Middlesbrough vs Millwall
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 1 | G | Radek Vitek |
| 2 | D | Callum Brittain |
| 12 | D | Luke Ayling |
| 4 | D | Ashley Phillips |
| 30 | D | Neto Borges |
| 10 | M | Aidan Morris |
| 6 | M | Sebastian Berhalter |
| 11 | M | Amario Cozier-Duberry |
| 8 | M | Riley McGree |
| 9 | M | Tommy Conway |
| 7 | F | Will Lankshear |
| 17 | D | Maximilian Arfsten |
| 16 | F | Jeremy Sarmiento |
| 22 | F | Kyle Joseph |
| 14 | M | Myles Peart-Harris |
| 13 | F | David Strelec |
| 31 | G | Solomon Brynn |
| 3 | D | Sam Byram |
| 19 | M | Leo Castledine |
| 21 | M | Rokas Pukštas |
| 15 | G | Max Crocombe |
| 2 | D | Jordi Osei-Tutu |
| 6 | D | Caleb Taylor |
| 5 | D | Jake Cooper |
| 3 | D | Zak Sturge |
| 14 | M | Jenson Metcalfe |
| 49 | M | Derek Mazou-Sacko |
| 17 | M | Mark Sykes |
| 13 | M | Lyndon Dykes |
| 10 | M | Camiel Neghli |
| 7 | F | Tairyk Arconte |
| 12 | D | Elkan Baggott |
| 16 | M | Daniel Kelly |
| 29 | F | Zak Lovelace |
| 25 | M | Luke Cundle |
| 35 | F | Yanis Issoufou |
| 34 | G | Filip Marschall |
| 23 | D | Danny Batth |
| 55 | D | Tristan Parkes |
| 44 | M | Alfie Massey |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 2 : 2
- Kết quả
- Hòa
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Tổng |
|---|---|---|
| Middlesbrough | 0 | 2 |
| Millwall | 2 | 2 |
- 11'Bàn thắngTairyk ArconteKiến tạo: Camiel Neghli
- 36'Bàn thắngLyndon DykesKiến tạo: Caleb Taylor
- 46'Thay ngườiJeremy SarmientoRa sân: Tommy Conway
- 46'Thay ngườiMaximilian ArfstenRa sân: Neto Borges
- 46'Thay ngườiKyle JosephRa sân: Sebastian Berhalter
- 50'Bàn thắngAmario Cozier-Duberry
- 56'Thay ngườiElkan BaggottRa sân: Lyndon Dykes
- 59'Thẻ vàngDerek Mazou-Sacko
- 61'Bàn thắngWill LankshearKiến tạo: Luke Ayling
- 66'Thẻ vàngRiley McGree
- 75'Thay ngườiZak LovelaceRa sân: Tairyk Arconte
- 75'Thay ngườiDaniel KellyRa sân: Jenson Metcalfe
- 78'Thay ngườiMyles Peart-HarrisRa sân: Riley McGree
- 84'Thay ngườiYanis IssoufouRa sân: Mark Sykes
- 84'Thay ngườiLuke CundleRa sân: Zak Sturge
- 85'Thay ngườiDavid StrelecRa sân: Amario Cozier-Duberry
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấuTỷ lệ tham khảo do nhà cung cấp cung cấp. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Middlesbrough Dựa trên 20 trận | Millwall Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 8T 7H 5B | T · H · B | 8T 5H 7B |
| 40% | Tỷ lệ thắng | 40% |
| 35% | Tỷ lệ hòa | 25% |
| 1.50 | Ghi được mỗi trận | 1.30 |
| 1.20 | Bị ghi mỗi trận | 1.15 |
| +6 | Hiệu số | +3 |
| 25% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 40% |
| 25% | Tỷ lệ không ghi bàn | 25% |
| 1.99 (17 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.58 (18 trận) |
| 1.11 (17 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.38 (18 trận) |
| 60% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 45% |
| 55% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 45% |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| 0.5 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.3 |
| 0.7 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| 0.8 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| 18.3 | Số cú sút mỗi trận | 13.1 |
| 5.2 | Sút trúng đích mỗi trận | 3.8 |
| 59% | Kiểm soát bóng trung bình | 49% |
| 7.0 | Phạt góc mỗi trận | 5.4 |
| 1.6 (19 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.4 (19 trận) |
| 9.9 | Phạm lỗi mỗi trận | 12.1 |
| Middlesbrough Dựa trên 9 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Millwall Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 9 | Trận | 9 |
| 6T 1H 2B | T · H · B | 4T 0H 5B |
| 67% | Tỷ lệ thắng | 44% |
| 11% | Tỷ lệ hòa | 0% |
| 1.89 | Ghi được mỗi trận | 1.44 |
| 1.00 | Bị ghi mỗi trận | 1.11 |
| +8 | Hiệu số | +3 |
| 33% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 44% |
| 22% | Tỷ lệ không ghi bàn | 33% |
| 2.18 (8 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.55 (8 trận) |
| 0.85 (8 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.33 (8 trận) |
| 56% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 22% |
| 56% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 56% |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.6 |
| 0.2 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.1 |
| 1.1 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.9 |
| 0.8 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 1.0 |
| 19.9 | Số cú sút mỗi trận | 11.7 |
| 6.0 | Sút trúng đích mỗi trận | 4.0 |
| 59% | Kiểm soát bóng trung bình | 49% |
| 8.8 | Phạt góc mỗi trận | 5.6 |
| 0.9 | Thẻ vàng mỗi trận | 1.0 |
| 9.4 | Phạm lỗi mỗi trận | 10.8 |
| Middlesbrough Dựa trên 11 trận | Đội khách chỉ các trận | Millwall Dựa trên 11 trận |
|---|---|---|
| 11 | Trận | 11 |
| 2T 6H 3B | T · H · B | 4T 5H 2B |
| 18% | Tỷ lệ thắng | 36% |
| 55% | Tỷ lệ hòa | 45% |
| 1.18 | Ghi được mỗi trận | 1.18 |
| 1.36 | Bị ghi mỗi trận | 1.18 |
| -2 | Hiệu số | +0 |
| 18% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 36% |
| 27% | Tỷ lệ không ghi bàn | 18% |
| 1.83 (9 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.60 (10 trận) |
| 1.34 (9 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.43 (10 trận) |
| 64% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 64% |
| 55% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 36% |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.4 |
| 0.6 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| 0.4 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.8 |
| 0.7 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.7 |
| 17.0 | Số cú sút mỗi trận | 14.2 |
| 4.5 | Sút trúng đích mỗi trận | 3.5 |
| 59% | Kiểm soát bóng trung bình | 50% |
| 5.6 | Phạt góc mỗi trận | 5.3 |
| 2.2 (10 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.8 (10 trận) |
| 10.4 | Phạm lỗi mỗi trận | 13.1 |
| Middlesbrough Dựa trên 17 trận | Giải vô địch (Anh) | Millwall Dựa trên 17 trận |
|---|---|---|
| 17 | Trận | 17 |
| 6T 7H 4B | T · H · B | 7T 4H 6B |
| 35% | Tỷ lệ thắng | 41% |
| 41% | Tỷ lệ hòa | 24% |
| 1.53 | Ghi được mỗi trận | 1.41 |
| 1.18 | Bị ghi mỗi trận | 1.24 |
| +6 | Hiệu số | +3 |
| 24% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 41% |
| 24% | Tỷ lệ không ghi bàn | 24% |
| 1.99 | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.55 |
| 1.11 | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.43 |
| 65% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 47% |
| 53% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 53% |
| 0.9 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| 0.5 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.4 |
| 0.6 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.9 |
| 0.7 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.9 |
| 18.4 | Số cú sút mỗi trận | 13.9 |
| 5.2 | Sút trúng đích mỗi trận | 3.9 |
| 59% | Kiểm soát bóng trung bình | 50% |
| 7.1 | Phạt góc mỗi trận | 6.2 |
| 1.6 (16 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.5 |
| 9.5 | Phạm lỗi mỗi trận | 11.6 |
| Middlesbrough Dựa trên 3 trận | Cúp EFL | Millwall Dựa trên 3 trận |
|---|---|---|
| 3 | Trận | 3 |
| 2T 0H 1B | T · H · B | 1T 1H 1B |
| 67% | Tỷ lệ thắng | 33% |
| 0% | Tỷ lệ hòa | 33% |
| 1.33 | Ghi được mỗi trận | 0.67 |
| 1.33 | Bị ghi mỗi trận | 0.67 |
| +0 | Hiệu số | +0 |
| 33% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 33% |
| 33% | Tỷ lệ không ghi bàn | 33% |
| — | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| — | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (1 trận) |
| 33% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 33% |
| 67% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 0% |
| 0.3 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.3 |
| 0.3 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.0 |
| 1.0 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.3 |
| 1.0 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.7 |
| 17.7 | Số cú sút mỗi trận | 8.0 |
| 5.0 | Sút trúng đích mỗi trận | 2.7 |
| 58% | Kiểm soát bóng trung bình | 46% |
| 6.7 | Phạt góc mỗi trận | 1.0 |
| 1.7 | Thẻ vàng mỗi trận | Chưa đủ dữ liệu (2 trận) |
| 12.3 | Phạm lỗi mỗi trận | 14.3 |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 2 trận- Ghi được : Để thủng
- 4 : 2
- Sân nhà
- 0T 0H 1B
- Sân khách
- 1T 0H 0B
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Middlesbrough đã gặp Millwall tại Giải vô địch (Anh) vào 16/9/2026 01:45 UTC+07 tại Riverside Stadium.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Middlesbrough 2-2 Millwall.
Middlesbrough đứng thứ 2 trên bảng xếp hạng, Millwall đứng thứ 11.
Middlesbrough thắng 3, hòa 1, thua 1 trong 5 trận gần nhất.
Millwall thắng 1, hòa 0, thua 4 trong 5 trận gần nhất.
Trong 2 lần gặp gần nhất, Middlesbrough thắng 1, Millwall thắng 1, hòa 0.
Đội hình Middlesbrough có Riley McGree, Tommy Conway, Will Lankshear.
Đội hình Millwall có Lyndon Dykes, Camiel Neghli, Tairyk Arconte.
Middlesbrough · Trận trước: Middlesbrough vs Norwich (12/9) · Trận tiếp theo: Birmingham (England) vs Middlesbrough (19/9)
Millwall · Trận trước: Blackburn vs Millwall (12/9) · Trận tiếp theo: Millwall vs West Ham (19/9)
Các trận Giải vô địch (Anh) khác cùng ngày
Các trận Giải vô địch (Anh) tuần này
- Bristol City vs Watford
- Cardiff vs Charlton
- Millwall vs West Ham
- Stoke vs Sheffield Utd
- Birmingham (England) vs Middlesbrough
- Wrexham vs Southampton
- Portsmouth vs Blackburn
- Lincoln vs Swansea
- QPR vs Preston
- Burnley vs Derby
Bài viết mới nhất
- Nhận định Sparta Rotterdam vs Willem II (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Strasbourg vs PSG (17/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Newcastle vs Aston Villa (17/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Bologna vs Inter (17/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Den Haag vs PSV (17/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Real Betis vs Barcelona (Tây Ban Nha) (17/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định New England Revolution vs Chicago Fire (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Venezia vs Napoli (17/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Bayern Munich vs RB Leipzig (17/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Atlanta Utd vs Inter Miami (MLS) (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Fulham vs Hull (17/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Brentford vs Liverpool (17/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định SV Elversberg vs Augsburg (17/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Schalke vs Mainz (17/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Villarreal vs Elche (17/10) · Bot AI betsgo_analyze
Trận sắp diễn ra
- Auckland FC vs Melbourne City (Australia)
- PFU Blue Cats W vs Toray Arrows W
- Chiba vs Yokohama F. Marinos
- Verdy vs F.C. Tokyo
- Cerezo Osaka vs Kawasaki Frontale
- South East Melbourne vs Cairns Taipans
- Shimizu S-Pulse vs Gamba Osaka
- Chiba vs Shimane
- Ageo W vs Denso Airybees Nữ
- Hungkuk W vs GS Caltex W
- Anyang JungKwanJang vs Suwon KT
- Daegu vs Cheongju
- Hanshin Tigers vs Yokohama DeNA BayStars
- Hokkaido Consadole Sapporo vs Blaublitz
- Kia Tigers vs LG Twins
Chưa có bài viết nào.