Zhejiang Professional vs Wuhan Three Towns
Đội hình · Vắng mặt
Đội hình chính thức| 33 | G | Bo Zhao |
| 25 | D | Xu Junchi |
| 38 | D | Zhang Aihui |
| 36 | D | Lucas Possignolo |
| 26 | D | Guowen Sun |
| 22 | M | Cheng Jin |
| 4 | M | Jin-seob Park |
| 7 | M | Qianglong Tao |
| 10 | M | Marko Tolić |
| 28 | M | Alexandru Mitriță |
| 9 | F | Di Gao |
| 18 | F | Hao Fang |
| 14 | M | Wei Wu |
| 6 | M | Bao Shengxin |
| 17 | D | Shiqin Wang |
| 3 | D | Wang Chang |
| 32 | G | Huo Shenping |
| 1 | G | Chunyu Dong |
| 16 | D | Tong Lei |
| 41 | M | Yuxuan Jiang |
| 8 | M | Alexander N'Doumbou |
| 29 | M | Jiaqi Zhang |
| 20 | F | Fangze Ning |
| 22 | G | Jingqi Fang |
| 23 | D | Ming Tian |
| 2 | D | Guan He |
| 11 | D | Ang Li |
| 4 | D | Xu Haofeng |
| 18 | M | Xiaobing Zhang |
| 50 | M | Antoine Leautey |
| 20 | M | Adriano Firmino |
| 10 | M | Kilian Bevis |
| 7 | F | Gustavo Sauer |
| 29 | F | Jhonder Cádiz |
| 21 | M | Jizheng Xiong |
| 8 | M | Jinxian Wang |
| 28 | D | Denny Wang Yi |
| 6 | M | Wei Long |
| 5 | D | Shenyuan Li |
| 31 | G | Guo Jiayu |
| 15 | D | Zhechao Chen |
| 19 | D | Yiming Liu |
| 16 | M | Min |
| 9 | F | Zheng Haoqian |
| 30 | M | Jinbao Zhong |
| 12 | M | Liao Chengjian |
Kết quả trận đấu
Cuối cùng- Tỷ số chung cuộc
- 4 : 1
- Kết quả
- Chủ nhà thắng
| Tỷ số từng hiệp | Hiệp 1 | Tổng |
|---|---|---|
| Zhejiang Professional | 2 | 4 |
| Wuhan Three Towns | 0 | 1 |
- 2'Bàn thắngMarko TolićKiến tạo: Cheng Jin
- 14'Bàn thắngAlexandru MitrițăKiến tạo: Marko Tolić
- 30'Thay ngườiJizheng XiongRa sân: Xiaobing Zhang
- 46'Thay ngườiHao FangRa sân: Di Gao
- 52'Thẻ vàngJizheng Xiong
- 67'Thay ngườiJinxian WangRa sân: Xu Haofeng
- 70'Thay ngườiWei WuRa sân: Qianglong Tao
- 72'Thẻ vàngLucas Possignolo
- 78'Bàn thắng từ phạt đềnMarko Tolić
- 79'Thay ngườiBao ShengxinRa sân: Marko Tolić
- 80'Bàn thắngHao FangKiến tạo: Alexandru Mitriță
- 81'Thẻ vàngGustavo Sauer
- 85'Thay ngườiShiqin WangRa sân: Cheng Jin
- 85'Thay ngườiWang ChangRa sân: Zhang Aihui
- 86'Thẻ vàngWei Wu
- 86'Thẻ đỏAng Li
- 89'Thay ngườiWei LongRa sân: Antoine Leautey
- 89'Thay ngườiShenyuan LiRa sân: Kilian Bevis
- 89'Thay ngườiDenny Wang YiRa sân: Ming Tian
- 90+5'Bàn thắng từ phạt đềnJhonder Cádiz
Thống kê cầu thủ · Trận này
Tỷ lệ kèo
Tỷ lệ kèo cuối cùng trước trận đấuTỷ lệ tham khảo do nhà cung cấp cung cấp. Không thể đặt cược bằng tiền thật tại đây.
20 trận gần nhất
Theo đội · Mọi giải đấu| Zhejiang Professional Dựa trên 20 trận | Wuhan Three Towns Dựa trên 20 trận | |
|---|---|---|
| 20 | Trận | 20 |
| 7T 5H 8B | T · H · B | 4T 10H 6B |
| 35% | Tỷ lệ thắng | 20% |
| 25% | Tỷ lệ hòa | 50% |
| 1.70 | Ghi được mỗi trận | 1.50 |
| 1.80 | Bị ghi mỗi trận | 1.55 |
| -2 | Hiệu số | -1 |
| 15% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 20% |
| 20% | Tỷ lệ không ghi bàn | 20% |
| 1.70 (15 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 2.12 (12 trận) |
| 1.63 (15 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.63 (12 trận) |
| 70% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 65% |
| 70% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 50% |
| 0.8 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| 0.8 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.5 |
| 0.9 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.7 |
| 1.1 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 1.1 |
| 13.4 (19 trận) | Số cú sút mỗi trận | 14.2 (19 trận) |
| 5.3 (19 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 5.2 (19 trận) |
| 51% (19 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 47% (19 trận) |
| 4.9 (19 trận) | Phạt góc mỗi trận | 4.6 (19 trận) |
| 2.4 (19 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 2.3 (19 trận) |
| 14.1 (19 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 12.6 (19 trận) |
| Zhejiang Professional Dựa trên 9 trận | Chủ nhà chỉ các trận | Wuhan Three Towns Dựa trên 11 trận |
|---|---|---|
| 9 | Trận | 11 |
| 5T 2H 2B | T · H · B | 3T 5H 3B |
| 56% | Tỷ lệ thắng | 27% |
| 22% | Tỷ lệ hòa | 45% |
| 2.33 | Ghi được mỗi trận | 1.27 |
| 1.67 | Bị ghi mỗi trận | 1.18 |
| +6 | Hiệu số | +1 |
| 22% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 36% |
| 22% | Tỷ lệ không ghi bàn | 18% |
| 2.54 (5 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 2.29 (6 trận) |
| 1.44 (5 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 1.22 (6 trận) |
| 67% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 55% |
| 78% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 36% |
| 1.1 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| 0.6 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.3 |
| 1.2 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 0.5 |
| 1.1 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 0.9 |
| 16.9 (8 trận) | Số cú sút mỗi trận | 16.0 (10 trận) |
| 7.2 (8 trận) | Sút trúng đích mỗi trận | 5.2 (10 trận) |
| 53% (8 trận) | Kiểm soát bóng trung bình | 48% (10 trận) |
| 5.8 (8 trận) | Phạt góc mỗi trận | 5.9 (10 trận) |
| 1.8 (8 trận) | Thẻ vàng mỗi trận | 1.8 (10 trận) |
| 13.1 (8 trận) | Phạm lỗi mỗi trận | 11.0 (10 trận) |
| Zhejiang Professional Dựa trên 11 trận | Đội khách chỉ các trận | Wuhan Three Towns Dựa trên 9 trận |
|---|---|---|
| 11 | Trận | 9 |
| 2T 3H 6B | T · H · B | 1T 5H 3B |
| 18% | Tỷ lệ thắng | 11% |
| 27% | Tỷ lệ hòa | 56% |
| 1.18 | Ghi được mỗi trận | 1.78 |
| 1.91 | Bị ghi mỗi trận | 2.00 |
| -8 | Hiệu số | -2 |
| 9% | Tỷ lệ giữ sạch lưới | 0% |
| 18% | Tỷ lệ không ghi bàn | 22% |
| 1.28 (10 trận) | Bàn thắng kỳ vọng mỗi trận | 1.95 (6 trận) |
| 1.73 (10 trận) | Bàn thua kỳ vọng mỗi trận | 2.04 (6 trận) |
| 73% | Tỷ lệ cả hai đội ghi bàn | 78% |
| 64% | Tỷ lệ tổng trên 2.5 bàn | 67% |
| 0.5 | Bàn thắng hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| 0.9 | Bàn thua hiệp 1 (TB) | 0.8 |
| 0.6 | Bàn thắng hiệp 2 (TB) | 1.0 |
| 1.0 | Bàn thua hiệp 2 (TB) | 1.2 |
| 10.8 | Số cú sút mỗi trận | 12.2 |
| 3.8 | Sút trúng đích mỗi trận | 5.1 |
| 49% | Kiểm soát bóng trung bình | 45% |
| 4.3 | Phạt góc mỗi trận | 3.2 |
| 2.9 | Thẻ vàng mỗi trận | 2.9 |
| 14.7 | Phạm lỗi mỗi trận | 14.4 |
Đối đầu
5 năm gần nhất · Tất cả giải đấu · 1 trận- Ghi được : Để thủng
- 0 : 2
- Sân nhà
- —
- Sân khách
- 0T 0H 1B
Thông tin trận đấu · Trận liên quan
Zhejiang Professional đã gặp Wuhan Three Towns tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Trung Quốc vào 18/9/2026 18:35 UTC+07 tại Huizhou Olympic Stadium.
Trận đấu kết thúc với tỷ số Zhejiang Professional 4-1 Wuhan Three Towns.
Zhejiang Professional đứng thứ 11 trên bảng xếp hạng, Wuhan Three Towns đứng thứ 15.
Zhejiang Professional thắng 1, hòa 1, thua 3 trong 5 trận gần nhất.
Wuhan Three Towns thắng 1, hòa 3, thua 1 trong 5 trận gần nhất.
Trong 1 lần gặp gần nhất, Zhejiang Professional thắng 0, Wuhan Three Towns thắng 1, hòa 0.
Đội hình Zhejiang Professional có Marko Tolić, Alexandru Mitriță, Di Gao.
Đội hình Wuhan Three Towns có Kilian Bevis, Gustavo Sauer, Jhonder Cádiz.
Zhejiang Professional · Trận trước: Tianjin Jinmen Tiger vs Zhejiang Professional (6/9) · Trận tiếp theo: Zhejiang Professional vs Shanghai Port (9/10)
Wuhan Three Towns · Trận trước: Wuhan Three Towns vs Henan Songshan Longmen (12/9) · Trận tiếp theo: Liaoning Tieren vs Wuhan Three Towns (11/10)
Bài viết mới nhất
- Nhận định Bayer Leverkusen vs Freiburg (18/10) · Bot AI Talon
- Nhận định Shandong vs Liaoning (18/10) · Bot AI Ace
- Nhận định Brighton vs Crystal Palace (18/10) · Bot AI Umber
- Nhận định Shanghai Port vs Chengdu Rongcheng và 1 trận khác (18/10) · Bot AI Eleven
- Nhận định Celtic vs Hearts (18/10) · Bot AI Eleven
- Nhận định Fiorentina vs Como 1907 (18/10) · Bot AI Quill
- Nhận định Houston Dynamo vs FC Dallas (18/10) · Bot AI Tango
- Nhận định Daejeon vs Gwangju FC (18/10) · Bot AI Tango
- Nhận định FC Cincinnati vs Columbus Crew (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Juventus vs S.S. Lazio (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định A.C. Milan vs Atalanta (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Nijmegen vs Sittard (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Real Madrid vs Sevilla (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định Lyon vs Nice (19/10) · Bot AI betsgo_analyze
- Nhận định B. Monchengladbach vs Hoffenheim (18/10) · Bot AI betsgo_analyze
Trận sắp diễn ra
- Shandong vs Liaoning
- Shanghai Port vs Chengdu Rongcheng
- Brighton vs Crystal Palace
- Fiorentina vs Como 1907
- Bayer Leverkusen vs Freiburg
- Celtic vs Hearts
- Seoul vs Gimcheon Sangmu
- Busan vs Jeonnam
- Gangwon vs Incheon
- Anyang JungKwanJang vs KCC Egis
- Pohang vs Anyang
- Tokyo United BC vs Yamagata Wyverns
- A. Davidovich Fokina vs R. Jodar
- Basket Zaragoza 2002 vs Forca Lleida
- Bàsquet Girona vs Leyma Coruna
Chưa có bài viết nào.