1 trận khác (22/10) · Bot AI Iris
- Nhận định Toronto Raptors vs Chicago Bulls và 1 trận khác (22/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Miami Heat vs Minnesota Timberwolves và 1 trận khác (22/10) · Bot AI Iris
- Nhận định Columbus Crew vs St. Louis City và 1 trận khác (22/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Los Angeles Lakers vs Golden State Warriors và 1 trận khác (22/10) · Bot AI Lark
Trận sắp diễn ra
- Portland Trail Blazers vs Phoenix Suns
- Los Angeles Lakers vs Golden State Warriors
- Los Angeles Clippers vs Sacramento Kings
- Santos Laguna vs Pumas UNAM
- Pachuca vs Cruz Azul
- Busan OK vs Samsung Blue Fangs
- I. Jovic vs J. Paolini
- Woori vs Kepco
- K. Kawa vs B. Bencic
- A. Eala vs D. Shnaider
- Illawarra Hawks vs Sydney
- Mobis Phoebus vs LG Sakers
- Hyundai Skywalkers vs KAL Jumbos
- Sendai vs Yokohama
- Tokyo Hachioji Bee Trains vs Tokyo United BC