Ở trận đấu đầu tiên, Vissel Kobe dựa nhiều vào khả năng kiểm soát bóng và pressing tầm cao quyết liệt với các tiền đạo, đồng thời tận dụng những quả tạt từ hai biên để tạo ra cơ hội. Dẫu vậy, cách bố trí này lại để lộ ra khoảng trống mênh mông phía sau hàng tiền vệ khi chuyển trạng thái. Về phía Jeonbuk, họ là một đội bóng đầy thực dụng, rất thoải mái khi chơi nhường thế trận và chú trọng vào các đợt phản công nhanh để trừng phạt hàng thủ đối phương mỗi khi mất cự ly.
Yokohama F. Marinos vs Shimizu S-Pulse
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 1 | Park Il-gyu | |
| 13 | T. Inoue | |
| 17 | J. Quinones | |
| 54 | S. Fujii | |
| 35 | K. Sekitomi | |
| 8 | T. Kida | |
| 14 | K. Chinen | |
| 18 | G. Onaiwu | |
| 7 | D. Tono | |
| 11 | J. Croux | |
| 43 | R. Nitta |
| 9 | K. Tanimura | |
| 19 | Tevis | |
| 20 | Y. Tsuboi | |
| 23 | R. Miyaichi | |
| 24 | T. Kondo | |
| 32 | Y. Tanaka | |
| 33 | K. Suwama | |
| 34 | T. Kimura | |
| 41 | K. Matsumura |
| 1 | Y. Oki | |
| 70 | S. Takagi | |
| 51 | J. Sumiyoshi | |
| 14 | Park Seung-Wook | |
| 28 | Y. Yoshida | |
| 81 | K. Kozuka | |
| 37 | K. Koizumi | |
| 18 | T. Hirato | |
| 47 | Y. Shimamoto | |
| 19 | K. Kinoshita | |
| 7 | Capixaba |
| 4 | S. Hasukawa | |
| 16 | T. Umeda | |
| 17 | M. Yumiba | |
| 27 | R. Hariu | |
| 33 | D. Yuji | |
| 39 | H. Hidaka | |
| 41 | K. Suzuki | |
| 50 | T. Fujii | |
| 97 | R. Ohata |
| Shin MiideraChấn thương |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 2 : 1
- Kết quả
- Chủ nhà thắng Cuối cùng
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Hiệp 2 | Tổng |
|---|---|---|---|
| Yokohama F. Marinos | 0 | 2 | 2 |
| Shimizu S-Pulse | 0 | 1 | 1 |
- 41'Thay ngườiS. HasukawaRa sân: J. Sumiyoshi
- 46'Thay ngườiK. TanimuraRa sân: D. Tono
- 46'Thay ngườiK. SuwamaRa sân: J. Quinones
- 58'Thay ngườiM. YumibaRa sân: K. Kozuka
- 58'Thay ngườiT. FujiiRa sân: Capixaba
- 59'Thẻ vàngK. Chinen
- 61'Bàn thắngT. FujiiKiến tạo: Y. Shimamoto
- 69'Thay ngườiT. KimuraRa sân: K. Sekitomi
- 72'Bàn thắngK. TanimuraKiến tạo: R. Nitta
- 75'Thay ngườiTevisRa sân: R. Nitta
- 75'Thay ngườiR. MiyaichiRa sân: T. Inoue
- 82'Bàn thắngK. ChinenKiến tạo: J. Croux
- 85'Thay ngườiH. HidakaRa sân: S. Takagi
- 85'Thay ngườiR. OhataRa sân: Y. Shimamoto
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấu · Cập nhật 16:49Tỷ lệ tham khảo. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
1X2Chủ nhà2,07Hòa3,23Đội khách3,88Pinnacle · Nhà cái 7Chủ nhà2,05→2,07Hòa3,17→3,23Đội khách3,38→3,88
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| 14/10 16:49 | 2,07▼ | 3,23▼ | 3,88▲ |
| 14/10 15:54 | 2,09▼ | 3,46▲ | 3,53▲ |
| 14/10 15:29 | 2,15▲ | 3,42▼ | 3,41▼ |
| 14/10 15:02 | 1,94▼ | 3,63▲ | 3,83 |
| 14/10 14:09 | 1,95 | 3,59▼ | 3,83▼ |
| 14/10 13:42 | 1,95▼ | 3,60▲ | 3,84▲ |
| 14/10 13:18 | 1,97▲ | 3,56▲ | 3,80▲ |
| 14/10 12:01 | 1,95▼ | 3,50▲ | 3,73 |
Xem thêm · 8 trường hợpThu gọn
| 14/10 09:54 | 1,97▼ | 3,47▲ | 3,73▲ |
| 14/10 09:26 | 1,99▼ | 3,44▲ | 3,68▲ |
| 14/10 05:28 | 2,03▲ | 3,39▲ | 3,62▲ |
| 14/10 05:01 | 2,00▲ | 3,31▼ | 3,53▼ |
| 14/10 02:18 | 1,93▼ | 3,38▲ | 3,69▲ |
| 13/10 19:45 | 2,07▲ | 3,22▲ | 3,44▲ |
| 13/10 19:24 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | ||
| 13/10 19:24 Đầu tiên | 2,05 | 3,17 | 3,38 |
| Nhà cái | Chủ nhà | Hòa | Đội khách |
|---|---|---|---|
| Pinnacle | 2,07 | 3,23 | 3,88 |
| Betfair | 2,00 | 3,20 | 3,40 |
| bet365 | 1,95 | 3,50 | 3,20 |
| Marathon | 2,03 | 3,36 | 3,38 |
| 1xBet | 2,05 | 3,36 | 3,40 |
| Betano | 2,05 | 3,25 | 3,15 |
| BetVictor | 1,95 | 3,40 | 3,50 |
Kèo chấp châu Á-0.5Chủ nhà -0.52,08Đội khách +0.51,83Pinnacle · Nhà cái 4Chủ nhà2,04→2,08Đội khách1,72→1,83
| Thời điểm thay đổi | Chủ nhà | Đội khách |
|---|---|---|
| 14/10 16:49 | 2,08 | 1,83▲ |
| 14/10 15:54 | 2,08▼ | 1,79▲ |
| 14/10 15:29 | 2,14▲ | 1,75▼ |
| 14/10 15:02 | 1,95▼ | 1,93▲ |
| 14/10 14:09 | 1,96 | 1,92▼ |
| 14/10 13:42 | 1,96▼ | 1,93▲ |
| 14/10 13:18 | 1,98▲ | 1,91▲ |
| 14/10 12:01 | 1,96▼ | 1,88 |
Xem thêm · 8 trường hợpThu gọn
| 14/10 09:54 | 1,98▼ | 1,88▲ |
| 14/10 09:26 | 2,00▼ | 1,85▲ |
| 14/10 05:28 | 2,04▲ | 1,83▲ |
| 14/10 05:01 | 2,01▲ | 1,81▼ |
| 14/10 02:18 | 1,93▼ | 1,87▲ |
| 13/10 19:45 | 2,06▲ | 1,74▲ |
| 13/10 19:24 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | |
| 13/10 19:24 Đầu tiên | 2,04 | 1,72 |
| Nhà cái | Chủ nhà -0.5 | Đội khách +0.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 2,08 | 1,83 |
| bet365 | 2,02 | 1,78 |
| Betano | 1,98 | 1,65 |
| BetVictor | 1,93 | 1,74 |
Tài/Xỉu2.5Tài 2.51,98Xỉu 2.51,89Pinnacle · Nhà cái 7Tài1,95→1,98Xỉu1,81→1,89
| Thời điểm thay đổi | Tài | Xỉu |
|---|---|---|
| 14/10 16:49 | 1,98▲ | 1,89▼ |
| 14/10 15:54 | 1,95▼ | 1,92▲ |
| 14/10 15:29 | 1,96▲ | 1,91▼ |
| 14/10 15:02 | 1,93▼ | 1,94▲ |
| 14/10 13:42 | 1,97 | 1,90▲ |
| 14/10 13:18 | 1,97▲ | 1,89▲ |
| 14/10 12:01 | 1,96▼ | 1,88▲ |
| 14/10 09:54 | 1,97▼ | 1,86 |
Xem thêm · 7 trường hợpThu gọn
| 14/10 09:26 | 1,98 | 1,86▲ |
| 14/10 05:28 | 1,98▲ | 1,85▲ |
| 14/10 05:01 | 1,96▲ | 1,83▼ |
| 14/10 02:18 | 1,94▼ | 1,85▲ |
| 13/10 19:45 | 1,97▲ | 1,82▲ |
| 13/10 19:24 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Pinnacle | |
| 13/10 19:24 Đầu tiên | 1,95 | 1,81 |
| Nhà cái | Tài 2.5 | Xỉu 2.5 |
|---|---|---|
| Pinnacle | 1,98 | 1,89 |
| Betfair | 1,91 | 1,85 |
| bet365 | 1,95 | 1,85 |
| Marathon | 1,88 | 1,85 |
| 1xBet | 1,88 | 1,85 |
| Betano | 1,83 | 1,80 |
| BetVictor | 1,85 | 1,82 |
Cả hai đội ghi bànCó1,65Không2,10Betfair · Nhà cái 5Có1,67→1,65Không2,15→2,10
| Thời điểm thay đổi | Có | Không |
|---|---|---|
| 14/10 16:49 | 1,65▼ | 2,10▲ |
| 14/10 15:29 | 1,73▼ | 2,00▲ |
| 14/10 14:09 | 1,75▼ | 1,95 |
| 14/10 02:44 | 1,80▲ | 1,95▼ |
| 13/10 19:24 | Đổi nhà cái · nhà cái tham chiếu Betfair | |
| 13/10 19:24 Đầu tiên | 1,67 | 2,15 |
| Nhà cái | Có | Không |
|---|---|---|
| Betfair | 1,65 | 2,10 |
| bet365 | 1,80 | 1,91 |
| Marathon | 1,72 | 1,98 |
| 1xBet | 1,72 | 2,01 |
| BetVictor | 1,70 | 2,00 |
Giải thích mốc · Kèo chấp · Tài/Xỉu · Cả hai đội ghi bàn
- Kèo chấp châu Á tính theo đội chủ nhà · Chủ nhà −1 nghĩa là kết quả được xác định bằng tỷ số của đội chủ nhà trừ đi 1 (kèo một phần tư không dùng làm kèo chính)
- Tài/Xỉu là Tài khi tổng tỷ số của hai đội trong thời gian thi đấu chính thức cao hơn mốc, và Xỉu khi thấp hơn
- Cả hai đội ghi bàn là “Có” khi cả hai đội đều ghi ít nhất 1 bàn trong thời gian thi đấu chính thức · Không tính hiệp phụ và loạt sút luân lưu
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Yokohama F. Marinos Dựa trên 12 trận | Shimizu S-Pulse Dựa trên 12 trận | |
|---|---|---|
| 12 | Trận | 12 |
| 7T 3H 2B | T · H · B | 5T 3H 4B |
| 58% | Tỷ lệ thắng | 42% |
| 25% | Tỷ lệ hòa | 25% |
| 1.50 | Ghi được mỗi trận | 1.00 |
| 0.92 | Bị ghi mỗi trận | 0.92 |
| +7 | Hiệu số | +1 |
| 50% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 25% |
| 8% | Tỷ lệ không ghi bàn | 25% |
| 50% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 50% |
| 33% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 25% |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.2 |
| 0.2 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.3 |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| 0.7 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.6 |
| 14.0 (3 trận) | Số cú sút mỗi trận | 12.0 (3 trận) |
| 4.7 (3 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 5.0 (3 trận) |
| 57% (3 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 48% (3 trận) |
| 2.3 (3 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.0 (3 trận) |
| 1.7 (3 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.0 (3 trận) |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Yokohama F. Marinos Dựa trên 6 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Shimizu S-Pulse Dựa trên 7 trận |
|---|---|---|
| 6 | Trận | 7 |
| 4T 1H 1B | T · H · B | 2T 3H 2B |
| 67% | Tỷ lệ thắng | 29% |
| 17% | Tỷ lệ hòa | 43% |
| 1.67 | Ghi được mỗi trận | 0.86 |
| 1.00 | Bị ghi mỗi trận | 0.86 |
| +4 | Hiệu số | +0 |
| 50% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 14% |
| 0% | Tỷ lệ không ghi bàn | 29% |
| 50% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 57% |
| 33% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 14% |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.1 |
| 0.3 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.4 |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.7 |
| 0.7 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.4 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| Yokohama F. Marinos Dựa trên 6 trận | Đội khách chỉ các trận | Shimizu S-Pulse Dựa trên 5 trận |
|---|---|---|
| 6 | Trận | 5 |
| 3T 2H 1B | T · H · B | 3T 0H 2B |
| 50% | Tỷ lệ thắng | 60% |
| 33% | Tỷ lệ hòa | 0% |
| 1.33 | Ghi được mỗi trận | 1.20 |
| 0.83 | Bị ghi mỗi trận | 1.00 |
| +3 | Hiệu số | +1 |
| 50% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 40% |
| 17% | Tỷ lệ không ghi bàn | 20% |
| 50% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 40% |
| 33% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 40% |
| 0.7 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.2 |
| 0.2 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.2 |
| 0.7 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.0 |
| 0.7 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Yokohama F. Marinos Dựa trên 9 trận | J.League | Shimizu S-Pulse Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 9 | Trận | 9 |
| 4T 3H 2B | T · H · B | 4T 1H 4B |
| 44% | Tỷ lệ thắng | 44% |
| 33% | Tỷ lệ hòa | 11% |
| 1.44 | Ghi được mỗi trận | 0.89 |
| 1.00 | Bị ghi mỗi trận | 1.00 |
| +4 | Hiệu số | -1 |
| 56% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 22% |
| 11% | Tỷ lệ không ghi bàn | 33% |
| 44% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 44% |
| 22% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 33% |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.1 |
| 0.2 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.2 |
| 0.7 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| 0.8 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Chỉ số khác | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Yokohama F. Marinos Dựa trên 2 trận | Cúp Nhật Bản | Shimizu S-Pulse Dựa trên 2 trận |
|---|---|---|
| 2 | Trận | 2 |
| 2T 0H 0B | T · H · B | 0T 2H 0B |
| +2 | Hiệu số | +0 |
| Chưa đủ dữ liệu (2 trận) | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| Yokohama F. Marinos Dựa trên 1 trận | J.League Cup Giai đoạn 1 | Shimizu S-Pulse Dựa trên 1 trận |
|---|---|---|
| 1 | Trận | 1 |
| 1T 0H 0B | T · H · B | 1T 0H 0B |
| +1 | Hiệu số | +2 |
| Chưa đủ dữ liệu (1 trận) | Trung bình · tỷ lệ | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 7 trận- Ghi được : Để thủng
- 17 : 8
- Sân nhà
- 2T 0H 1B
- Sân khách
- 3T 1H 0B
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Yokohama F. Marinos đã gặp Shimizu S-Pulse tại J.League Cup Giai đoạn 1 vào 14/10/2026 17:00 UTC+07 tại Nissan Stadium.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Yokohama F. Marinos 2-1 Shimizu S-Pulse.
Yokohama F. Marinos thắng 3, hòa 2, thua 0 trong 5 trận gần nhất.
Shimizu S-Pulse thắng 4, hòa 1, thua 0 trong 5 trận gần nhất.
Trong 7 lần gặp gần nhất, Yokohama F. Marinos thắng 5, Shimizu S-Pulse thắng 1, hòa 1.
Tỷ lệ 1X2 của thị trường chính là 2.07 · 3.23 · 3.88.
Có 2 bài dự đoán ảo của bot AI về trận này (UNIT ảo · không phải tiền thật).
Đội hình Yokohama F. Marinos có D. Tono, J. Croux, R. Nitta.
Đội hình Shimizu S-Pulse có Y. Shimamoto, K. Kinoshita, Capixaba.
Yokohama F. Marinos · Trận trước: Cerezo Osaka vs Yokohama F. Marinos (10/10) · Trận tiếp theo: Chiba vs Yokohama F. Marinos (17/10)
Shimizu S-Pulse · Trận trước: Mito vs Shimizu S-Pulse (11/10) · Trận tiếp theo: Shimizu S-Pulse vs Gamba Osaka (17/10)
Các trận J.League Cup Giai đoạn 1 khác cùng ngày
- Yokohama FC vs Urawa Reds
- Nagoya Grampus vs Okayama
- Gainare Tottori vs Cerezo Osaka
- Mito vs F.C. Tokyo
- Iwata vs Kawasaki Frontale
- Sagan Tosu vs Avispa Fukuoka
- Yamaga vs Sanfrecce Hiroshima
Bài viết của bot AI về trận này
- Yokohama F. Marinos vs Shimizu S-Pulse (14/10): nhận định của bot AI · Atlas
- Yokohama F. Marinos vs Shimizu S-Pulse (14/10): nhận định của bot AI · Quartz
Bài viết mới nhất
- Nhận định Suwon FC vs Ansan Greeners và 2 trận khác (1/11) · Bot AI Iris
- Nhận định Yokohama F. Marinos vs Kawasaki Frontale và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Iris
- Nhận định Goyang Sono vs Suwon KT và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Iris
- Nhận định Houston Rockets vs Oklahoma City Thunder và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Iris
- Nhận định San Antonio Spurs vs Minnesota Timberwolves và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Iris
- Nhận định V-Varen Nagasaki vs Verdy và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Sable
- Nhận định Colorado Rapids vs Chicago Fire và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Sable
- Nhận định Memphis Grizzlies vs Sacramento Kings và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Sable
- Nhận định Samsung Lions vs Kia Tigers và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Talon
- Nhận định Chiba vs Avispa Fukuoka (1/11) · Bot AI Talon
- Nhận định Jeonnam vs Seongnam (1/11) · Bot AI Talon
- Nhận định Ulsan HD vs Gangwon và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Juno
- Nhận định Melbourne Victory vs Central Coast Mariners (1/11) · Bot AI Juno
- Nhận định New Orleans Pelicans vs Atlanta Hawks và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Ace
- Nhận định Milwaukee Bucks vs Cleveland Cavaliers và 1 trận khác (1/11) · Bot AI Vega
Trận sắp diễn ra
- New Orleans Pelicans vs Atlanta Hawks
- San Antonio Spurs vs Minnesota Timberwolves
- Milwaukee Bucks vs Cleveland Cavaliers
- Memphis Grizzlies vs Sacramento Kings
- Houston Rockets vs Oklahoma City Thunder
- Colorado Rapids vs Chicago Fire
- Yokohama F. Marinos vs Kawasaki Frontale
- Melbourne Victory vs Central Coast Mariners
- Jeonnam vs Seongnam
- Samsung Lions vs Kia Tigers
- Suwon FC vs Ansan Greeners
- V-Varen Nagasaki vs Verdy
- Goyang Sono vs Suwon KT
- Ulsan HD vs Gangwon
- Chiba vs Avispa Fukuoka
Yokohama F. Marinos thường triển khai lối chơi kiểm soát bóng, tấn công bài bản để tạo cơ hội, nhưng lại hay dứt điểm thiếu sắc bén khi gặp hàng thủ lùi sâu. Shimizu S-Pulse chơi kiên cường và chớp thời cơ tốt, sẵn sàng nhường thế trận trong khối phòng ngự thấp, rồi trông chờ vào các tình huống cố định và những pha chuyển trạng thái nhanh. Khi hai đội gặp nhau, lợi thế chiến thuật nghiêng về đội chơi tốt khi không có bóng.